📚 Tất cả chủ đề
1
Xin chào!
你好!
📣 Nỉ hảo
2
Chào buổi sáng!
早上好!
📣 Chảo sang hảo
3
Chào buổi tối!
晚上好!
📣 Oản sang hảo
4
Tạm biệt!
再见!
📣 Chai chen
5
Hẹn gặp lại!
回头见!
📣 Húi thấu chen
6
Cảm ơn!
谢谢!
📣 Sia sịa
7
Không có gì.
不客气。
📣 Pú khưa chi
8
Xin lỗi!
对不起!
📣 Tuây pu chỉ
9
Không sao đâu.
没关系。
📣 Mấy quan si
10
Bạn tên gì?
你叫什么名字?
📣 Nỉ chiao sấn mơ mính chự
11
Tôi tên là Minh.
我叫小明。
📣 Ủa chiao xẻo mính
12
Rất vui được gặp bạn.
很高兴认识你。
📣 Hẩn cao xinh rân sự nỉ
13
Bạn khỏe không?
你好吗?
📣 Nỉ hảo ma
14
Tôi khỏe, cảm ơn.
我很好,谢谢。
📣 Ủa hẩn hảo, sia sịa
15
Bạn là người nước nào?
你是哪国人?
📣 Nỉ sự nả của rấn
16
Tôi là người Việt Nam.
我是越南人。
📣 Ủa sự duê nán rấn
17
Bạn bao nhiêu tuổi?
你多大了?
📣 Nỉ tua ta lơ
18
Tôi là sinh viên.
我是学生。
📣 Ủa sự xuế sâng
19
Đi đến đây.
到这里。
📣 Tao chưa lỉ
20
Cho tôi đến sân bay.
我要去机场。
📣 Ủa dao truy chi trảng
21
Bao nhiêu tiền?
多少钱?
📣 Tua sảo chén
22
Tôi muốn xuống xe.
我要下车。
📣 Ủa dao xa trưa
23
Mua một vé.
买一张票。
📣 Mải í chang phẻo
24
Rẽ trái.
左转。
📣 Chủa choản
25
Rẽ phải.
右转。
📣 Dâu choản
26
Đi thẳng.
一直走。
📣 Í chứ châu
27
Tôi đến du lịch.
我来旅游。
📣 Ủa lái luy dấu
28
Khách sạn ở đâu?
酒店在哪里?
📣 Chiểu tien chai nả lỉ
29
Cái này bao nhiêu tiền?
这个多少钱?
📣 Chưa cơ tua sảo chén
30
Đắt quá!
太贵了!
📣 Thai quây lơ
31
Rẻ một chút được không?
便宜一点吗?
📣 Pén ý í tẻn ma
32
Tôi muốn mua cái này.
我要买这个。
📣 Ủa dao mải chưa cơ
33
Cho tôi xem cái kia.
给我看那个。
📣 Cấy ủa khan na cơ
34
Tôi không cần.
我不要。
📣 Ủa pú dao
35
Tôi yêu mẹ.
我爱妈妈。
📣 Ủa ai ma ma
36
Tôi nhớ nhà.
我想家。
📣 Ủa xẻng chia
37
Chúc mừng sinh nhật!
生日快乐!
📣 Sâng rư khoai lưa
38
Tôi đang học tiếng Trung.
我在学中文。
📣 Ủa chai xuế trung uấn
39
Tôi không hiểu.
我听不懂。
📣 Ủa thinh pu tủng
40
Viết thế nào?
怎么写?
📣 Chẩn mơ xiể
41
Tôi muốn chụp ảnh.
我要拍照。
📣 Ủa dao phai chao
42
Tôi đói rồi.
我饿了。
📣 Ủa ơ lơ
43
Không cay.
不要辣。
📣 Pú dao la
44
Cho tôi một bát mì.
来一碗面。
📣 Lái í oản men
45
Tính tiền!
买单!
📣 Mải tan
46
Ngon quá!
好吃!
📣 Hảo trư
47
Tôi không khỏe.
我不舒服。
📣 Ủa pu su phú
48
Tôi bị đau đầu.
我头疼。
📣 Ủa thấu thâng
49
Cứu tôi với!
救命!
📣 Chiêu mính
50
Gọi cảnh sát!
叫警察!
📣 Chiao chỉnh trá
51
Bây giờ mấy giờ?
现在几点?
📣 Xen chai chỉ tẻn
52
Một, hai, ba.
一、二、三。
📣 I, ơ, san
53
Một trăm.
一百。
📣 Í pải
54
Một nghìn.
一千。
📣 Í chien
55
Tôi vui quá!
我很开心!
📣 Ủa hẩn khai xin
56
Tôi yêu bạn.
我爱你。
📣 Ủa ai nỉ
57
Đồng ý.
同意。
📣 Thúng í
58
Không được.
不行。
📣 Pu xính
59
Tuyệt vời!
太棒了!
📣 Thai pang lơ
60
Thật sao?
真的吗?
📣 Trân tơ ma
61
Bạn tốt không?
你好不好?
📣 Nỉ hảo pu hảo
62
Tôi rất khỏe.
我很好。
📣 Ủa hẩn hảo
63
Còn bạn thì sao?
你呢?
📣 Nỉ nơ
64
Tôi không khỏe.
我不好。
📣 Ủa pu hảo
65
Mọi người đều tốt.
大家都好。
📣 Ta chia tâu hảo
66
Đây là bạn tôi.
这是我的朋友。
📣 Chưa sự ủa tơ phấng dẩu
67
Cô ấy là vợ tôi.
她是我的妻子。
📣 Tha sự ủa tơ chi chự
68
Anh ấy là chồng tôi.
他是我的丈夫。
📣 Tha sự ủa tơ chang phu
69
Đây là con gái tôi.
这是我的女儿。
📣 Chưa sự ủa tơ nuy ơ
70
Đây là con trai tôi.
这是我的儿子。
📣 Chưa sự ủa tơ ơ chự
71
Mẹ tôi là bác sĩ.
我妈妈是医生。
📣 Ủa ma ma sự i sâng
72
Bố tôi là giáo viên.
我爸爸是老师。
📣 Ủa pa pa sự lảo sư
73
Một
一
📣 I
74
Hai
二
📣 Ơ
75
Ba
三
📣 San
76
Bốn
四
📣 Xự
77
Năm
五
📣 Ủ
78
Sáu
六
📣 Liêu
79
Bảy
七
📣 Trí
80
Tám
八
📣 Pa
81
Chín
九
📣 Chiểu
82
Mười
十
📣 Sứ
83
Mười một
十一
📣 Sứ i
84
Hai mươi
二十
📣 Ơ sứ
85
Hôm nay
今天
📣 Chin then
86
Ngày mai
明天
📣 Mính then
87
Hôm qua
昨天
📣 Chúa then
88
Bây giờ
现在
📣 Xen chai
89
Buổi sáng
上午
📣 Sang ủ
90
Buổi chiều
下午
📣 Xa ủ
91
Buổi tối
晚上
📣 Oản sang
92
Thứ hai
星期一
📣 Xinh chí i
93
Thứ ba
星期二
📣 Xinh chí ơ
94
Chủ nhật
星期日
📣 Xinh chí rư
95
Tôi học tiếng Trung.
我学汉语。
📣 Ủa xuế han duỷ
96
Tôi không hiểu.
我不明白。
📣 Ủa pu mính pái
97
Tôi hiểu rồi.
我明白了。
📣 Ủa mính pái lơ
98
Bạn nói tiếng Trung không?
你会说汉语吗?
📣 Nỉ huây sua han duỷ ma
99
Tôi biết một chút.
我会一点儿。
📣 Ủa huây i tẻn ơ
100
Đây là cái gì?
这是什么?
📣 Chưa sự sấn mơ
101
Đây là sách.
这是书。
📣 Chưa sự su
102
Đây là máy tính.
这是电脑。
📣 Chưa sự ten nảo
103
Tôi thích đọc sách.
我喜欢看书。
📣 Ủa xỉ hoan khan su
104
Hôm nay bạn thế nào?
你今天怎么样?
📣 Nỉ chin then chẩn mơ dang
105
Bạn mệt không?
你累不累?
📣 Nỉ lây pu lây
106
Tôi hơi mệt.
我有点儿累。
📣 Ủa dẩu tẻn ơ lây
107
Bạn bận không?
你忙吗?
📣 Nỉ máng ma
108
Dạo này tôi rất bận.
最近我很忙。
📣 Chuây chin ủa hẩn máng
109
Bạn vui không?
你高兴吗?
📣 Nỉ cao xinh ma
110
Tôi rất vui!
我很高兴!
📣 Ủa hẩn cao xinh
111
Bạn nói lại đi.
你再说一遍。
📣 Nỉ chai sua i pen
112
Đợi một chút.
等一下。
📣 Tẩng i xa
113
Tôi đến rồi.
我到了。
📣 Ủa tao lơ
114
Bạn có bao nhiêu người trong nhà?
你家有几口人?
📣 Nỉ chia dẩu chỉ khẩu rấn
115
Nhà tôi có bốn người.
我家有四口人。
📣 Ủa chia dẩu xự khẩu rấn
116
Bố mẹ tôi đều khỏe.
我父母都很好。
📣 Ủa phu mủ tâu hẩn hảo
117
Anh trai tôi đang làm việc.
我哥哥在工作。
📣 Ủa cưa cưa chai cung chua
118
Em gái tôi còn nhỏ.
我妹妹还小。
📣 Ủa mây mây hái xẻo
119
Tôi sống cùng bố mẹ.
我和父母住在一起。
📣 Ủa hứa phu mủ chu chai i chỉ
120
Ông bà tôi đã già rồi.
我的爷爷奶奶老了。
📣 Ủa tơ dé dé nải nải lảo lơ
121
Tôi yêu gia đình tôi.
我爱我的家。
📣 Ủa ai ủa tơ chia
122
Bạn muốn ăn gì?
你想吃什么?
📣 Nỉ xẻng trư sấn mơ
123
Tôi muốn ăn cơm.
我想吃米饭。
📣 Ủa xẻng trư mỉ phan
124
Tôi muốn ăn mì.
我想吃面条。
📣 Ủa xẻng trư men théo
125
Cho tôi một ly trà.
给我一杯茶。
📣 Cấy ủa i pây trá
126
Cho tôi một ly nước.
给我一杯水。
📣 Cấy ủa i pây suẩy
127
Cho tôi một ly cà phê.
给我一杯咖啡。
📣 Cấy ủa i pây kha phây
128
Có ngon không?
好吃吗?
📣 Hảo trư ma
129
Rất ngon!
很好吃!
📣 Hẩn hảo trư
130
Tôi đã no rồi.
我吃饱了。
📣 Ủa trư pảo lơ
131
Tôi vẫn còn đói.
我还饿。
📣 Ủa hái ơ
132
Bữa sáng ăn gì?
早饭吃什么?
📣 Chảo phan trư sấn mơ
133
Tôi ăn bánh bao.
我吃包子。
📣 Ủa trư pao chự
134
Tôi uống sữa.
我喝牛奶。
📣 Ủa hứa niếu nải
135
Tôi muốn mua quả táo.
我想买苹果。
📣 Ủa xẻng mải phính của
136
Bao nhiêu một cân?
多少钱一斤?
📣 Tua sảo chén i chin
137
10 tệ một cân.
十块钱一斤。
📣 Sứ khoai chén i chin
138
Cho tôi hai cân.
我要两斤。
📣 Ủa dao lẻng chin
139
Còn không?
还有吗?
📣 Hái dẩu ma
140
Hết rồi.
没有了。
📣 Mấy dẩu lơ
141
Tổng cộng bao nhiêu?
一共多少钱?
📣 I cung tua sảo chén
142
Tôi không có tiền lẻ.
我没有零钱。
📣 Ủa mấy dẩu lính chén
143
Tôi không cần túi.
我不要袋子。
📣 Ủa pú dao tai chự
144
Tôi mua giúp bạn.
我帮你买。
📣 Ủa pang nỉ mải
145
Bạn đi đâu?
你去哪儿?
📣 Nỉ truy nả ơ
146
Tôi đi nhà sách.
我去书店。
📣 Ủa truy su ten
147
Tôi đi siêu thị.
我去超市。
📣 Ủa truy trao sự
148
Tôi đi ngân hàng.
我去银行。
📣 Ủa truy ín háng
149
Bạn đi bằng gì?
你怎么去?
📣 Nỉ chẩn mơ truy
150
Tôi đi bộ.
我走路去。
📣 Ủa châu lu truy
151
Tôi đi xe buýt.
我坐公共汽车。
📣 Ủa chua cung cung trí trưa
152
Tôi đi xe đạp.
我骑自行车。
📣 Ủa chí chự xính trưa
153
Mất bao lâu?
需要多长时间?
📣 Xuy dao tua tráng sứ chen
154
Mất nửa tiếng.
需要半个小时。
📣 Xuy dao pan cơ xẻo sứ
155
Đi đường này.
走这条路。
📣 Châu chưa théo lu
156
Đi đường kia.
走那条路。
📣 Châu na théo lu
157
Tôi đang học chữ Hán.
我在学汉字。
📣 Ủa chai xuế han chự
158
Bạn viết được không?
你会写吗?
📣 Nỉ huây xiể ma
159
Tôi viết được một ít.
我会写一点。
📣 Ủa huây xiể i tẻn
160
Cuốn sách này tốt.
这本书很好。
📣 Chưa pẩn su hẩn hảo
161
Bài này khó.
这课很难。
📣 Chưa khưa hẩn nán
162
Bài này dễ.
这课很容易。
📣 Chưa khưa hẩn rúng í
163
Bạn học mấy giờ?
你几点学习?
📣 Nỉ chỉ tẻn xuế xí
164
Tôi học 2 tiếng mỗi ngày.
我每天学习两个小时。
📣 Ủa mẩy then xuế xí lẻng cơ xẻo sứ
165
Tôi cần luyện nói nhiều.
我要多说。
📣 Ủa dao tua sua
166
Tôi yêu bạn.
我爱你。
📣 Ủa ai nỉ
167
Tôi thích bạn.
我喜欢你。
📣 Ủa xỉ hoan nỉ
168
Tôi nhớ bạn.
我想你。
📣 Ủa xẻng nỉ
169
Bạn rất đẹp.
你很漂亮。
📣 Nỉ hẩn pheo leng
170
Bạn rất giỏi.
你真棒。
📣 Nỉ trân pang
171
Tôi không vui.
我不高兴。
📣 Ủa pu cao xinh
172
Tôi buồn quá.
我很难过。
📣 Ủa hẩn nán của
173
Tôi tức giận.
我生气了。
📣 Ủa sâng chí lơ
174
Đừng buồn.
别难过。
📣 Pế nán của
175
Đừng lo lắng.
别担心。
📣 Pế tan xin
176
Hôm nay trời đẹp.
今天天气很好。
📣 Chin then then chí hẩn hảo
177
Trời nóng quá.
天气太热了。
📣 Then chí thai rơ lơ
178
Trời lạnh quá.
天气太冷了。
📣 Then chí thai lẩng lơ
179
Trời đang mưa.
在下雨。
📣 Chai xa duỷ
180
Trời đang nắng.
太阳很大。
📣 Thai dang hẩn ta
181
Ngày mai có mưa không?
明天下雨吗?
📣 Mính then xa duỷ ma
182
Mang theo dù đi.
带伞吧。
📣 Tai sản pa
183
Hôm nay bao nhiêu độ?
今天多少度?
📣 Chin then tua sảo tu
184
Tôi bị bệnh.
我生病了。
📣 Ủa sâng pinh lơ
185
Tôi bị cảm.
我感冒了。
📣 Ủa cản mao lơ
186
Tôi bị sốt.
我发烧了。
📣 Ủa pha sao lơ
187
Tôi bị ho.
我咳嗽。
📣 Ủa khứa sâu
188
Tôi cần đi bệnh viện.
我要去医院。
📣 Ủa dao truy i doèn
189
Hãy nghỉ ngơi nhiều.
多休息。
📣 Tua xiêu xí
190
Uống nhiều nước.
多喝水。
📣 Tua hứa suẩy
191
Mau khỏe lại nhé.
早日康复。
📣 Chảo rư khang phu
192
Cảm ơn đã hợp tác.
感谢合作。
📣 Cản sia hứa chua
193
Tôi muốn đặt taxi.
我要叫出租车。
📣 Ủa dao chiao tru chu trưa
194
Bao nhiêu giờ chạy?
几个小时?
📣 Chỉ cơ xẻo sứ
195
Tôi muốn đặt bàn.
我想订位。
📣 Ủa xẻng tinh uẩy
196
Đặt bàn cho 4 người.
订四人座。
📣 Tinh xự rấn chua
197
Cho tôi nước trà.
请来杯茶。
📣 Trỉnh lái pây trá
198
Cho tôi nước nóng.
来杯热水。
📣 Lái pây rơ suẩy
199
Tôi ăn chay.
我吃素。
📣 Ủa trư su
200
Tôi không ăn thịt heo.
我不吃猪肉。
📣 Ủa pu trư chu rầu