✈️ Nhập cảnh - Sân bay
1
Tôi đến du lịch.
我来旅游。
📣 Ủa lái luy dấu
2
Khách sạn ở đâu?
酒店在哪里?
📣 Chiểu tien chai nả lỉ
3
Tôi ăn chay.
我吃素。
📣 Ủa trư su
4
Hộ chiếu của tôi đây.
这是我的护照。
📣 Chưa sự ủa tơ hu chao
5
Tôi đến công tác.
我来出差。
📣 Ủa lái tru trai
6
Tôi ở 7 ngày.
我住七天。
📣 Ủa chu trí thien
7
Đây là hành lý của tôi.
这是我的行李。
📣 Chưa sự ủa tơ xính lỉ
8
Tôi đã đặt phòng.
我订了房间。
📣 Ủa tinh lơ phang chien
9
Cho tôi check-in.
我要办入住。
📣 Ủa dao pan ru chu
10
Wifi mật khẩu là gì?
WiFi 密码是什么?
📣 Wai phai mi mả sự sấn mơ
11
Visa loại gì?
什么签证?
📣 Sấn mơ trien trâng
12
Lên máy bay ở cổng nào?
哪个登机口?
📣 Nả cơ tâng chi khẩu
13
Cổng B12.
B12号登机口。
📣 Pi sứ ơ hao tâng chi khẩu
14
Đổi tiền ở đâu?
哪里换钱?
📣 Nả lỉ hoàn chén
15
Hộ chiếu và vé.
护照和机票。
📣 Hu chao hứa chi pheo
16
Cổng số mấy?
几号登机口?
📣 Chỉ hao tâng chi khẩu
17
Lên máy bay lúc nào?
几点登机?
📣 Chỉ tẻn tâng chi
18
Cổng cuối cùng đường hầm.
在最里面。
📣 Chai chuây lỉ men
19
Có wifi miễn phí.
免费WiFi。
📣 Men phây Wai phai
20
Sạc điện thoại.
充手机电。
📣 Trung sẩu chi ten
21
Lên máy bay rồi.
上飞机了。
📣 Sang phây chi lơ
22
Tắt điện thoại.
关手机。
📣 Quan sẩu chi
23
Gà hay bò?
鸡肉还是牛肉?
📣 Chi rầu hái sự niếu rầu
24
Tôi không có gì để khai báo.
我没有要申报的东西。
📣 Ủa mấy dẩu dao sân pao tơ tung xi
25
Cho tôi chìa khóa phòng.
请给我房间钥匙。
📣 Trỉnh cấy ủa phang chien duê sự
26
Hộ chiếu hết hạn chưa?
护照过期了吗?
📣 Hu chao của chí lơ ma
27
Còn hạn 1 năm.
还有一年有效期。
📣 Hái dẩu i nén dẩu xeo chí
28
Visa du lịch L.
旅游L签。
📣 Luy dấu Êl trien
29
Visa công tác M.
商务M签。
📣 Sang u Êm trien
30
Visa học tập X.
学习X签。
📣 Xuế xí Êxs trien
31
Chuyến bay bị hoãn.
航班延误了。
📣 Háng pan en u lơ
32
Bồi thường thế nào?
怎么赔偿?
📣 Chẩn mơ phấy tráng
33
Cho ăn miễn phí.
免费餐券。
📣 Men phây than troén
34
Bị mất hành lý.
行李丢失了。
📣 Xính lỉ tiu sứ lơ
35
Báo quầy thông tin.
到服务台报告。
📣 Tao phu u thái pao cao
36
Mã hành lý là gì?
行李条号?
📣 Xính lỉ théo hao
37
Đây là biên lai.
这是行李条。
📣 Chưa sự xính lỉ théo
38
Quầy đổi tiền ở tầng 1.
一楼换钱柜台。
📣 I lấu hoàn chén quây thái
39
Tỷ giá hôm nay?
今天汇率?
📣 Chin then huây luy
40
1 USD = 7.2 RMB.
1美元换7.2人民币。
📣 I mẩy doén hoàn trí tẻn ơ rấn mín pì
41
Đổi 1000 USD.
换一千美元。
📣 Hoàn i chien mẩy doén
42
Khai báo hải quan.
海关申报。
📣 Hải quan sân pao
43
Tờ khai xuất khẩu.
出口报关单。
📣 Tru khẩu pao quan tan
44
Tờ khai nhập khẩu.
进口报关单。
📣 Chin khẩu pao quan tan
45
HS Code là gì?
HS编码是什么?
📣 Êch êxs pien mả sự sấn mơ
46
Mã HS 6 chữ số.
六位HS编码。
📣 Liêu uẩy êch êxs pien mả
47
Mã HS 10 chữ số.
十位HS编码。
📣 Sứ uẩy êch êxs pien mả
48
Tra cứu mã HS.
查询HS编码。
📣 Trá xuyn êch êxs pien mả
49
Mô tả hàng hóa.
货物描述。
📣 Hua u méo su
50
Số lượng hàng.
货物数量。
📣 Hua u su leng
51
Giá trị hàng.
货物价值。
📣 Hua u chia chứ
52
Tổng giá trị invoice.
发票总值。
📣 Pha pheo chủng chứ
53
Đơn giá USD.
美元单价。
📣 Mẩy doén tan chia
54
Thuế xuất khẩu.
出口关税。
📣 Tru khẩu quan suây
55
Thuế nhập khẩu.
进口关税。
📣 Chin khẩu quan suây
56
Thuế suất 10%.
关税10%。
📣 Quan suây sứ
57
Thuế VAT 13%.
增值税13%。
📣 Châng chứ suây sứ san
58
Thuế tiêu thụ đặc biệt.
消费税。
📣 Xeo phây suây
59
Phí làm thủ tục.
报关费。
📣 Pao quan phây
60
Phí dịch vụ khai báo.
代理费。
📣 Tai lỉ phây
61
Đại lý hải quan.
报关行。
📣 Pao quan háng
62
Chứng từ cần thiết.
所需文件。
📣 Sua xuy uấn chen
63
Invoice thương mại.
商业发票。
📣 Sang dê pha pheo
64
Packing list.
装箱单。
📣 Choang xeng tan
65
Vận đơn.
提单。
📣 Thí tan
66
CO form E.
CO Form E。
📣 Xi âu phom i
67
CO chứng nhận xuất xứ.
原产地证书。
📣 Doén trản tì trâng su
68
Xin được hưởng ưu đãi thuế.
申请关税优惠。
📣 Sân trỉnh quan suây dấu huây
69
ASEAN-China FTA.
中国东盟自贸区。
📣 Trung của tung mấng chự mao truy
70
Giảm thuế theo FTA.
自贸区减税。
📣 Chự mao truy chẻn suây
71
Hàng kiểm tra hải quan.
海关查验。
📣 Hải quan trá en
72
Kiểm tra ngẫu nhiên.
随机抽查。
📣 Suây chi trâu trá
73
Kiểm tra 100% lô hàng.
全部查验。
📣 Troén pu trá en
74
X-ray hàng hóa.
货物过机。
📣 Hua u của chi
75
Hải quan thông quan.
海关放行。
📣 Hải quan phang xính
76
Bị giữ hàng.
被扣货。
📣 Pây khâu hua
77
Cần bổ sung giấy tờ.
需要补充文件。
📣 Xuy dao pu trung uấn chen
78
Đợi kết luận.
等待裁定。
📣 Tẩng tai tsái tinh
79
Thông quan thành công.
清关成功。
📣 Trinh quan trấng cung
80
Hàng cấm nhập.
禁止进口。
📣 Chin chứ chin khẩu
81
Hàng có điều kiện.
限制进口。
📣 Xen chứ chin khẩu
82
Cần giấy phép.
需要许可证。
📣 Xuy dao xuỷ khửa trâng
83
Giấy kiểm dịch.
检疫证书。
📣 Chen í trâng su
84
Hàng thực phẩm cần kiểm dịch.
食品需检疫。
📣 Sứ phỉn xuy chen í
85
Hun trùng gỗ.
木材熏蒸。
📣 Mu tsái xuyn châng
86
Hàng phải đóng gói tiêu chuẩn.
货物标准包装。
📣 Hua u pẻo chuẩn pao choang
87
Phạt khai sai.
虚报罚款。
📣 Xuy pao phá khoản
88
Khai báo trung thực.
如实申报。
📣 Ru sứ sân pao
89
Trị giá khai báo.
申报价值。
📣 Sân pao chia chứ
90
Trị giá thấp hơn thực tế.
低报价值。
📣 Ti pao chia chứ
91
Bị phạt nặng.
重罚。
📣 Trúng phá
92
Tôi đi check-in.
我去办理登机。
📣 Ủa truy pan lỉ tâng chi
93
Quầy check-in của hãng nào?
哪个航空公司柜台?
📣 Nả cơ háng khung cung sư quây thái
94
China Southern.
南方航空。
📣 Nán phang háng khung
95
China Eastern.
东方航空。
📣 Tung phang háng khung
96
Air China.
中国国航。
📣 Trung của của háng
97
Vé điện tử.
电子机票。
📣 Ten chự chi pheo
98
Mã đặt chỗ.
订票号码。
📣 Tinh pheo hao mả
99
Ghế cạnh cửa sổ làm ơn.
请给靠窗座位。
📣 Trỉnh cấy khao troang chua uẩy
100
Còn ghế đôi không?
还有连坐吗?
📣 Hái dẩu lén chua ma
101
Tôi và bạn muốn ngồi cùng.
我和朋友要一起。
📣 Ủa hứa phấng dẩu dao i chỉ
102
Ký gửi 1 vali.
托运一件行李。
📣 Thua duyn i chen xính lỉ
103
Quá cân phải trả thêm.
超重要加钱。
📣 Trao trúng dao chia chén
104
50 tệ mỗi kg.
每公斤50元。
📣 Mẩy cung chin ủ sứ doén
105
Hành lý xách tay.
随身行李。
📣 Suây sân xính lỉ
106
Dưới 7kg.
不超过7公斤。
📣 Pu trao của trí cung chin
107
Có chất lỏng không?
有液体吗?
📣 Dẩu ê thỉ ma
108
Chai dưới 100ml.
不超过100毫升。
📣 Pu trao của i pải háo sâng
109
Cho vào túi nhựa trong.
放透明袋。
📣 Phang thâu mính tai
110
Pin sạc dự phòng.
充电宝。
📣 Trung ten bảo
111
Không được ký gửi.
不能托运。
📣 Pu nấng thua duyn
112
Chỉ xách tay.
只能随身。
📣 Chứ nấng suây sân
113
Dưới 100Wh được phép.
低于100瓦时可以。
📣 Ti uý i pải oa sứ khửa ỉ
114
Kéo và dao bị tịch thu.
剪刀刀被没收。
📣 Chẻn tao tao pây mấy sâu
115
Vứt vào thùng rác.
扔垃圾桶。
📣 Râng la chi thủng
116
Trước giờ bay 30 phút.
起飞前30分钟。
📣 Chỉ phây chen san sứ phân trung
117
Đổi cổng vào B5.
改到B5登机口。
📣 Cải tao Pi ủ tâng chi khẩu
118
Đi tàu transit trong sân bay.
坐机场摆渡车。
📣 Chua chi trảng pải tu trưa
119
Khu duty free.
免税店。
📣 Men suây ten
120
Mua thuốc lá miễn thuế.
免税买烟。
📣 Men suây mải en
121
Mua mỹ phẩm tặng người thân.
买化妆品送家人。
📣 Mải hua choang phỉn sung chia rấn
122
Có hạn ngạch miễn thuế.
有免税限额。
📣 Dẩu men suây xen ứa
123
Quá hạn ngạch phải khai báo.
超额要申报。
📣 Trao ứa dao sân pao
124
Ngồi đợi ở phòng VIP.
在贵宾室休息。
📣 Chai quây pin sự xiêu xí
125
Thẻ tín dụng được vào VIP.
信用卡进贵宾室。
📣 Xin dùng khả chin quây pin sự
126
Ghế của tôi 23A.
我的座位23A。
📣 Ủa tơ chua uẩy ơ sứ san ây
127
Cất hành lý lên ngăn.
把行李放上面。
📣 Pả xính lỉ phang sang men
128
Thắt dây an toàn.
系好安全带。
📣 Chì hảo an troén tai
129
Chế độ máy bay.
飞行模式。
📣 Phây xính mua sự
130
Bữa ăn trên máy bay.
飞机餐。
📣 Phây chi than
131
Có sữa cho em bé không?
有婴儿奶粉吗?
📣 Dẩu inh ơ nải phân ma