🏯 Văn hóa - Lịch sử

1
Bao lì xì màu đỏ.
红包。
📣 Húng pao
Pinyin: Hóngbāo.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★
2
Uống cạn ly.
干杯!
📣 Can pây
Pinyin: Gānbēi!
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★
3
Năm mới vui vẻ.
新年快乐!
📣 Xin nén khoai lưa
Pinyin: Xīnnián kuàilè!
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★
4
Bạn biết Tết Trung Quốc không?
你知道中国春节吗?
📣 Nỉ chứ tao trung của truân chiể ma
Pinyin: Nǐ zhīdào Zhōngguó Chūnjié ma?
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★
5
Tết là lễ hội quan trọng nhất.
春节是最重要的节日。
📣 Truân chiể sự chuây trúng dao tơ chiể rư
Pinyin: Chūnjié shì zuì zhòngyào de jiérì.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★
6
Người Trung Quốc thích màu đỏ.
中国人喜欢红色。
📣 Trung của rấn xỉ hoan húng xưa
Pinyin: Zhōngguó rén xǐhuan hóngsè.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★
7
Đỏ tượng trưng cho may mắn.
红色代表幸运。
📣 Húng xưa tai pẻo xinh duyn
Pinyin: Hóngsè dàibiǎo xìngyùn.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★
8
Tết Trung thu vào tháng 8 âm lịch.
中秋节在农历八月。
📣 Trung chiêu chiể chai núng lì pa duê
Pinyin: Zhōngqiūjié zài nónglì bāyuè.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★
9
Người ta ăn bánh trung thu.
人们吃月饼。
📣 Rấn mân trư duê pỉnh
Pinyin: Rénmen chī yuèbǐng.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★
10
Bạn biết múa lân không?
你知道舞狮吗?
📣 Nỉ chứ tao ủ sư ma
Pinyin: Nǐ zhīdào wǔshī ma?
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★
11
Văn hóa Trung Quốc rất phong phú.
中国文化很丰富。
📣 Trung của uấn hua hẩn phâng phu
Pinyin: Zhōngguó wénhuà hěn fēngfù.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★
12
Tôi rất thích thư pháp.
我很喜欢书法。
📣 Ủa hẩn xỉ hoan su phá
Pinyin: Wǒ hěn xǐhuan shūfǎ.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★
13
Trà đạo là một nghệ thuật.
茶道是一门艺术。
📣 Trá tao sự i mân í su
Pinyin: Chádào shì yī mén yìshù.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★
14
Người Trung kiêng số 4.
中国人忌讳数字四。
📣 Trung của rấn chì huây su chự xự
Pinyin: Zhōngguó rén jìhuì shùzì sì.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★
15
Số 8 mang lại may mắn.
数字八带来好运。
📣 Su chự pa tai lái hảo duyn
Pinyin: Shùzì bā dài lái hǎoyùn.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★
16
Ăn bánh trôi nước.
吃汤圆。
📣 Trư thang doén
Pinyin: Chī tāngyuán.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★
17
Tứ Xuyên cay tê.
川菜麻辣。
📣 Troan thai má la
Pinyin: Chuāncài málà.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★
18
Kungfu Trung Hoa.
中华功夫。
📣 Trung hua cung phu
Pinyin: Zhōnghuá gōngfu.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★
19
Trẻ em nhận bao lì xì.
小孩收红包。
📣 Xẻo hái sâu húng pao
Pinyin: Xiǎohái shōu hóngbāo.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★
20
Phúc tới rồi.
福到了。
📣 Phú tao lơ
Pinyin: Fú dào le.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★
21
Câu đối Tết.
春联。
📣 Truân lén
Pinyin: Chūnlián.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★
22
Xuyên Tứ Xuyên cay tê.
川菜麻辣。
📣 Troan thai má la
Pinyin: Chuāncài málà.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★
23
Ăn lẩu vào mùa đông.
冬天吃火锅。
📣 Tung then trư hủa của
Pinyin: Dōngtiān chī huǒguō.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★
24
Ăn kem mùa hè.
夏天吃冰激凌。
📣 Xa then trư pinh chi lính
Pinyin: Xiàtiān chī bīngjīlíng.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★
25
Dùng đũa.
用筷子。
📣 Dùng khoai chự
Pinyin: Yòng kuàizi.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★
26
Bữa cơm rất ngon.
饭菜很好。
📣 Phan thai hẩn hảo
Pinyin: Fàncài hěn hǎo.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★
27
Lần sau tôi mời lại.
下次我请。
📣 Xa chự ủ trỉnh
Pinyin: Xià cì wǒ qǐng.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★
28
Tết Nguyên Đán.
春节。
📣 Truân chiể
Pinyin: Chūnjié.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★
29
Ăn Tết.
过年。
📣 Của nén
Pinyin: Guònián.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★
30
Chúc mừng năm mới.
恭喜新年。
📣 Cung xỉ xin nén
Pinyin: Gōngxǐ xīnnián.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★
31
Phát tài phát lộc.
恭喜发财。
📣 Cung xỉ pha tsái
Pinyin: Gōngxǐ fācái.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★
32
Ăn bánh trung thu.
吃月饼。
📣 Trư duê pỉnh
Pinyin: Chī yuèbǐng.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★
33
Tây Du Ký.
西游记。
📣 Xi dấu chì
Pinyin: Xīyóujì.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★
34
Tôn Ngộ Không.
孙悟空。
📣 Suân u khung
Pinyin: Sūn Wùkōng.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★
35
Trung Quốc có lịch sử 5000 năm.
中国有五千年历史。
📣 Trung của dẩu ủ chien nén lì sứ
Pinyin: Zhōngguó yǒu wǔqiān nián lìshǐ.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
36
Tứ đại phát minh: la bàn, thuốc súng, in ấn, giấy.
四大发明:指南针、火药、印刷、造纸。
📣 Xự ta pha mính: chứ nán trân, hủa dao, ìn soa, chao chỉ
Pinyin: Sì dà fāmíng: zhǐnánzhēn, huǒyào, yìnshuā, zàozhǐ.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
37
Khổng Tử là nhà tư tưởng vĩ đại.
孔子是伟大的思想家。
📣 Khủng chự sự uẩy ta tơ sự xẻng chia
Pinyin: Kǒngzǐ shì wěidà de sīxiǎngjiā.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
38
Tôn trọng người lớn là truyền thống tốt.
尊重长辈是好传统。
📣 Chuân trúng chảng pây sự hảo troán thủng
Pinyin: Zūnzhòng zhǎngbèi shì hǎo chuántǒng.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
39
Trà Trung Quốc rất nổi tiếng.
中国茶很有名。
📣 Trung của trá hẩn dẩu mính
Pinyin: Zhōngguó chá hěn yǒumíng.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
40
Long Tỉnh là loại trà nổi tiếng.
龙井是有名的茶。
📣 Lúng chỉnh sự dẩu mính tơ trá
Pinyin: Lóngjǐng shì yǒumíng de chá.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
41
Múa rồng phổ biến trong dịp lễ.
舞龙在节日很流行。
📣 Ủ lúng chai chiể rư hẩn liếu xính
Pinyin: Wǔ lóng zài jiérì hěn liúxíng.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
42
Pháo nổ xua đuổi tà ma.
鞭炮可以驱邪。
📣 Pen pheo khửa ỉ truy xế
Pinyin: Biānpào kěyǐ qū xié.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
43
Người Trung Quốc trọng gia đình.
中国人重视家庭。
📣 Trung của rấn trúng sự chia thính
Pinyin: Zhōngguó rén zhòngshì jiātíng.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
44
Bữa cơm gia đình rất quan trọng.
家庭聚餐很重要。
📣 Chia thính chuy than hẩn trúng dao
Pinyin: Jiātíng jùcān hěn zhòngyào.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
45
Tết Đoan Ngọ ăn bánh chưng.
端午节吃粽子。
📣 Toan ủ chiể trư chùng chự
Pinyin: Duānwǔjié chī zòngzi.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
46
Đua thuyền rồng kỷ niệm Khuất Nguyên.
赛龙舟纪念屈原。
📣 Sai lúng châu chì nen truy doén
Pinyin: Sài lóngzhōu jìniàn Qū Yuán.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
47
Tứ đại danh tác Trung Hoa.
中国四大名著。
📣 Trung của xự ta mính chu
Pinyin: Zhōngguó sì dà míngzhù.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
48
Tây Du Ký, Tam Quốc, Hồng Lâu Mộng, Thủy Hử.
西游记、三国演义、红楼梦、水浒传。
📣 Xi dấu chì, san của ẻn í, húng lấu mâng, suẩy hủ choán
Pinyin: Xīyóujì, Sānguó Yǎnyì, Hónglóumèng, Shuǐhǔ Zhuàn.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
49
Lão Tử viết Đạo Đức Kinh.
老子写了道德经。
📣 Lảo chự xiể lơ tao tứa chinh
Pinyin: Lǎozǐ xiě le Dào Dé Jīng.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
50
Tư tưởng Đạo gia rất sâu sắc.
道家思想非常深刻。
📣 Tao chia sự xẻng phây tráng sân khưa
Pinyin: Dàojiā sīxiǎng fēicháng shēnkè.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
51
Vô vi nhi trị là tư tưởng cốt lõi.
无为而治是核心思想。
📣 U uây ơ chứ sự hứa xin sự xẻng
Pinyin: Wúwéi ér zhì shì héxīn sīxiǎng.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
52
Trí huệ cổ xưa vẫn còn giá trị.
古老的智慧还有价值。
📣 Cu lảo tơ chứ huây hái dẩu chia chứ
Pinyin: Gǔlǎo de zhìhuì hái yǒu jiàzhí.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
53
Người quân tử hành xử có đạo.
君子行事有道。
📣 Chuyn chự xính sự dẩu tao
Pinyin: Jūnzǐ xíngshì yǒu dào.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
54
Học sinh tôn kính thầy giáo.
学生尊敬老师。
📣 Xuế sâng chuân chinh lảo sư
Pinyin: Xuésheng zūnjìng lǎoshī.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
55
Bạn biết Lễ hội đèn lồng không?
你知道元宵节吗?
📣 Nỉ chứ tao doén xeo chiể ma
Pinyin: Nǐ zhīdào Yuánxiāojié ma?
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
56
Tết Thanh Minh tảo mộ.
清明节扫墓。
📣 Trinh mính chiể sảo mu
Pinyin: Qīngmíngjié sǎomù.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
57
Tưởng nhớ tổ tiên.
纪念祖先。
📣 Chì nen chủ xen
Pinyin: Jìniàn zǔxiān.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
58
Ẩm thực Trung Quốc 8 trường phái.
中国八大菜系。
📣 Trung của pa ta thai xí
Pinyin: Zhōngguó bā dà càixì.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
59
Quảng Đông thanh nhẹ.
粤菜清淡。
📣 Duê thai trinh tan
Pinyin: Yuècài qīngdàn.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
60
Sơn Đông mặn đậm.
鲁菜咸鲜。
📣 Lu thai xen xen
Pinyin: Lǔcài xián xiān.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
61
Triều Châu chua ngọt.
潮州酸甜。
📣 Tráo châu soan then
Pinyin: Cháozhōu suān tián.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
62
Tô Châu - Hàng Châu ngọt nhẹ.
苏杭甜美。
📣 Su háng then mẩy
Pinyin: Sū-Háng tiánměi.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
63
Trà Long Tỉnh từ Hàng Châu.
龙井茶产自杭州。
📣 Lúng chỉnh trá trản chự háng châu
Pinyin: Lóngjǐng chá chǎn zì Hángzhōu.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
64
Trà Phổ Nhĩ từ Vân Nam.
普洱茶产自云南。
📣 Phú ơ trá trản chự duyn nán
Pinyin: Pǔ'ěr chá chǎn zì Yúnnán.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
65
Rượu Mao Đài nổi tiếng.
茅台酒有名。
📣 Máo thái chiểu dẩu mính
Pinyin: Máotái jiǔ yǒumíng.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
66
Cẩm tú Tô Châu rất tinh xảo.
苏绣很精美。
📣 Su xiêu hẩn chinh mẩy
Pinyin: Sūxiù hěn jīngměi.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
67
Sứ Cảnh Đức Trấn nổi tiếng thế giới.
景德镇瓷器闻名世界。
📣 Chỉnh tứa trân tsứ trí uân mính sự chiê
Pinyin: Jǐngdézhèn cíqì wénmíng shìjiè.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
68
Tơ lụa Hàng Châu chất lượng tốt.
杭州丝绸质量好。
📣 Háng châu sư trấu chứ leng hảo
Pinyin: Hángzhōu sīchóu zhìliàng hǎo.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
69
Cảm văn hóa Á Đông.
感受东方文化。
📣 Cản sâu tung phang uấn hua
Pinyin: Gǎnshòu dōngfāng wénhuà.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
70
Lý Tiểu Long là huyền thoại.
李小龙是传奇。
📣 Lỉ xẻo lúng sự troán chí
Pinyin: Lǐ Xiǎolóng shì chuánqí.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
71
Thái cực quyền tốt cho sức khỏe.
太极拳有益健康。
📣 Thai chí troén dẩu í chen khang
Pinyin: Tàijíquán yǒuyì jiànkāng.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
72
Người già hay tập thái cực.
老人常练太极。
📣 Lảo rấn tráng len thai chí
Pinyin: Lǎorén cháng liàn tàijí.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
73
Châm cứu là y học cổ.
针灸是传统医学。
📣 Trân chiêu sự troán thủng i xuế
Pinyin: Zhēnjiǔ shì chuántǒng yīxué.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
74
Đông y rất hiệu quả.
中医很有效。
📣 Trung i hẩn dẩu xeo
Pinyin: Zhōngyī hěn yǒuxiào.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
75
Thuốc bắc làm từ thảo dược.
中药用草药做。
📣 Trung dao dùng tsảo dao chua
Pinyin: Zhōngyào yòng cǎoyào zuò.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
76
Hoàng đế Tần Thủy Hoàng.
秦始皇帝。
📣 Trin sứ hoáng tì
Pinyin: Qín Shǐhuángdì.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
77
Lăng mộ có đội quân đất nung.
陵墓有兵马俑。
📣 Lính mu dẩu pinh mả ủng
Pinyin: Língmù yǒu bīngmǎyǒng.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
78
Đội quân đất nung ở Tây An.
兵马俑在西安。
📣 Pinh mả ủng chai xi an
Pinyin: Bīngmǎyǒng zài Xī'ān.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
79
Lễ Vu Lan tôn vinh người mẹ.
中元节孝敬母亲。
📣 Trung doén chiể xeo chinh mủ trin
Pinyin: Zhōngyuánjié xiàojìng mǔqīn.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
80
Người Trung kiêng số 4.
中国人忌讳四。
📣 Trung của rấn chì huây xự
Pinyin: Zhōngguó rén jìhuì sì.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
81
Số 4 đồng âm với "chết".
四与死同音。
📣 Xự uý sứ thúng in
Pinyin: Sì yǔ sǐ tóngyīn.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
82
Tặng đồng hồ là điềm xấu.
送钟不吉利。
📣 Sung trung pu chí lì
Pinyin: Sòng zhōng bù jílì.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
83
Đồng âm "tống chung".
与送终同音。
📣 Uý sung trung thúng in
Pinyin: Yǔ sòngzhōng tóngyīn.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
84
Văn hóa quà tặng phức tạp.
送礼文化复杂。
📣 Sung lỉ uấn hua phu chá
Pinyin: Sòng lǐ wénhuà fùzá.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
85
Tiền may mắn cho năm mới.
压岁钱。
📣 Ia xuây chén
Pinyin: Yāsuì qián.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
86
Mùng 1 đón ông Táo.
正月初一拜年。
📣 Trâng duê tru i pai nén
Pinyin: Zhēngyuè chū yī bàinián.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
87
Trang trí chữ Phúc ngược.
倒贴福字。
📣 Tảo thiể phú chự
Pinyin: Dào tiē fú zì.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
88
Trung Quốc có 8 trường phái ẩm thực.
中国有八大菜系。
📣 Trung của dẩu pa ta thai xí
Pinyin: Zhōngguó yǒu bā dà càixì.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
89
Lỗ Sơn Đông là cổ nhất.
鲁菜最古老。
📣 Lủ thai chuây cu lảo
Pinyin: Lǔcài zuì gǔlǎo.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
90
Việt Quảng Đông thanh nhẹ.
粤菜清淡。
📣 Duê thai trinh tan
Pinyin: Yuècài qīngdàn.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
91
Mân Phúc Kiến hải sản.
闽菜海鲜。
📣 Mỉn thai hải xen
Pinyin: Mǐncài hǎixiān.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
92
Tô Giang Tô tinh tế.
苏菜精致。
📣 Su thai chinh chứ
Pinyin: Sūcài jīngzhì.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
93
Chiết Giang ngọt nhẹ.
浙菜清爽。
📣 Chứa thai trinh soảng
Pinyin: Zhècài qīngshuǎng.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
94
Tương Hồ Nam cay nóng.
湘菜辣。
📣 Xeng thai la
Pinyin: Xiāngcài là.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
95
Huy An Huy đậm đà.
徽菜浓郁。
📣 Huây thai núng duy
Pinyin: Huīcài nóngyù.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
96
Mỗi vùng đặc trưng khác nhau.
各地风味不同。
📣 Cưa tì phâng uẩy pu thúng
Pinyin: Gè dì fēngwèi bùtóng.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
97
Phương Bắc ăn mì là chính.
北方以面食为主。
📣 Pẩy phang ỉ men sứ uây chu
Pinyin: Běifāng yǐ miànshí wéi zhǔ.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
98
Phương Nam ăn cơm là chính.
南方以米饭为主。
📣 Nán phang ỉ mỉ phan uây chu
Pinyin: Nánfāng yǐ mǐfàn wéi zhǔ.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
99
Bắc mặn Nam ngọt.
北咸南甜。
📣 Pẩy xen nán then
Pinyin: Běi xián nán tián.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
100
Đông cay Tây chua.
东辣西酸。
📣 Tung la xi soan
Pinyin: Dōng là xī suān.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
101
Văn hóa ẩm thực lâu đời.
饮食文化悠久。
📣 Ỉn sứ uấn hua dấu chiểu
Pinyin: Yǐnshí wénhuà yōujiǔ.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
102
Ăn uống cầu kỳ.
讲究饮食。
📣 Chẻng chiêu ỉn sứ
Pinyin: Jiǎngjiu yǐnshí.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
103
Sắc, hương, vị, hình.
色香味形。
📣 Xưa xeng uẩy xính
Pinyin: Sè xiāng wèi xíng.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
104
Mỗi món đều có ý nghĩa.
每道菜都有寓意。
📣 Mẩy tao thai tâu dẩu duy í
Pinyin: Měi dào cài dōu yǒu yùyì.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
105
Cá tượng trưng cho dư dả.
鱼象征有余。
📣 Duý xeng trâng dẩu duý
Pinyin: Yú xiàngzhēng yǒuyú.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
106
Mì dài tượng trưng cho trường thọ.
面长象征长寿。
📣 Men tráng xeng trâng tráng sâu
Pinyin: Miàn cháng xiàngzhēng chángshòu.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
107
Sủi cảo hình giống vàng nén.
饺子像元宝。
📣 Chiao chự xeng doén bảo
Pinyin: Jiǎozi xiàng yuánbǎo.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
108
Trứng đỏ chúc sinh nhật.
红蛋祝生日。
📣 Húng tan chu sâng rư
Pinyin: Hóngdàn zhù shēngrì.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
109
Bánh trung thu đoàn viên.
月饼团圆。
📣 Duê pỉnh thoán doén
Pinyin: Yuèbǐng tuányuán.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
110
Bánh chưng Tết Đoan Ngọ.
粽子端午。
📣 Chùng chự toan ủ
Pinyin: Zòngzi Duānwǔ.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
111
Tang Yuan đoàn viên Tết.
汤圆元宵。
📣 Thang doén doén xeo
Pinyin: Tāngyuán Yuánxiāo.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
112
Bánh Niangao tăng tiến.
年糕年年高。
📣 Nén cao nén nén cao
Pinyin: Niángāo nián nián gāo.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
113
Lễ tết nào món đó.
什么节吃什么。
📣 Sấn mơ chiể trư sấn mơ
Pinyin: Shénme jié chī shénme.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
114
Ăn uống là nghệ thuật.
饮食是艺术。
📣 Ỉn sứ sự í su
Pinyin: Yǐnshí shì yìshù.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
115
Đầu bếp giỏi gọi đại sư.
厨师叫大师。
📣 Tru sư chiao ta sư
Pinyin: Chúshī jiào dàshī.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
116
Sao Michelin Trung Quốc.
中国米其林。
📣 Trung của mỉ trí lín
Pinyin: Zhōngguó Mǐqílín.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
117
Nhà hàng 3 sao Michelin.
三星米其林餐厅。
📣 San xinh mỉ trí lín than thinh
Pinyin: Sān xīng Mǐqílín cāntīng.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
118
Đặt bàn trước 1 tháng.
提前一个月订。
📣 Thí trien i cơ duê tinh
Pinyin: Tíqián yī ge yuè dìng.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
119
Phải ăn thử ít nhất 1 lần.
至少尝试一次。
📣 Chứ sảo tráng sự i chự
Pinyin: Zhìshǎo chángshì yī cì.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
120
Giá cao nhưng đáng.
价高但值得。
📣 Chia cao tan chứ tứa
Pinyin: Jià gāo dàn zhídé.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
121
Trải nghiệm khó quên.
难忘体验。
📣 Nán oang thỉ en
Pinyin: Nánwàng tǐyàn.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
122
Đến Vũ Hán phải ăn mì khô.
武汉必吃热干面。
📣 Ủ han pi trư rơ can men
Pinyin: Wǔhàn bì chī règānmiàn.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
123
Đến Thanh Đảo ăn hải sản.
青岛吃海鲜。
📣 Trinh tảo trư hải xen
Pinyin: Qīngdǎo chī hǎixiān.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
124
Đến Trùng Khánh ăn lẩu.
重庆吃火锅。
📣 Trúng trinh trư hủa của
Pinyin: Chóngqìng chī huǒguō.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
125
Không cắm đũa vào cơm.
别插筷子在饭里。
📣 Pế tra khoai chự chai phan lỉ
Pinyin: Bié chā kuàizi zài fàn lǐ.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
126
Xui xẻo như đám tang.
像祭祀不吉利。
📣 Xeng chì sự pu chí lì
Pinyin: Xiàng jìsì bù jílì.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
127
Không gõ bát.
别敲碗。
📣 Pế trao oản
Pinyin: Bié qiāo wǎn.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
128
Gõ bát giống ăn xin.
像乞丐。
📣 Xeng chí cai
Pinyin: Xiàng qǐgài.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
129
Mời người lớn tuổi trước.
让老人先吃。
📣 Rang lảo rấn xen trư
Pinyin: Ràng lǎorén xiān chī.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
130
Lễ phép trong bữa ăn.
餐桌礼仪。
📣 Than chua lỉ í
Pinyin: Cānzhuō lǐyí.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
131
Đứng dậy không.
不要站起来。
📣 Pú dao chan chỉ lái
Pinyin: Bú yào zhàn qǐlái.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
132
Không ngồi quay lưng vào người lớn.
别背对长辈。
📣 Pế pây tuây trảng pây
Pinyin: Bié bèi duì zhǎngbèi.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
133
Mời uống rượu cụng ly.
敬酒。
📣 Chinh chiểu
Pinyin: Jìngjiǔ.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
134
Tôi mời anh một ly.
我敬你一杯。
📣 Ủa chinh nỉ i pây
Pinyin: Wǒ jìng nǐ yī bēi.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
135
Cụng ly thấp hơn.
杯子要低。
📣 Pây chự dao ti
Pinyin: Bēizi yào dī.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
136
Tôn trọng người lớn.
尊重长辈。
📣 Chuân trúng trảng pây
Pinyin: Zūnzhòng zhǎngbèi.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
137
Không cần phải cạn.
不一定干。
📣 Pu i tinh can
Pinyin: Bù yīdìng gān.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
138
Tùy lượng uống.
量力而行。
📣 Leng lì ơ xính
Pinyin: Liànglì ér xíng.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
139
Không ép uống.
不强迫。
📣 Pu trẻng phua
Pinyin: Bù qiǎngpò.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
140
Mời người chủ trì trước.
主人先敬。
📣 Chu rấn xen chinh
Pinyin: Zhǔrén xiān jìng.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
141
Trả lễ với người mời.
回敬。
📣 Huây chinh
Pinyin: Huíjìng.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
142
Cám ơn bữa cơm.
谢谢款待。
📣 Sia sịa khoản tai
Pinyin: Xièxie kuǎndài.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
143
Khen tài đầu bếp.
夸赞厨艺。
📣 Khoa chan tru í
Pinyin: Kuāzàn chúyì.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
144
Chủ nhà vui.
主人开心。
📣 Chu rấn khai xin
Pinyin: Zhǔrén kāixīn.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
145
AA tính tiền chia đều.
AA制。
📣 Ây ây chứ
Pinyin: AA zhì.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
146
Người mời trả tất.
请客一个人付。
📣 Trỉnh khưa i cơ rấn phu
Pinyin: Qǐngkè yī ge rén fù.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
147
Quan hệ thân thiết.
关系亲密。
📣 Quan xí trin mì
Pinyin: Guānxì qīnmì.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
148
Người Bắc ăn nhanh.
北方人吃快。
📣 Pẩy phang rấn trư khoai
Pinyin: Běifāng rén chī kuài.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
149
Người Nam ăn từ tốn.
南方人慢吃。
📣 Nán phang rấn man trư
Pinyin: Nánfāng rén màn chī.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
150
Bữa ăn lễ hội.
节日聚餐。
📣 Chiể rư chuy than
Pinyin: Jiérì jùcān.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
151
Tết ăn sủi cảo.
春节吃饺子。
📣 Truân chiể trư chiao chự
Pinyin: Chūnjié chī jiǎozi.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
152
Đoan Ngọ ăn bánh ú.
端午吃粽子。
📣 Toan ủ trư chùng chự
Pinyin: Duānwǔ chī zòngzi.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
153
Trung Thu ăn bánh trung thu.
中秋吃月饼。
📣 Trung chiêu trư duê pỉnh
Pinyin: Zhōngqiū chī yuèbǐng.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
154
Đông chí ăn vắt nước.
冬至吃汤圆。
📣 Tung chứ trư thang doén
Pinyin: Dōngzhì chī tāngyuán.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
155
Sinh nhật ăn mì trường thọ.
生日吃长寿面。
📣 Sâng rư trư tráng sâu men
Pinyin: Shēngrì chī chángshòu miàn.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
156
Đám cưới đãi tiệc.
婚宴。
📣 Huân en
Pinyin: Hūnyàn.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
157
Có 10 - 12 món.
10-12道菜。
📣 Sứ tao sứ ơ tao thai
Pinyin: 10-12 dào cài.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
158
Phải có cá.
必须有鱼。
📣 Pi xuy dẩu duý
Pinyin: Bìxū yǒu yú.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
159
Cá không ăn hết.
鱼不吃完。
📣 Duý pu trư oán
Pinyin: Yú bù chī wán.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
160
Tượng trưng "năm năm có dư".
年年有余。
📣 Nén nén dẩu duý
Pinyin: Nián nián yǒuyú.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
161
Vạn sự như ý.
万事如意。
📣 Oan sự ru í
Pinyin: Wànshì rúyì.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
162
Lì xì trẻ con.
给孩子红包。
📣 Cấy hái chự húng pao
Pinyin: Gěi háizi hóngbāo.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
163
Bữa cơm đêm giao thừa.
年夜饭。
📣 Nén dê phan
Pinyin: Niányèfàn.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
164
Cả nhà tụ họp.
家人团聚。
📣 Chia rấn thoán chuy
Pinyin: Jiārén tuánjù.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
165
Xem Gala Xuân.
看春晚。
📣 Khan truân oản
Pinyin: Kàn chūnwǎn.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
166
Đốt pháo.
放鞭炮。
📣 Phang pen pháo
Pinyin: Fàng biānpào.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
167
Múa lân.
舞狮。
📣 Ủ sư
Pinyin: Wǔshī.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
168
Múa rồng.
舞龙。
📣 Ủ lúng
Pinyin: Wǔlóng.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
169
Dán câu đối.
贴春联。
📣 Thiể truân lén
Pinyin: Tiē chūnlián.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
170
Treo đèn lồng đỏ.
挂红灯笼。
📣 Qua húng tâng lúng
Pinyin: Guà hóng dēnglóng.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
171
Chữ Phúc dán ngược.
福字倒贴。
📣 Phú chự tảo thiể
Pinyin: Fúzì dào tiē.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
172
Mùng 1 chúc Tết.
初一拜年。
📣 Tru i pai nén
Pinyin: Chū yī bàinián.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
173
Đi thăm họ hàng.
走亲戚。
📣 Châu trin trí
Pinyin: Zǒu qīnqi.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
174
Tặng quà người lớn.
送长辈礼物。
📣 Sung trảng pây lỉ u
Pinyin: Sòng zhǎngbèi lǐwù.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
175
Tết Đoan Ngọ.
端午节。
📣 Toan ủ chiể
Pinyin: Duānwǔjié.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
176
Ăn bánh ú.
吃粽子。
📣 Trư chùng chự
Pinyin: Chī zòngzi.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
177
Đua thuyền rồng.
赛龙舟。
📣 Sai lúng châu
Pinyin: Sài lóngzhōu.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
178
Khuất Nguyên.
屈原。
📣 Truy doén
Pinyin: Qū Yuán.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
179
Tết Trung Thu.
中秋节。
📣 Trung chiêu chiể
Pinyin: Zhōngqiūjié.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
180
Ngắm trăng tròn.
赏月。
📣 Sảng duê
Pinyin: Shǎngyuè.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
181
Đoàn viên gia đình.
家人团圆。
📣 Chia rấn thoán doén
Pinyin: Jiārén tuányuán.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
182
Hằng Nga bay lên mặt trăng.
嫦娥奔月。
📣 Tsáng ưa pân duê
Pinyin: Cháng'é bēnyuè.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
183
Tết Trùng Cửu.
重阳节。
📣 Trúng eng chiể
Pinyin: Chóngyángjié.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
184
Lễ kính người già.
敬老节。
📣 Chinh lảo chiể
Pinyin: Jìnglǎojié.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
185
Mùa thu leo núi.
秋天登高。
📣 Chiêu then tâng cao
Pinyin: Qiūtiān dēnggāo.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
186
Tết Hàn Thực.
寒食节。
📣 Hán sứ chiể
Pinyin: Hánshíjié.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
187
Tảo mộ.
扫墓。
📣 Sảo mu
Pinyin: Sǎomù.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
188
Tết Thanh Minh.
清明节。
📣 Trinh mính chiể
Pinyin: Qīngmíngjié.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
189
Cúng tổ tiên.
祭祖。
📣 Chì chủ
Pinyin: Jìzǔ.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
190
Đốt vàng mã.
烧纸钱。
📣 Sao chỉ chén
Pinyin: Shāo zhǐqián.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
191
Quốc khánh 1/10.
国庆节。
📣 Của trinh chiể
Pinyin: Guóqìngjié.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
192
Nghỉ tuần vàng.
黄金周。
📣 Hoáng chin châu
Pinyin: Huángjīn zhōu.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
193
Đi du lịch dịp lễ.
假期旅游。
📣 Chia chí luy dấu
Pinyin: Jiàqī lǚyóu.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
194
Tránh đi đông người.
避开人多。
📣 Pì khai rấn tua
Pinyin: Bìkāi rén duō.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
195
Thơ Đường.
唐诗。
📣 Tháng sư
Pinyin: Tángshī.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
196
Lý Bạch nhà thơ.
李白诗人。
📣 Lỉ pái sư rấn
Pinyin: Lǐ Bái shīrén.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
197
Đỗ Phủ.
杜甫。
📣 Tu phủ
Pinyin: Dù Fǔ.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
198
Bạch Cư Dị.
白居易。
📣 Pái chuy í
Pinyin: Bái Jūyì.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
199
Vương Duy.
王维。
📣 Oáng uây
Pinyin: Wáng Wéi.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
200
Tô Đông Pha thời Tống.
苏东坡。
📣 Su tung phua
Pinyin: Sū Dōngpō.
Văn hóa - Lịch sử Độ khó: ★★★
📲 Cài đặt như một ứng dụng Mở nhanh, dùng offline, tiết kiệm pin