📚 Tất cả chủ đề

1
Xin chào!
你好!
📣 Nỉ hảo
Pinyin: Nǐ hǎo!
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★
2
Chào buổi sáng!
早上好!
📣 Chảo sang hảo
Pinyin: Zǎoshang hǎo!
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★
3
Chào buổi tối!
晚上好!
📣 Oản sang hảo
Pinyin: Wǎnshàng hǎo!
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★
4
Tạm biệt!
再见!
📣 Chai chen
Pinyin: Zàijiàn!
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★
5
Hẹn gặp lại!
回头见!
📣 Húi thấu chen
Pinyin: Huítóu jiàn!
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★
6
Cảm ơn!
谢谢!
📣 Sia sịa
Pinyin: Xièxie!
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★
7
Không có gì.
不客气。
📣 Pú khưa chi
Pinyin: Bú kèqi.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★
8
Xin lỗi!
对不起!
📣 Tuây pu chỉ
Pinyin: Duìbuqǐ!
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★
9
Không sao đâu.
没关系。
📣 Mấy quan si
Pinyin: Méi guānxi.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★
10
Bạn tên gì?
你叫什么名字?
📣 Nỉ chiao sấn mơ mính chự
Pinyin: Nǐ jiào shénme míngzi?
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★
11
Tôi tên là Minh.
我叫小明。
📣 Ủa chiao xẻo mính
Pinyin: Wǒ jiào Xiǎo Míng.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★
12
Rất vui được gặp bạn.
很高兴认识你。
📣 Hẩn cao xinh rân sự nỉ
Pinyin: Hěn gāoxìng rènshi nǐ.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★
13
Bạn khỏe không?
你好吗?
📣 Nỉ hảo ma
Pinyin: Nǐ hǎo ma?
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★
14
Tôi khỏe, cảm ơn.
我很好,谢谢。
📣 Ủa hẩn hảo, sia sịa
Pinyin: Wǒ hěn hǎo, xièxie.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★
15
Bạn là người nước nào?
你是哪国人?
📣 Nỉ sự nả của rấn
Pinyin: Nǐ shì nǎ guó rén?
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★
16
Tôi là người Việt Nam.
我是越南人。
📣 Ủa sự duê nán rấn
Pinyin: Wǒ shì Yuènán rén.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★
17
Bạn bao nhiêu tuổi?
你多大了?
📣 Nỉ tua ta lơ
Pinyin: Nǐ duō dà le?
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★
18
Tôi là sinh viên.
我是学生。
📣 Ủa sự xuế sâng
Pinyin: Wǒ shì xuéshēng.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★
19
Đi đến đây.
到这里。
📣 Tao chưa lỉ
Pinyin: Dào zhèlǐ.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★
20
Cho tôi đến sân bay.
我要去机场。
📣 Ủa dao truy chi trảng
Pinyin: Wǒ yào qù jīchǎng.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★
21
Bao nhiêu tiền?
多少钱?
📣 Tua sảo chén
Pinyin: Duōshǎo qián?
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★
22
Tôi muốn xuống xe.
我要下车。
📣 Ủa dao xa trưa
Pinyin: Wǒ yào xià chē.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★
23
Mua một vé.
买一张票。
📣 Mải í chang phẻo
Pinyin: Mǎi yī zhāng piào.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★
24
Rẽ trái.
左转。
📣 Chủa choản
Pinyin: Zuǒ zhuǎn.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★
25
Rẽ phải.
右转。
📣 Dâu choản
Pinyin: Yòu zhuǎn.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★
26
Đi thẳng.
一直走。
📣 Í chứ châu
Pinyin: Yīzhí zǒu.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★
27
Tôi đến du lịch.
我来旅游。
📣 Ủa lái luy dấu
Pinyin: Wǒ lái lǚyóu.
Nhập cảnh - Sân bay Độ khó: ★
28
Khách sạn ở đâu?
酒店在哪里?
📣 Chiểu tien chai nả lỉ
Pinyin: Jiǔdiàn zài nǎlǐ?
Nhập cảnh - Sân bay Độ khó: ★
29
Cái này bao nhiêu tiền?
这个多少钱?
📣 Chưa cơ tua sảo chén
Pinyin: Zhège duōshǎo qián?
Mua sắm - Trả giá Độ khó: ★
30
Đắt quá!
太贵了!
📣 Thai quây lơ
Pinyin: Tài guì le!
Mua sắm - Trả giá Độ khó: ★
31
Rẻ một chút được không?
便宜一点吗?
📣 Pén ý í tẻn ma
Pinyin: Piányi yīdiǎn ma?
Mua sắm - Trả giá Độ khó: ★
32
Tôi muốn mua cái này.
我要买这个。
📣 Ủa dao mải chưa cơ
Pinyin: Wǒ yào mǎi zhège.
Mua sắm - Trả giá Độ khó: ★
33
Cho tôi xem cái kia.
给我看那个。
📣 Cấy ủa khan na cơ
Pinyin: Gěi wǒ kàn nàge.
Mua sắm - Trả giá Độ khó: ★
34
Tôi không cần.
我不要。
📣 Ủa pú dao
Pinyin: Wǒ bú yào.
Mua sắm - Trả giá Độ khó: ★
35
Tôi yêu mẹ.
我爱妈妈。
📣 Ủa ai ma ma
Pinyin: Wǒ ài māma.
Gia đình - Tình cảm Độ khó: ★
36
Tôi nhớ nhà.
我想家。
📣 Ủa xẻng chia
Pinyin: Wǒ xiǎng jiā.
Gia đình - Tình cảm Độ khó: ★
37
Chúc mừng sinh nhật!
生日快乐!
📣 Sâng rư khoai lưa
Pinyin: Shēngrì kuàilè!
Gia đình - Tình cảm Độ khó: ★
38
Tôi đang học tiếng Trung.
我在学中文。
📣 Ủa chai xuế trung uấn
Pinyin: Wǒ zài xué Zhōngwén.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★
39
Tôi không hiểu.
我听不懂。
📣 Ủa thinh pu tủng
Pinyin: Wǒ tīng bù dǒng.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★
40
Viết thế nào?
怎么写?
📣 Chẩn mơ xiể
Pinyin: Zěnme xiě?
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★
41
Tôi muốn chụp ảnh.
我要拍照。
📣 Ủa dao phai chao
Pinyin: Wǒ yào pāizhào.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★
42
Tôi đói rồi.
我饿了。
📣 Ủa ơ lơ
Pinyin: Wǒ è le.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★
43
Không cay.
不要辣。
📣 Pú dao la
Pinyin: Bú yào là.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★
44
Cho tôi một bát mì.
来一碗面。
📣 Lái í oản men
Pinyin: Lái yī wǎn miàn.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★
45
Tính tiền!
买单!
📣 Mải tan
Pinyin: Mǎidān!
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★
46
Ngon quá!
好吃!
📣 Hảo trư
Pinyin: Hǎochī!
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★
47
Tôi không khỏe.
我不舒服。
📣 Ủa pu su phú
Pinyin: Wǒ bù shūfu.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★
48
Tôi bị đau đầu.
我头疼。
📣 Ủa thấu thâng
Pinyin: Wǒ tóu téng.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★
49
Cứu tôi với!
救命!
📣 Chiêu mính
Pinyin: Jiùmìng!
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★
50
Gọi cảnh sát!
叫警察!
📣 Chiao chỉnh trá
Pinyin: Jiào jǐngchá!
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★
51
Bây giờ mấy giờ?
现在几点?
📣 Xen chai chỉ tẻn
Pinyin: Xiànzài jǐ diǎn?
Số đếm - Thời gian Độ khó: ★
52
Một, hai, ba.
一、二、三。
📣 I, ơ, san
Pinyin: Yī, èr, sān.
Số đếm - Thời gian Độ khó: ★
53
Một trăm.
一百。
📣 Í pải
Pinyin: Yībǎi.
Số đếm - Thời gian Độ khó: ★
54
Một nghìn.
一千。
📣 Í chien
Pinyin: Yīqiān.
Số đếm - Thời gian Độ khó: ★
55
Tôi vui quá!
我很开心!
📣 Ủa hẩn khai xin
Pinyin: Wǒ hěn kāixīn!
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★
56
Tôi yêu bạn.
我爱你。
📣 Ủa ai nỉ
Pinyin: Wǒ ài nǐ.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★
57
Đồng ý.
同意。
📣 Thúng í
Pinyin: Tóngyì.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★
58
Không được.
不行。
📣 Pu xính
Pinyin: Bù xíng.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★
59
Tuyệt vời!
太棒了!
📣 Thai pang lơ
Pinyin: Tài bàng le!
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★
60
Thật sao?
真的吗?
📣 Trân tơ ma
Pinyin: Zhēn de ma?
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★
61
Bạn tốt không?
你好不好?
📣 Nỉ hảo pu hảo
Pinyin: Nǐ hǎo bù hǎo?
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★
62
Tôi rất khỏe.
我很好。
📣 Ủa hẩn hảo
Pinyin: Wǒ hěn hǎo.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★
63
Còn bạn thì sao?
你呢?
📣 Nỉ nơ
Pinyin: Nǐ ne?
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★
64
Tôi không khỏe.
我不好。
📣 Ủa pu hảo
Pinyin: Wǒ bù hǎo.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★
65
Mọi người đều tốt.
大家都好。
📣 Ta chia tâu hảo
Pinyin: Dàjiā dōu hǎo.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★
66
Đây là bạn tôi.
这是我的朋友。
📣 Chưa sự ủa tơ phấng dẩu
Pinyin: Zhè shì wǒ de péngyǒu.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★
67
Cô ấy là vợ tôi.
她是我的妻子。
📣 Tha sự ủa tơ chi chự
Pinyin: Tā shì wǒ de qīzi.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★
68
Anh ấy là chồng tôi.
他是我的丈夫。
📣 Tha sự ủa tơ chang phu
Pinyin: Tā shì wǒ de zhàngfu.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★
69
Đây là con gái tôi.
这是我的女儿。
📣 Chưa sự ủa tơ nuy ơ
Pinyin: Zhè shì wǒ de nǚ'ér.
Gia đình - Tình cảm Độ khó: ★
70
Đây là con trai tôi.
这是我的儿子。
📣 Chưa sự ủa tơ ơ chự
Pinyin: Zhè shì wǒ de érzi.
Gia đình - Tình cảm Độ khó: ★
71
Mẹ tôi là bác sĩ.
我妈妈是医生。
📣 Ủa ma ma sự i sâng
Pinyin: Wǒ māma shì yīshēng.
Gia đình - Tình cảm Độ khó: ★
72
Bố tôi là giáo viên.
我爸爸是老师。
📣 Ủa pa pa sự lảo sư
Pinyin: Wǒ bàba shì lǎoshī.
Gia đình - Tình cảm Độ khó: ★
73
Một
📣 I
Pinyin: Yī
Số đếm - Thời gian Độ khó: ★
74
Hai
📣 Ơ
Pinyin: Èr
Số đếm - Thời gian Độ khó: ★
75
Ba
📣 San
Pinyin: Sān
Số đếm - Thời gian Độ khó: ★
76
Bốn
📣 Xự
Pinyin: Sì
Số đếm - Thời gian Độ khó: ★
77
Năm
📣 Ủ
Pinyin: Wǔ
Số đếm - Thời gian Độ khó: ★
78
Sáu
📣 Liêu
Pinyin: Liù
Số đếm - Thời gian Độ khó: ★
79
Bảy
📣 Trí
Pinyin: Qī
Số đếm - Thời gian Độ khó: ★
80
Tám
📣 Pa
Pinyin: Bā
Số đếm - Thời gian Độ khó: ★
81
Chín
📣 Chiểu
Pinyin: Jiǔ
Số đếm - Thời gian Độ khó: ★
82
Mười
📣 Sứ
Pinyin: Shí
Số đếm - Thời gian Độ khó: ★
83
Mười một
十一
📣 Sứ i
Pinyin: Shíyī
Số đếm - Thời gian Độ khó: ★
84
Hai mươi
二十
📣 Ơ sứ
Pinyin: Èrshí
Số đếm - Thời gian Độ khó: ★
85
Hôm nay
今天
📣 Chin then
Pinyin: Jīntiān
Số đếm - Thời gian Độ khó: ★
86
Ngày mai
明天
📣 Mính then
Pinyin: Míngtiān
Số đếm - Thời gian Độ khó: ★
87
Hôm qua
昨天
📣 Chúa then
Pinyin: Zuótiān
Số đếm - Thời gian Độ khó: ★
88
Bây giờ
现在
📣 Xen chai
Pinyin: Xiànzài
Số đếm - Thời gian Độ khó: ★
89
Buổi sáng
上午
📣 Sang ủ
Pinyin: Shàngwǔ
Số đếm - Thời gian Độ khó: ★
90
Buổi chiều
下午
📣 Xa ủ
Pinyin: Xiàwǔ
Số đếm - Thời gian Độ khó: ★
91
Buổi tối
晚上
📣 Oản sang
Pinyin: Wǎnshàng
Số đếm - Thời gian Độ khó: ★
92
Thứ hai
星期一
📣 Xinh chí i
Pinyin: Xīngqī yī
Số đếm - Thời gian Độ khó: ★
93
Thứ ba
星期二
📣 Xinh chí ơ
Pinyin: Xīngqī èr
Số đếm - Thời gian Độ khó: ★
94
Chủ nhật
星期日
📣 Xinh chí rư
Pinyin: Xīngqī rì
Số đếm - Thời gian Độ khó: ★
95
Tôi học tiếng Trung.
我学汉语。
📣 Ủa xuế han duỷ
Pinyin: Wǒ xué Hànyǔ.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★
96
Tôi không hiểu.
我不明白。
📣 Ủa pu mính pái
Pinyin: Wǒ bù míngbái.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★
97
Tôi hiểu rồi.
我明白了。
📣 Ủa mính pái lơ
Pinyin: Wǒ míngbái le.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★
98
Bạn nói tiếng Trung không?
你会说汉语吗?
📣 Nỉ huây sua han duỷ ma
Pinyin: Nǐ huì shuō Hànyǔ ma?
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★
99
Tôi biết một chút.
我会一点儿。
📣 Ủa huây i tẻn ơ
Pinyin: Wǒ huì yīdiǎnr.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★
100
Đây là cái gì?
这是什么?
📣 Chưa sự sấn mơ
Pinyin: Zhè shì shénme?
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★
101
Đây là sách.
这是书。
📣 Chưa sự su
Pinyin: Zhè shì shū.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★
102
Đây là máy tính.
这是电脑。
📣 Chưa sự ten nảo
Pinyin: Zhè shì diànnǎo.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★
103
Tôi thích đọc sách.
我喜欢看书。
📣 Ủa xỉ hoan khan su
Pinyin: Wǒ xǐhuān kàn shū.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★
104
Hôm nay bạn thế nào?
你今天怎么样?
📣 Nỉ chin then chẩn mơ dang
Pinyin: Nǐ jīntiān zěnmeyàng?
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★
105
Bạn mệt không?
你累不累?
📣 Nỉ lây pu lây
Pinyin: Nǐ lèi bù lèi?
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★
106
Tôi hơi mệt.
我有点儿累。
📣 Ủa dẩu tẻn ơ lây
Pinyin: Wǒ yǒudiǎnr lèi.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★
107
Bạn bận không?
你忙吗?
📣 Nỉ máng ma
Pinyin: Nǐ máng ma?
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★
108
Dạo này tôi rất bận.
最近我很忙。
📣 Chuây chin ủa hẩn máng
Pinyin: Zuìjìn wǒ hěn máng.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★
109
Bạn vui không?
你高兴吗?
📣 Nỉ cao xinh ma
Pinyin: Nǐ gāoxìng ma?
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★
110
Tôi rất vui!
我很高兴!
📣 Ủa hẩn cao xinh
Pinyin: Wǒ hěn gāoxìng!
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★
111
Bạn nói lại đi.
你再说一遍。
📣 Nỉ chai sua i pen
Pinyin: Nǐ zài shuō yī biàn.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★
112
Đợi một chút.
等一下。
📣 Tẩng i xa
Pinyin: Děng yīxià.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★
113
Tôi đến rồi.
我到了。
📣 Ủa tao lơ
Pinyin: Wǒ dào le.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★
114
Bạn có bao nhiêu người trong nhà?
你家有几口人?
📣 Nỉ chia dẩu chỉ khẩu rấn
Pinyin: Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?
Gia đình - Tình cảm Độ khó: ★
115
Nhà tôi có bốn người.
我家有四口人。
📣 Ủa chia dẩu xự khẩu rấn
Pinyin: Wǒ jiā yǒu sì kǒu rén.
Gia đình - Tình cảm Độ khó: ★
116
Bố mẹ tôi đều khỏe.
我父母都很好。
📣 Ủa phu mủ tâu hẩn hảo
Pinyin: Wǒ fùmǔ dōu hěn hǎo.
Gia đình - Tình cảm Độ khó: ★
117
Anh trai tôi đang làm việc.
我哥哥在工作。
📣 Ủa cưa cưa chai cung chua
Pinyin: Wǒ gēge zài gōngzuò.
Gia đình - Tình cảm Độ khó: ★
118
Em gái tôi còn nhỏ.
我妹妹还小。
📣 Ủa mây mây hái xẻo
Pinyin: Wǒ mèimei hái xiǎo.
Gia đình - Tình cảm Độ khó: ★
119
Tôi sống cùng bố mẹ.
我和父母住在一起。
📣 Ủa hứa phu mủ chu chai i chỉ
Pinyin: Wǒ hé fùmǔ zhù zài yīqǐ.
Gia đình - Tình cảm Độ khó: ★
120
Ông bà tôi đã già rồi.
我的爷爷奶奶老了。
📣 Ủa tơ dé dé nải nải lảo lơ
Pinyin: Wǒ de yéye nǎinai lǎo le.
Gia đình - Tình cảm Độ khó: ★
121
Tôi yêu gia đình tôi.
我爱我的家。
📣 Ủa ai ủa tơ chia
Pinyin: Wǒ ài wǒ de jiā.
Gia đình - Tình cảm Độ khó: ★
122
Bạn muốn ăn gì?
你想吃什么?
📣 Nỉ xẻng trư sấn mơ
Pinyin: Nǐ xiǎng chī shénme?
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★
123
Tôi muốn ăn cơm.
我想吃米饭。
📣 Ủa xẻng trư mỉ phan
Pinyin: Wǒ xiǎng chī mǐfàn.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★
124
Tôi muốn ăn mì.
我想吃面条。
📣 Ủa xẻng trư men théo
Pinyin: Wǒ xiǎng chī miàntiáo.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★
125
Cho tôi một ly trà.
给我一杯茶。
📣 Cấy ủa i pây trá
Pinyin: Gěi wǒ yī bēi chá.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★
126
Cho tôi một ly nước.
给我一杯水。
📣 Cấy ủa i pây suẩy
Pinyin: Gěi wǒ yī bēi shuǐ.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★
127
Cho tôi một ly cà phê.
给我一杯咖啡。
📣 Cấy ủa i pây kha phây
Pinyin: Gěi wǒ yī bēi kāfēi.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★
128
Có ngon không?
好吃吗?
📣 Hảo trư ma
Pinyin: Hǎochī ma?
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★
129
Rất ngon!
很好吃!
📣 Hẩn hảo trư
Pinyin: Hěn hǎochī!
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★
130
Tôi đã no rồi.
我吃饱了。
📣 Ủa trư pảo lơ
Pinyin: Wǒ chī bǎo le.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★
131
Tôi vẫn còn đói.
我还饿。
📣 Ủa hái ơ
Pinyin: Wǒ hái è.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★
132
Bữa sáng ăn gì?
早饭吃什么?
📣 Chảo phan trư sấn mơ
Pinyin: Zǎofàn chī shénme?
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★
133
Tôi ăn bánh bao.
我吃包子。
📣 Ủa trư pao chự
Pinyin: Wǒ chī bāozi.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★
134
Tôi uống sữa.
我喝牛奶。
📣 Ủa hứa niếu nải
Pinyin: Wǒ hē niúnǎi.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★
135
Tôi muốn mua quả táo.
我想买苹果。
📣 Ủa xẻng mải phính của
Pinyin: Wǒ xiǎng mǎi píngguǒ.
Mua sắm - Trả giá Độ khó: ★
136
Bao nhiêu một cân?
多少钱一斤?
📣 Tua sảo chén i chin
Pinyin: Duōshǎo qián yī jīn?
Mua sắm - Trả giá Độ khó: ★
137
10 tệ một cân.
十块钱一斤。
📣 Sứ khoai chén i chin
Pinyin: Shí kuài qián yī jīn.
Mua sắm - Trả giá Độ khó: ★
138
Cho tôi hai cân.
我要两斤。
📣 Ủa dao lẻng chin
Pinyin: Wǒ yào liǎng jīn.
Mua sắm - Trả giá Độ khó: ★
139
Còn không?
还有吗?
📣 Hái dẩu ma
Pinyin: Hái yǒu ma?
Mua sắm - Trả giá Độ khó: ★
140
Hết rồi.
没有了。
📣 Mấy dẩu lơ
Pinyin: Méiyǒu le.
Mua sắm - Trả giá Độ khó: ★
141
Tổng cộng bao nhiêu?
一共多少钱?
📣 I cung tua sảo chén
Pinyin: Yīgòng duōshǎo qián?
Mua sắm - Trả giá Độ khó: ★
142
Tôi không có tiền lẻ.
我没有零钱。
📣 Ủa mấy dẩu lính chén
Pinyin: Wǒ méiyǒu língqián.
Mua sắm - Trả giá Độ khó: ★
143
Tôi không cần túi.
我不要袋子。
📣 Ủa pú dao tai chự
Pinyin: Wǒ bú yào dàizi.
Mua sắm - Trả giá Độ khó: ★
144
Tôi mua giúp bạn.
我帮你买。
📣 Ủa pang nỉ mải
Pinyin: Wǒ bāng nǐ mǎi.
Mua sắm - Trả giá Độ khó: ★
145
Bạn đi đâu?
你去哪儿?
📣 Nỉ truy nả ơ
Pinyin: Nǐ qù nǎr?
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★
146
Tôi đi nhà sách.
我去书店。
📣 Ủa truy su ten
Pinyin: Wǒ qù shūdiàn.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★
147
Tôi đi siêu thị.
我去超市。
📣 Ủa truy trao sự
Pinyin: Wǒ qù chāoshì.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★
148
Tôi đi ngân hàng.
我去银行。
📣 Ủa truy ín háng
Pinyin: Wǒ qù yínháng.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★
149
Bạn đi bằng gì?
你怎么去?
📣 Nỉ chẩn mơ truy
Pinyin: Nǐ zěnme qù?
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★
150
Tôi đi bộ.
我走路去。
📣 Ủa châu lu truy
Pinyin: Wǒ zǒulù qù.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★
151
Tôi đi xe buýt.
我坐公共汽车。
📣 Ủa chua cung cung trí trưa
Pinyin: Wǒ zuò gōnggòng qìchē.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★
152
Tôi đi xe đạp.
我骑自行车。
📣 Ủa chí chự xính trưa
Pinyin: Wǒ qí zìxíngchē.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★
153
Mất bao lâu?
需要多长时间?
📣 Xuy dao tua tráng sứ chen
Pinyin: Xūyào duō cháng shíjiān?
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★
154
Mất nửa tiếng.
需要半个小时。
📣 Xuy dao pan cơ xẻo sứ
Pinyin: Xūyào bàn ge xiǎoshí.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★
155
Đi đường này.
走这条路。
📣 Châu chưa théo lu
Pinyin: Zǒu zhè tiáo lù.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★
156
Đi đường kia.
走那条路。
📣 Châu na théo lu
Pinyin: Zǒu nà tiáo lù.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★
157
Tôi đang học chữ Hán.
我在学汉字。
📣 Ủa chai xuế han chự
Pinyin: Wǒ zài xué Hànzì.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★
158
Bạn viết được không?
你会写吗?
📣 Nỉ huây xiể ma
Pinyin: Nǐ huì xiě ma?
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★
159
Tôi viết được một ít.
我会写一点。
📣 Ủa huây xiể i tẻn
Pinyin: Wǒ huì xiě yīdiǎn.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★
160
Cuốn sách này tốt.
这本书很好。
📣 Chưa pẩn su hẩn hảo
Pinyin: Zhè běn shū hěn hǎo.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★
161
Bài này khó.
这课很难。
📣 Chưa khưa hẩn nán
Pinyin: Zhè kè hěn nán.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★
162
Bài này dễ.
这课很容易。
📣 Chưa khưa hẩn rúng í
Pinyin: Zhè kè hěn róngyì.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★
163
Bạn học mấy giờ?
你几点学习?
📣 Nỉ chỉ tẻn xuế xí
Pinyin: Nǐ jǐ diǎn xuéxí?
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★
164
Tôi học 2 tiếng mỗi ngày.
我每天学习两个小时。
📣 Ủa mẩy then xuế xí lẻng cơ xẻo sứ
Pinyin: Wǒ měitiān xuéxí liǎng ge xiǎoshí.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★
165
Tôi cần luyện nói nhiều.
我要多说。
📣 Ủa dao tua sua
Pinyin: Wǒ yào duō shuō.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★
166
Tôi yêu bạn.
我爱你。
📣 Ủa ai nỉ
Pinyin: Wǒ ài nǐ.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★
167
Tôi thích bạn.
我喜欢你。
📣 Ủa xỉ hoan nỉ
Pinyin: Wǒ xǐhuan nǐ.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★
168
Tôi nhớ bạn.
我想你。
📣 Ủa xẻng nỉ
Pinyin: Wǒ xiǎng nǐ.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★
169
Bạn rất đẹp.
你很漂亮。
📣 Nỉ hẩn pheo leng
Pinyin: Nǐ hěn piàoliang.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★
170
Bạn rất giỏi.
你真棒。
📣 Nỉ trân pang
Pinyin: Nǐ zhēn bàng.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★
171
Tôi không vui.
我不高兴。
📣 Ủa pu cao xinh
Pinyin: Wǒ bù gāoxìng.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★
172
Tôi buồn quá.
我很难过。
📣 Ủa hẩn nán của
Pinyin: Wǒ hěn nánguò.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★
173
Tôi tức giận.
我生气了。
📣 Ủa sâng chí lơ
Pinyin: Wǒ shēngqì le.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★
174
Đừng buồn.
别难过。
📣 Pế nán của
Pinyin: Bié nánguò.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★
175
Đừng lo lắng.
别担心。
📣 Pế tan xin
Pinyin: Bié dānxīn.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★
176
Hôm nay trời đẹp.
今天天气很好。
📣 Chin then then chí hẩn hảo
Pinyin: Jīntiān tiānqì hěn hǎo.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★
177
Trời nóng quá.
天气太热了。
📣 Then chí thai rơ lơ
Pinyin: Tiānqì tài rè le.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★
178
Trời lạnh quá.
天气太冷了。
📣 Then chí thai lẩng lơ
Pinyin: Tiānqì tài lěng le.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★
179
Trời đang mưa.
在下雨。
📣 Chai xa duỷ
Pinyin: Zài xià yǔ.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★
180
Trời đang nắng.
太阳很大。
📣 Thai dang hẩn ta
Pinyin: Tàiyáng hěn dà.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★
181
Ngày mai có mưa không?
明天下雨吗?
📣 Mính then xa duỷ ma
Pinyin: Míngtiān xià yǔ ma?
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★
182
Mang theo dù đi.
带伞吧。
📣 Tai sản pa
Pinyin: Dài sǎn ba.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★
183
Hôm nay bao nhiêu độ?
今天多少度?
📣 Chin then tua sảo tu
Pinyin: Jīntiān duōshǎo dù?
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★
184
Tôi bị bệnh.
我生病了。
📣 Ủa sâng pinh lơ
Pinyin: Wǒ shēngbìng le.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★
185
Tôi bị cảm.
我感冒了。
📣 Ủa cản mao lơ
Pinyin: Wǒ gǎnmào le.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★
186
Tôi bị sốt.
我发烧了。
📣 Ủa pha sao lơ
Pinyin: Wǒ fāshāo le.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★
187
Tôi bị ho.
我咳嗽。
📣 Ủa khứa sâu
Pinyin: Wǒ késou.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★
188
Tôi cần đi bệnh viện.
我要去医院。
📣 Ủa dao truy i doèn
Pinyin: Wǒ yào qù yīyuàn.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★
189
Hãy nghỉ ngơi nhiều.
多休息。
📣 Tua xiêu xí
Pinyin: Duō xiūxi.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★
190
Uống nhiều nước.
多喝水。
📣 Tua hứa suẩy
Pinyin: Duō hē shuǐ.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★
191
Mau khỏe lại nhé.
早日康复。
📣 Chảo rư khang phu
Pinyin: Zǎorì kāngfù.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★
192
Cảm ơn đã hợp tác.
感谢合作。
📣 Cản sia hứa chua
Pinyin: Gǎnxiè hézuò.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★
193
Tôi muốn đặt taxi.
我要叫出租车。
📣 Ủa dao chiao tru chu trưa
Pinyin: Wǒ yào jiào chūzūchē.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★
194
Bao nhiêu giờ chạy?
几个小时?
📣 Chỉ cơ xẻo sứ
Pinyin: Jǐ ge xiǎoshí?
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★
195
Tôi muốn đặt bàn.
我想订位。
📣 Ủa xẻng tinh uẩy
Pinyin: Wǒ xiǎng dìngwèi.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★
196
Đặt bàn cho 4 người.
订四人座。
📣 Tinh xự rấn chua
Pinyin: Dìng sì rén zuò.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★
197
Cho tôi nước trà.
请来杯茶。
📣 Trỉnh lái pây trá
Pinyin: Qǐng lái bēi chá.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★
198
Cho tôi nước nóng.
来杯热水。
📣 Lái pây rơ suẩy
Pinyin: Lái bēi rè shuǐ.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★
199
Tôi ăn chay.
我吃素。
📣 Ủa trư su
Pinyin: Wǒ chī sù.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★
200
Tôi không ăn thịt heo.
我不吃猪肉。
📣 Ủa pu trư chu rầu
Pinyin: Wǒ bù chī zhūròu.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★
📲 Cài đặt như một ứng dụng Mở nhanh, dùng offline, tiết kiệm pin