😊 Cảm xúc - Thái độ

1
Tôi vui quá!
我很开心!
📣 Ủa hẩn khai xin
Pinyin: Wǒ hěn kāixīn!
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★
2
Tôi yêu bạn.
我爱你。
📣 Ủa ai nỉ
Pinyin: Wǒ ài nǐ.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★
3
Đồng ý.
同意。
📣 Thúng í
Pinyin: Tóngyì.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★
4
Không được.
不行。
📣 Pu xính
Pinyin: Bù xíng.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★
5
Tuyệt vời!
太棒了!
📣 Thai pang lơ
Pinyin: Tài bàng le!
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★
6
Thật sao?
真的吗?
📣 Trân tơ ma
Pinyin: Zhēn de ma?
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★
7
Tôi yêu bạn.
我爱你。
📣 Ủa ai nỉ
Pinyin: Wǒ ài nǐ.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★
8
Tôi thích bạn.
我喜欢你。
📣 Ủa xỉ hoan nỉ
Pinyin: Wǒ xǐhuan nǐ.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★
9
Tôi nhớ bạn.
我想你。
📣 Ủa xẻng nỉ
Pinyin: Wǒ xiǎng nǐ.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★
10
Bạn rất đẹp.
你很漂亮。
📣 Nỉ hẩn pheo leng
Pinyin: Nǐ hěn piàoliang.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★
11
Bạn rất giỏi.
你真棒。
📣 Nỉ trân pang
Pinyin: Nǐ zhēn bàng.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★
12
Tôi không vui.
我不高兴。
📣 Ủa pu cao xinh
Pinyin: Wǒ bù gāoxìng.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★
13
Tôi buồn quá.
我很难过。
📣 Ủa hẩn nán của
Pinyin: Wǒ hěn nánguò.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★
14
Tôi tức giận.
我生气了。
📣 Ủa sâng chí lơ
Pinyin: Wǒ shēngqì le.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★
15
Đừng buồn.
别难过。
📣 Pế nán của
Pinyin: Bié nánguò.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★
16
Đừng lo lắng.
别担心。
📣 Pế tan xin
Pinyin: Bié dānxīn.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★
17
Tôi nhớ bạn lắm.
我很想你。
📣 Ủa hẩn xẻng nỉ
Pinyin: Wǒ hěn xiǎng nǐ.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★
18
Tôi tin bạn.
我相信你。
📣 Ủa xeng xin nỉ
Pinyin: Wǒ xiāngxìn nǐ.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★
19
Cố lên!
加油!
📣 Chia dấu
Pinyin: Jiāyóu!
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★
20
Không sao đâu.
没事的。
📣 Mấy sự tơ
Pinyin: Méi shì de.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★
21
Đừng khóc.
别哭。
📣 Pế khu
Pinyin: Bié kū.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★
22
Hãy quên đi.
忘了吧。
📣 Oang lơ pa
Pinyin: Wàng le ba.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★
23
Tôi yêu bạn.
我爱你。
📣 Ủa ai nỉ
Pinyin: Wǒ ài nǐ.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★
24
Tôi thích bạn.
我喜欢你。
📣 Ủa xỉ hoan nỉ
Pinyin: Wǒ xǐhuan nǐ.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★
25
Tôi nhớ bạn.
我想你。
📣 Ủa xẻng nỉ
Pinyin: Wǒ xiǎng nǐ.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★
26
Xin lỗi em.
对不起。
📣 Tuây pu chỉ
Pinyin: Duìbuqǐ.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★
27
Mọi việc ổn không?
没事吧?
📣 Mấy sự pa
Pinyin: Méi shì ba?
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★
28
Tôi vẫn ổn.
我还好。
📣 Ủa hái hảo
Pinyin: Wǒ hái hǎo.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★
29
Cố gắng lên.
加油。
📣 Chia dấu
Pinyin: Jiāyóu.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★
30
Bạn là người tốt.
你是好人。
📣 Nỉ sự hảo rấn
Pinyin: Nǐ shì hǎorén.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★
31
Không tốt.
不好。
📣 Pu hảo
Pinyin: Bù hǎo.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★
32
Cố lên!
加油!
📣 Chia dấu
Pinyin: Jiāyóu!
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★
33
Bạn là người đặc biệt.
你很特别。
📣 Nỉ hẩn thưa pế
Pinyin: Nǐ hěn tèbié.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★
34
Mọi chuyện sẽ ổn.
一切都会好的。
📣 I trê tâu huây hảo tơ
Pinyin: Yīqiè dōu huì hǎo de.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★
35
Bạn xứng đáng.
你值得。
📣 Nỉ chứ tứa
Pinyin: Nǐ zhídé.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★
36
Tha thứ cho tôi.
原谅我。
📣 Doén leng ủa
Pinyin: Yuánliàng wǒ.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★
37
Bạn không cô đơn.
你不孤单。
📣 Nỉ pu cu tan
Pinyin: Nǐ bù gūdān.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★
38
Sống chậm lại.
慢慢生活。
📣 Man man sâng hua
Pinyin: Mànmàn shēnghuó.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★
39
Yêu bản thân trước đã.
先爱自己。
📣 Xen ai chự chỉ
Pinyin: Xiān ài zìjǐ.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★
40
Cười nhiều, khóc ít.
多笑少哭。
📣 Tua xeo sảo khu
Pinyin: Duō xiào shǎo kū.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★
41
Cảm thấy buồn.
感到难过。
📣 Cản tao nán của
Pinyin: Gǎndào nánguò.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★
42
Đi dạo trong công viên.
公园散步。
📣 Cung doén san pu
Pinyin: Gōngyuán sànbù.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★
43
Viết nhật ký.
写日记。
📣 Xiể rư chì
Pinyin: Xiě rìjì.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★
44
Tự yêu thương bản thân.
爱自己。
📣 Ai chự chỉ
Pinyin: Ài zìjǐ.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★
45
Sức khỏe quan trọng nhất.
健康最重要。
📣 Chen khang chuây trúng dao
Pinyin: Jiànkāng zuì zhòngyào.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★
46
Tôi rất nhớ bạn.
我很想你。
📣 Ủa hẩn xẻng nỉ
Pinyin: Wǒ hěn xiǎng nǐ.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★
47
Bạn đẹp lắm.
你真美。
📣 Nỉ trân mẩy
Pinyin: Nǐ zhēn měi.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★
48
Bạn đẹp trai.
你很帅。
📣 Nỉ hẩn soai
Pinyin: Nǐ hěn shuài.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★
49
Bạn dễ thương.
你很可爱。
📣 Nỉ hẩn khửa ai
Pinyin: Nǐ hěn kě'ài.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★
50
Đã có bạn trai.
有男朋友。
📣 Dẩu nán phấng dẩu
Pinyin: Yǒu nán péngyǒu.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★
51
Có bạn gái.
有女朋友。
📣 Dẩu nuy phấng dẩu
Pinyin: Yǒu nǚ péngyǒu.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★
52
Đỏ mặt.
脸红了。
📣 Lẻn húng lơ
Pinyin: Liǎn hóng le.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★
53
Đi xem phim cùng.
一起看电影。
📣 I chỉ khan ten ỉnh
Pinyin: Yīqǐ kàn diànyǐng.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★
54
Tôi crush bạn.
我喜欢你。
📣 Ủa xỉ hoan nỉ
Pinyin: Wǒ xǐhuan nǐ.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★
55
Bạn có thích tôi không?
你喜欢我吗?
📣 Nỉ xỉ hoan ủa ma
Pinyin: Nǐ xǐhuan wǒ ma?
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★
56
Vẫn là bạn.
还是朋友。
📣 Hái sự phấng dẩu
Pinyin: Háishì péngyǒu.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★
57
Tha thứ cho anh.
原谅我。
📣 Doén leng ủa
Pinyin: Yuánliàng wǒ.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★
58
Hôm nay tâm trạng tốt.
今天心情好。
📣 Chin then xin trính hảo
Pinyin: Jīntiān xīnqíng hǎo.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★
59
Tâm trạng tệ.
心情不好。
📣 Xin trính pu hảo
Pinyin: Xīnqíng bù hǎo.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★
60
Mệt quá.
太累了。
📣 Thai lẩy lơ
Pinyin: Tài lèi le.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★
61
Đau đầu.
头疼。
📣 Thấu thâng
Pinyin: Tóuténg.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★
62
Giận quá.
生气。
📣 Sâng trí
Pinyin: Shēngqì.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★
63
Nhớ nhà.
想家。
📣 Xẻng chia
Pinyin: Xiǎng jiā.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★
64
Nhớ bố mẹ.
想念父母。
📣 Xẻng nen phu mủ
Pinyin: Xiǎngniàn fùmǔ.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★
65
Cười tươi.
开心笑。
📣 Khai xin xeo
Pinyin: Kāixīn xiào.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★
66
Vui cùng bạn bè.
和朋友开心。
📣 Hứa phấng dẩu khai xin
Pinyin: Hé péngyǒu kāixīn.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★
67
Đừng từ bỏ.
别放弃。
📣 Pế phang trí
Pinyin: Bié fàngqì.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★
68
Bạn làm được.
你能做到。
📣 Nỉ nấng chua tao
Pinyin: Nǐ néng zuòdào.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★
69
Tin vào chính mình.
相信自己。
📣 Xeng xin chự chỉ
Pinyin: Xiāngxìn zìjǐ.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★
70
Cảm ơn vì hiểu tôi.
谢谢理解我。
📣 Sia sịa lỉ chiể ủa
Pinyin: Xièxie lǐjiě wǒ.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★
71
Có bạn vui lắm.
有你真好。
📣 Dẩu nỉ trân hảo
Pinyin: Yǒu nǐ zhēn hǎo.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★
72
Bạn rất giỏi.
你真厉害。
📣 Nỉ trân lì hai
Pinyin: Nǐ zhēn lìhai.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★
73
Tuyệt vời.
太棒了。
📣 Thai pang lơ
Pinyin: Tài bàng le.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★
74
Quá đỉnh.
太厉害了。
📣 Thai lì hai lơ
Pinyin: Tài lìhai le.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★
75
Bạn thông minh.
你聪明。
📣 Nỉ tsung mính
Pinyin: Nǐ cōngming.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★
76
Bạn nỗ lực.
你努力。
📣 Nỉ nủ lì
Pinyin: Nǐ nǔlì.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★
77
Đáng yêu.
可爱。
📣 Khửa ai
Pinyin: Kě'ài.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★
78
Quá tệ.
太差了。
📣 Thai tra lơ
Pinyin: Tài chà le.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★
79
Lười biếng.
懒。
📣 Lản
Pinyin: Lǎn.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★
80
Không vui.
不开心。
📣 Pu khai xin
Pinyin: Bù kāixīn.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★
81
Tha thứ.
原谅。
📣 Doén leng
Pinyin: Yuánliàng.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★
82
Làm việc tốt.
做好事。
📣 Chua hảo sự
Pinyin: Zuò hǎoshì.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★
83
Giúp người.
帮助别人。
📣 Pang chu pế rấn
Pinyin: Bāngzhù biérén.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★
84
Yêu thương chính mình.
爱自己。
📣 Ai chự chỉ
Pinyin: Ài zìjǐ.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★
85
Hôm nay phải vui.
今天要快乐。
📣 Chin then dao khoai lưa
Pinyin: Jīntiān yào kuàilè.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★
86
Cuộc đời như mơ.
人生如梦。
📣 Rấn sâng ru mâng
Pinyin: Rénshēng rú mèng.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
87
Thời gian quý hơn vàng.
时间比金子贵。
📣 Sứ chen pỉ chin chự quây
Pinyin: Shíjiān bǐ jīnzi guì.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
88
Có chí thì nên.
有志者事竟成。
📣 Dẩu chứ chửa sự chinh trấng
Pinyin: Yǒu zhì zhě shì jìng chéng.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
89
Đường dài mới biết sức ngựa.
路遥知马力。
📣 Lu dáo chứ mả lì
Pinyin: Lù yáo zhī mǎ lì.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
90
Học không có giới hạn.
学无止境。
📣 Xuế u chứ chính
Pinyin: Xué wú zhǐ jìng.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
91
Thực hành mới biết được sự thật.
实践出真知。
📣 Sứ chen tru trân chứ
Pinyin: Shíjiàn chū zhēnzhī.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
92
Một ngày làm thầy, suốt đời làm cha.
一日为师,终身为父。
📣 I rư uây sư, trung sân uây phu
Pinyin: Yī rì wéi shī, zhōngshēn wéi fù.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
93
Bạn bè quý hơn tiền.
朋友比金钱重要。
📣 Phấng dẩu pỉ chin chén trúng dao
Pinyin: Péngyǒu bǐ jīnqián zhòngyào.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
94
Cuộc sống có cả niềm vui và nỗi buồn.
人生有喜有悲。
📣 Rấn sâng dẩu xỉ dẩu pây
Pinyin: Rénshēng yǒu xǐ yǒu bēi.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
95
Mọi việc đều có hai mặt.
凡事都有两面。
📣 Phán sự tâu dẩu lẻng men
Pinyin: Fánshì dōu yǒu liǎng miàn.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
96
Tin tưởng chính mình.
相信自己。
📣 Xeng xin chự chỉ
Pinyin: Xiāngxìn zìjǐ.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
97
Đừng bao giờ từ bỏ.
永不放弃。
📣 Ủng pu phang chì
Pinyin: Yǒng bù fàngqì.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
98
Tôi rất tự hào về bạn.
我为你骄傲。
📣 Ủa uây nỉ chiao ao
Pinyin: Wǒ wèi nǐ jiāo'ào.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
99
Tôi xin lỗi vì tất cả.
我为一切道歉。
📣 Ủa uây i trê tao trien
Pinyin: Wǒ wèi yīqiè dàoqiàn.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
100
Yêu thì sẽ có lúc đau.
爱有时会痛。
📣 Ai dẩu sứ huây thúng
Pinyin: Ài yǒushí huì tòng.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
101
Cảm ơn vì đã ở đây.
谢谢你在我身边。
📣 Sia sịa nỉ chai ủa sân pen
Pinyin: Xièxie nǐ zài wǒ shēnbiān.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
102
Khó khăn nào rồi cũng qua.
困难都会过去。
📣 Khuân nán tâu huây của truy
Pinyin: Kùnnan dōu huì guòqù.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
103
Hôm nay là khởi đầu mới.
今天是新开始。
📣 Chin then sự xin khai sứ
Pinyin: Jīntiān shì xīn kāishǐ.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
104
Hãy sống vì hôm nay.
活在当下。
📣 Hua chai tang xa
Pinyin: Huó zài dāngxià.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
105
Đời ngắn lắm.
人生短暂。
📣 Rấn sâng toản chan
Pinyin: Rénshēng duǎnzàn.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
106
Hãy theo đuổi đam mê.
追求梦想。
📣 Trây trâu mâng xẻng
Pinyin: Zhuīqiú mèngxiǎng.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
107
Đừng so sánh với người khác.
别和别人比。
📣 Pế hứa pế rấn pỉ
Pinyin: Bié hé biérén bǐ.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
108
Hạnh phúc tự tâm.
幸福由心生。
📣 Xinh phu dấu xin sâng
Pinyin: Xìngfú yóu xīn shēng.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
109
Sai lầm là người thầy tốt.
错误是好老师。
📣 Tsua u sự hảo lảo sư
Pinyin: Cuòwù shì hǎo lǎoshī.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
110
Học từ thất bại.
从失败中学习。
📣 Tsúng sư pai trung xuế xí
Pinyin: Cóng shībài zhōng xuéxí.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
111
Không có thất bại vĩnh viễn.
没有永远的失败。
📣 Mấy dẩu ủng doén tơ sư pai
Pinyin: Méiyǒu yǒngyuǎn de shībài.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
112
Mỗi ngày là cơ hội mới.
每天都是新机会。
📣 Mẩy then tâu sự xin chi huây
Pinyin: Měitiān dōu shì xīn jīhuì.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
113
Vui vẻ là liều thuốc.
快乐是良药。
📣 Khoai lưa sự leng dao
Pinyin: Kuàilè shì liángyào.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
114
Sức khỏe tinh thần.
心理健康。
📣 Xin lỉ chen khang
Pinyin: Xīnlǐ jiànkāng.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
115
Trầm cảm.
抑郁症。
📣 Ì duy trâng
Pinyin: Yìyùzhèng.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
116
Lo âu.
焦虑。
📣 Chiao luy
Pinyin: Jiāolǜ.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
117
Stress công việc.
工作压力。
📣 Cung chua ia lì
Pinyin: Gōngzuò yālì.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
118
Mất ngủ.
失眠。
📣 Sư men
Pinyin: Shīmián.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
119
Khó ngủ.
难入睡。
📣 Nán ru suây
Pinyin: Nán rùshuì.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
120
Dậy giữa đêm.
半夜醒来。
📣 Pan dê xỉnh lái
Pinyin: Bànyè xǐnglái.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
121
Mơ ác.
做噩梦。
📣 Chua ưa mâng
Pinyin: Zuò èmèng.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
122
Không có hứng thú.
没兴趣。
📣 Mấy xinh truy
Pinyin: Méi xìngqù.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
123
Không muốn ra ngoài.
不想出门。
📣 Pu xẻng tru mấn
Pinyin: Bùxiǎng chūmén.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
124
Cô đơn.
孤独。
📣 Cu tu
Pinyin: Gūdú.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
125
Tự sát.
自杀。
📣 Chự sa
Pinyin: Zìshā.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
126
Tìm tư vấn tâm lý.
心理咨询。
📣 Xin lỉ chự xuyn
Pinyin: Xīnlǐ zīxún.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
127
Bác sĩ tâm lý.
心理医生。
📣 Xin lỉ i sâng
Pinyin: Xīnlǐ yīshēng.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
128
Trị liệu tâm lý.
心理治疗。
📣 Xin lỉ chứ léo
Pinyin: Xīnlǐ zhìliáo.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
129
Thuốc chống trầm cảm.
抗抑郁药。
📣 Khang ì duy dao
Pinyin: Kàng yìyù yào.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
130
Liệu pháp nhận thức.
认知疗法。
📣 Rân chứ léo phá
Pinyin: Rènzhī liáofǎ.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
131
Tập thiền.
冥想。
📣 Mính xẻng
Pinyin: Míngxiǎng.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
132
Yoga thư giãn.
瑜伽放松。
📣 Duy chia phang sung
Pinyin: Yújiā fàngsōng.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
133
Hít thở sâu.
深呼吸。
📣 Sân hu xi
Pinyin: Shēn hūxī.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
134
Đếm đến 10.
数到10。
📣 Su tao sứ
Pinyin: Shǔ dào 10.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
135
Bình tĩnh lại.
冷静下来。
📣 Lẩng chinh xa lái
Pinyin: Lěngjìng xiàlái.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
136
Nghe nhạc thư giãn.
听轻音乐。
📣 Thinh trinh in duê
Pinyin: Tīng qīng yīnyuè.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
137
Tâm sự với bạn.
和朋友倾诉。
📣 Hứa phấng dẩu trinh su
Pinyin: Hé péngyǒu qīngsù.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
138
Không cô lập mình.
别封闭自己。
📣 Pế phâng pì chự chỉ
Pinyin: Bié fēngbì zìjǐ.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
139
Có người yêu chưa?
有对象了吗?
📣 Dẩu tuây xeng lơ ma
Pinyin: Yǒu duìxiàng le ma?
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
140
Vẫn độc thân.
还单身。
📣 Hái tan sân
Pinyin: Hái dānshēn.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
141
Tìm người yêu.
找对象。
📣 Chảo tuây xeng
Pinyin: Zhǎo duìxiàng.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
142
Yêu từ cái nhìn đầu tiên.
一见钟情。
📣 I chen trung trính
Pinyin: Yī jiàn zhōng qíng.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
143
Đứng nhìn nhau.
互相看着。
📣 Hu xeng khan chứa
Pinyin: Hùxiāng kàn zhe.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
144
Hẹn hò lần đầu.
第一次约会。
📣 Ti i chự duê huây
Pinyin: Dì-yī cì yuēhuì.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
145
Ăn tối lãng mạn.
浪漫晚餐。
📣 Lang man oản than
Pinyin: Làngmàn wǎncān.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
146
Tặng hoa hồng.
送玫瑰花。
📣 Sung mấy quây hua
Pinyin: Sòng méiguī huā.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
147
Tặng socola.
送巧克力。
📣 Sung trẻo khưa lì
Pinyin: Sòng qiǎokèlì.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
148
Nắm tay nhau.
牵手。
📣 Trien sẩu
Pinyin: Qiānshǒu.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
149
Ôm nhau.
拥抱。
📣 Iung pao
Pinyin: Yōngbào.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
150
Hôn nhau.
亲吻。
📣 Trin uẩn
Pinyin: Qīnwěn.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
151
Hôn lên trán.
吻额头。
📣 Uẩn ứa thấu
Pinyin: Wěn étóu.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
152
Trái tim đập nhanh.
心跳加速。
📣 Xin théo chia su
Pinyin: Xīntiào jiāsù.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
153
Bạn là người duy nhất.
你是唯一。
📣 Nỉ sự uẩy i
Pinyin: Nǐ shì wéiyī.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
154
Cả đời cùng bạn.
一生一世。
📣 I sâng i sự
Pinyin: Yīshēng yīshì.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
155
Người trong mộng.
梦中情人。
📣 Mâng trung trính rấn
Pinyin: Mèngzhōng qíngrén.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
156
Có cảm tình.
有好感。
📣 Dẩu hảo cản
Pinyin: Yǒu hǎogǎn.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
157
Làm bạn gái tôi nhé.
做我女朋友吧。
📣 Chua ủa nuy phấng dẩu pa
Pinyin: Zuò wǒ nǚ péngyǒu ba.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
158
Làm bạn trai tôi.
做我男朋友。
📣 Chua ủa nán phấng dẩu
Pinyin: Zuò wǒ nán péngyǒu.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
159
Tỏ tình.
表白。
📣 Pẻo pái
Pinyin: Biǎobái.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
160
Bạn đồng ý không?
你答应吗?
📣 Nỉ tá ìng ma
Pinyin: Nǐ dāying ma?
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
161
Đồng ý làm bạn gái.
答应做女友。
📣 Tá ìng chua nuy dẩu
Pinyin: Dāying zuò nǚyǒu.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
162
Bị từ chối tỏ tình.
被拒绝。
📣 Pây chuy chuê
Pinyin: Bèi jùjué.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
163
Trái tim tan vỡ.
心碎了。
📣 Xin suây lơ
Pinyin: Xīn suì le.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
164
Người yêu cũ.
前任。
📣 Trien rân
Pinyin: Qiánrèn.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
165
Ex hot quá.
前任很美。
📣 Trien rân hẩn mẩy
Pinyin: Qiánrèn hěn měi.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
166
Chia tay rồi.
分手了。
📣 Phân sẩu lơ
Pinyin: Fēnshǒu le.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
167
Lý do chia tay.
分手原因。
📣 Phân sẩu doén in
Pinyin: Fēnshǒu yuányīn.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
168
Không hợp tính.
性格不合。
📣 Xinh cứa pu hứa
Pinyin: Xìnggé bù hé.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
169
Yêu xa.
异地恋。
📣 Í tì len
Pinyin: Yìdìliàn.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
170
Mệt mỏi với yêu xa.
异地累。
📣 Í tì lẩy
Pinyin: Yìdì lèi.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
171
Gặp cuối tuần.
周末见面。
📣 Châu mua chen men
Pinyin: Zhōumò jiànmiàn.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
172
Yêu thầm.
暗恋。
📣 An len
Pinyin: Ànliàn.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
173
Yêu một chiều.
单相思。
📣 Tan xeng sư
Pinyin: Dānxiāngsī.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
174
Yêu thật lòng.
真心爱。
📣 Trân xin ai
Pinyin: Zhēnxīn ài.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
175
Tin tưởng nhau.
互相信任。
📣 Hu xeng xin rân
Pinyin: Hùxiāng xìnrèn.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
176
Ghen tuông.
吃醋。
📣 Trư tsu
Pinyin: Chīcù.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
177
Đừng ghen với tôi.
别吃我醋。
📣 Pế trư ủa tsu
Pinyin: Bié chī wǒ cù.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
178
Cãi nhau.
吵架。
📣 Trảo chia
Pinyin: Chǎojià.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
179
Làm lành.
和好。
📣 Hứa hảo
Pinyin: Héhǎo.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
180
Em là tất cả.
你是我的全部。
📣 Nỉ sự ủa tơ troén pu
Pinyin: Nǐ shì wǒ de quánbù.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
181
Không thể sống thiếu em.
没你不行。
📣 Mấy nỉ pu xính
Pinyin: Méi nǐ bù xíng.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
182
Mãi mãi yêu em.
永远爱你。
📣 Ủng doẻn ai nỉ
Pinyin: Yǒngyuǎn ài nǐ.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
183
Tình yêu vĩnh cửu.
爱情永恒。
📣 Ai chính ủng hấng
Pinyin: Àiqíng yǒnghéng.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
184
App hẹn hò.
约会app。
📣 Duê huây ép
Pinyin: Yuēhuì app.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
185
Tantan như Tinder.
探探。
📣 Than than
Pinyin: Tàntan.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
186
Soul kết bạn linh hồn.
Soul。
📣 Sâu
Pinyin: Soul.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
187
Vuốt phải để thích.
右滑喜欢。
📣 Dấu hua xỉ hoan
Pinyin: Yòu huá xǐhuan.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
188
Vuốt trái bỏ qua.
左滑跳过。
📣 Chua hua théo của
Pinyin: Zuǒ huá tiàoguò.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
189
Match với người.
配对成功。
📣 Phây tuây trấng cung
Pinyin: Pèiduì chénggōng.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
190
Chat làm quen.
聊天认识。
📣 Léo then rân sứ
Pinyin: Liáotiān rènshi.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
191
Hẹn gặp offline.
线下见面。
📣 Xen xa chen men
Pinyin: Xiànxià jiànmiàn.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
192
Lừa đảo tình cảm.
杀猪盘。
📣 Sa chu phán
Pinyin: Shāzhūpán.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
193
Cẩn thận lừa đảo online.
小心网骗。
📣 Xẻo xin oảng phen
Pinyin: Xiǎoxīn wǎngpiàn.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
194
Người ảo Catfish.
照骗。
📣 Chao phen
Pinyin: Zhàopiàn.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
195
Ảnh chỉnh sửa quá.
照片修过。
📣 Chao phen xiêu của
Pinyin: Zhàopiàn xiūguò.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
196
Gặp thực tế khác hẳn.
见面差很多。
📣 Chen men tra hẩn tua
Pinyin: Jiànmiàn chà hěn duō.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
197
Người ấy ghost.
消失了。
📣 Xeo sứ lơ
Pinyin: Xiāoshī le.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
198
Đăng ảnh đẹp lên IG.
发美照。
📣 Pha mẩy chao
Pinyin: Fā měi zhào.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
199
Câu like.
点赞收割。
📣 Tẻn chan sâu cưa
Pinyin: Diǎnzàn shōugē.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
200
Khoe người yêu.
秀恩爱。
📣 Xiêu ân ai
Pinyin: Xiù ēn'ài.
Cảm xúc - Thái độ Độ khó: ★★★
📲 Cài đặt như một ứng dụng Mở nhanh, dùng offline, tiết kiệm pin