🚕 Đi lại - Giao thông

1
Đi đến đây.
到这里。
📣 Tao chưa lỉ
Pinyin: Dào zhèlǐ.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★
2
Cho tôi đến sân bay.
我要去机场。
📣 Ủa dao truy chi trảng
Pinyin: Wǒ yào qù jīchǎng.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★
3
Bao nhiêu tiền?
多少钱?
📣 Tua sảo chén
Pinyin: Duōshǎo qián?
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★
4
Tôi muốn xuống xe.
我要下车。
📣 Ủa dao xa trưa
Pinyin: Wǒ yào xià chē.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★
5
Mua một vé.
买一张票。
📣 Mải í chang phẻo
Pinyin: Mǎi yī zhāng piào.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★
6
Rẽ trái.
左转。
📣 Chủa choản
Pinyin: Zuǒ zhuǎn.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★
7
Rẽ phải.
右转。
📣 Dâu choản
Pinyin: Yòu zhuǎn.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★
8
Đi thẳng.
一直走。
📣 Í chứ châu
Pinyin: Yīzhí zǒu.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★
9
Bạn đi đâu?
你去哪儿?
📣 Nỉ truy nả ơ
Pinyin: Nǐ qù nǎr?
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★
10
Tôi đi nhà sách.
我去书店。
📣 Ủa truy su ten
Pinyin: Wǒ qù shūdiàn.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★
11
Tôi đi siêu thị.
我去超市。
📣 Ủa truy trao sự
Pinyin: Wǒ qù chāoshì.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★
12
Tôi đi ngân hàng.
我去银行。
📣 Ủa truy ín háng
Pinyin: Wǒ qù yínháng.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★
13
Bạn đi bằng gì?
你怎么去?
📣 Nỉ chẩn mơ truy
Pinyin: Nǐ zěnme qù?
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★
14
Tôi đi bộ.
我走路去。
📣 Ủa châu lu truy
Pinyin: Wǒ zǒulù qù.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★
15
Tôi đi xe buýt.
我坐公共汽车。
📣 Ủa chua cung cung trí trưa
Pinyin: Wǒ zuò gōnggòng qìchē.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★
16
Tôi đi xe đạp.
我骑自行车。
📣 Ủa chí chự xính trưa
Pinyin: Wǒ qí zìxíngchē.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★
17
Mất bao lâu?
需要多长时间?
📣 Xuy dao tua tráng sứ chen
Pinyin: Xūyào duō cháng shíjiān?
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★
18
Mất nửa tiếng.
需要半个小时。
📣 Xuy dao pan cơ xẻo sứ
Pinyin: Xūyào bàn ge xiǎoshí.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★
19
Đi đường này.
走这条路。
📣 Châu chưa théo lu
Pinyin: Zǒu zhè tiáo lù.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★
20
Đi đường kia.
走那条路。
📣 Châu na théo lu
Pinyin: Zǒu nà tiáo lù.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★
21
Tôi muốn đặt taxi.
我要叫出租车。
📣 Ủa dao chiao tru chu trưa
Pinyin: Wǒ yào jiào chūzūchē.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★
22
Bao nhiêu giờ chạy?
几个小时?
📣 Chỉ cơ xẻo sứ
Pinyin: Jǐ ge xiǎoshí?
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★
23
Bao xa nữa?
还有多远?
📣 Hái dẩu tua doản
Pinyin: Hái yǒu duō yuǎn?
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★
24
Mở đồng hồ taxi đi.
请打表。
📣 Trỉnh tả pẻo
Pinyin: Qǐng dǎ biǎo.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★
25
Đường này tắc quá.
这条路太堵了。
📣 Chưa théo lu thai tủ lơ
Pinyin: Zhè tiáo lù tài dǔ le.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★
26
Đi nhanh một chút được không?
能开快一点吗?
📣 Nấng khai khoai í tẻn ma
Pinyin: Néng kāi kuài yīdiǎn ma?
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★
27
Cho tôi xuống ở đây.
在这里停车。
📣 Chai chưa lỉ thính trưa
Pinyin: Zài zhèlǐ tíng chē.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★
28
Trạm tàu điện ngầm ở đâu?
地铁站在哪里?
📣 Ti thể chan chai nả lỉ
Pinyin: Dìtiě zhàn zài nǎlǐ?
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★
29
Khi nào tàu đến?
火车什么时候到?
📣 Hủa trưa sấn mơ sứ hâu tao
Pinyin: Huǒchē shénme shíhou dào?
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★
30
Sai đường rồi.
走错路了。
📣 Châu chua lu lơ
Pinyin: Zǒu cuò lù le.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★
31
Quay đầu lại.
掉头。
📣 Tẹo thấu
Pinyin: Diào tóu.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★
32
Gọi Didi giúp tôi.
帮我叫滴滴。
📣 Pang ủa chiao ti ti
Pinyin: Bāng wǒ jiào Dīdī.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★
33
Tài xế đang đến.
司机正在过来。
📣 Sư chi trâng chai của lái
Pinyin: Sījī zhèngzài guòlái.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★
34
Còn 3 phút nữa.
还有三分钟。
📣 Hái dẩu san phân trung
Pinyin: Hái yǒu sān fēnzhōng.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★
35
Biển số xe là gì?
车牌号是什么?
📣 Trưa pái hao sự sấn mơ
Pinyin: Chēpái hào shì shénme?
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★
36
Tài xế tên gì?
司机叫什么?
📣 Sư chi chiao sấn mơ
Pinyin: Sījī jiào shénme?
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★
37
Đi đến tòa nhà này.
到这栋楼。
📣 Tao chưa tung lấu
Pinyin: Dào zhè dòng lóu.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★
38
Mở cốp xe giúp.
打开后备箱。
📣 Tả khai hâu pây xeng
Pinyin: Dǎkāi hòubèixiāng.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★
39
Đặt vé tàu cao tốc.
订高铁票。
📣 Tinh cao thiể pheo
Pinyin: Dìng gāotiě piào.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★
40
Mất 4 tiếng rưỡi.
四个半小时。
📣 Xự cơ pan xẻo sứ
Pinyin: Sì ge bàn xiǎoshí.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★
41
Tàu xuất phát ga nào?
从哪个站出发?
📣 Tsúng nả cơ chan tru pha
Pinyin: Cóng nǎge zhàn chūfā?
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★
42
Ga Bắc Kinh Nam.
北京南站。
📣 Pẩy chinh nán chan
Pinyin: Běijīng Nán zhàn.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★
43
Khoang số mấy?
几号车厢?
📣 Chỉ hao trưa xeng
Pinyin: Jǐ hào chēxiāng?
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★
44
Khoang số 5, ghế 12A.
五号车厢12A座。
📣 Ủ hao trưa xeng sứ ơ ây chua
Pinyin: Wǔ hào chēxiāng shí'èr A zuò.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★
45
Đặt vé máy bay nội địa.
订国内机票。
📣 Tinh của nây chi pheo
Pinyin: Dìng guónèi jīpiào.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★
46
Bay từ Bắc Kinh đi Thượng Hải.
北京飞上海。
📣 Pẩy chinh phây sang hải
Pinyin: Běijīng fēi Shànghǎi.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★
47
6 giờ sáng có chuyến.
早上六点有一班。
📣 Chảo sang liêu tẻn dẩu i pan
Pinyin: Zǎoshang liù diǎn yǒu yī bān.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★
48
Hành lý xách tay 7kg.
手提行李七公斤。
📣 Sẩu thí xính lỉ trí cung chin
Pinyin: Shǒutí xínglǐ qī gōngjīn.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★
49
Ký gửi 20kg.
托运二十公斤。
📣 Thua duyn ơ sứ cung chin
Pinyin: Tuōyùn èrshí gōngjīn.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★
50
Có wifi trên máy bay không?
飞机上有WiFi吗?
📣 Phây chi sang dẩu wai phai ma
Pinyin: Fēijī shàng yǒu WiFi ma?
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★
51
Ghế cạnh cửa sổ.
靠窗座。
📣 Khao troang chua
Pinyin: Kào chuāng zuò.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★
52
Ghế cạnh lối đi.
靠过道座。
📣 Khao của tao chua
Pinyin: Kào guòdào zuò.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★
53
Cho tôi đổi ghế được không?
能换座位吗?
📣 Nấng hoàn chua uẩy ma
Pinyin: Néng huàn zuòwèi ma?
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★
54
Tàu điện ngầm tuyến số mấy?
坐几号线地铁?
📣 Chua chỉ hao xen tì thiể
Pinyin: Zuò jǐ hào xiàn dìtiě?
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★
55
Tuyến số 4 đến đó.
四号线到那里。
📣 Xự hao xen tao na lỉ
Pinyin: Sì hào xiàn dào nàlǐ.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★
56
Cần đổi tàu không?
需要换乘吗?
📣 Xuy dao hoàn trấng ma
Pinyin: Xūyào huànchéng ma?
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★
57
Vé tháng tàu điện ngầm bao nhiêu?
地铁月票多少?
📣 Tì thiể duê pheo tua sảo
Pinyin: Dìtiě yuèpiào duōshǎo?
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★
58
Tàu cao tốc đi nhanh.
高铁很快。
📣 Cao thiể hẩn khoai
Pinyin: Gāotiě hěn kuài.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★
59
Đèn xanh đèn đỏ.
红绿灯。
📣 Húng luy tâng
Pinyin: Hónglǜdēng.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★
60
Đèn vàng.
黄灯。
📣 Hoáng tâng
Pinyin: Huáng dēng.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★
61
Tắc đường.
堵车。
📣 Tủ trưa
Pinyin: Dǔchē.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★
62
Tàu đỗ ga nào trên đường?
中途停哪些站?
📣 Trung thú thính nả xiể chan
Pinyin: Zhōngtú tíng nǎxiē zhàn?
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★★
63
Có chuyến nào sớm hơn không?
有更早的航班吗?
📣 Dẩu câng chảo tơ háng pan ma
Pinyin: Yǒu gèng zǎo de hángbān ma?
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★★
64
Bao gồm hành lý ký gửi không?
含托运行李吗?
📣 Hán thua duyn xính lỉ ma
Pinyin: Hán tuōyùn xínglǐ ma?
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★★
65
Đổi sang tuyến 2 ở ga Hồng Tự.
在洪寺站换二号线。
📣 Chai húng sự chan hoàn ơ hao xen
Pinyin: Zài Hóngsì zhàn huàn èr hào xiàn.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★★
66
Quên dùng thẻ giao thông rồi.
忘记带交通卡了。
📣 Oang chì tai chiao thung khả lơ
Pinyin: Wàngjì dài jiāotōng kǎ le.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★★
67
Có thể dùng Alipay quét vào ga.
可以用支付宝刷卡。
📣 Khửa ỉ dùng chứ phu bảo soa khả
Pinyin: Kěyǐ yòng Zhīfùbǎo shuākǎ.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★★
68
Ga gần khách sạn nhất là gì?
离酒店最近的站?
📣 Lí chiểu ten chuây chin tơ chan
Pinyin: Lí jiǔdiàn zuì jìn de zhàn?
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★★
69
Tốc độ 350km/h.
时速350公里。
📣 Sứ su san pải ủ sứ cung lỉ
Pinyin: Shísù 350 gōnglǐ.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★★
70
Đặt vé qua app 12306.
12306订票。
📣 I ơ san lính liêu tinh pheo
Pinyin: 12306 dìngpiào.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★★
71
Đặt vé sớm 30 ngày.
提前30天订。
📣 Thí trien san sứ then tinh
Pinyin: Tíqián 30 tiān dìng.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★★
72
Hạng nhất vé G.
G字头一等座。
📣 Chi chự thấu i tẩng chua
Pinyin: G zìtóu yīděngzuò.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★★
73
Hạng nhị.
二等座。
📣 Ơ tẩng chua
Pinyin: Èrděngzuò.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★★
74
Hạng thương gia.
商务座。
📣 Sang u chua
Pinyin: Shāngwùzuò.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★★
75
Vé đứng giá rẻ.
站票便宜。
📣 Chan pheo pẻn í
Pinyin: Zhànpiào piányi.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★★
76
Tàu chậm K hoặc T.
K字头慢车。
📣 Khây chự thấu man trưa
Pinyin: K zìtóu mànchē.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★★
77
Có giường nằm.
有卧铺。
📣 Dẩu ua phu
Pinyin: Yǒu wòpù.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★★
78
Giường mềm.
软卧。
📣 Roản ua
Pinyin: Ruǎnwò.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★★
79
Giường cứng.
硬卧。
📣 Ìng ua
Pinyin: Yìngwò.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★★
80
Tầng trên.
上铺。
📣 Sang phu
Pinyin: Shàngpù.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★★
81
Tầng giữa.
中铺。
📣 Trung phu
Pinyin: Zhōngpù.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★★
82
Tầng dưới.
下铺。
📣 Xa phu
Pinyin: Xiàpù.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★★
83
Lên ga sớm 30 phút.
提前30分钟到。
📣 Thí trien san sứ phân trung tao
Pinyin: Tíqián 30 fēnzhōng dào.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★★
84
Tay vịn cầu thang ga đông.
车站很挤。
📣 Trưa chan hẩn chỉ
Pinyin: Chēzhàn hěn jǐ.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★★
85
Đến trạm chờ.
到候车室。
📣 Tao hâu trưa sự
Pinyin: Dào hòuchēshì.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★★
86
Lên tàu trước 10 phút.
检票前10分钟。
📣 Chen pheo chen sứ phân trung
Pinyin: Jiǎnpiào qián 10 fēnzhōng.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★★
87
Quét mã QR vé điện tử.
扫电子票。
📣 Sảo ten chự pheo
Pinyin: Sǎo diànzǐ piào.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★★
88
Dùng CMND quét vào.
刷身份证。
📣 Sua sân phân trâng
Pinyin: Shuā shēnfènzhèng.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★★
89
Người nước ngoài quét passport.
外国人刷护照。
📣 Uai của rấn sua hu chao
Pinyin: Wàiguórén shuā hùzhào.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★★
90
Tàu xuất phát đúng giờ.
准时开车。
📣 Truẩn sứ khai trưa
Pinyin: Zhǔnshí kāichē.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★★
91
Đến đúng giờ.
准点到达。
📣 Truẩn tẻn tao tá
Pinyin: Zhǔndiǎn dàodá.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★★
92
Trễ 30 phút.
晚点30分钟。
📣 Oản tẻn san sứ phân trung
Pinyin: Wǎndiǎn 30 fēnzhōng.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★★
93
Bù vé do trễ tàu.
晚点赔偿。
📣 Oản tẻn phấy tráng
Pinyin: Wǎndiǎn péicháng.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★★
94
Lỡ tàu thì sao?
错过车怎么办?
📣 Tsua của trưa chẩn mơ pan
Pinyin: Cuòguò chē zěnme bàn?
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★★
95
Đổi sang tàu sau.
改签下一班。
📣 Cải trien xa i pan
Pinyin: Gǎiqiān xià yī bān.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★★
96
Phí đổi vé 20%.
改签费20%。
📣 Cải trien phây ơ sứ
Pinyin: Gǎiqiān fèi 20%.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★★
97
Hoàn vé.
退票。
📣 Thuây pheo
Pinyin: Tuìpiào.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★★
98
Mất phí 10%.
扣10%手续费。
📣 Khâu sứ sẩu xuy phây
Pinyin: Kòu 10% shǒuxù fèi.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★★
99
Đi xe bus đường dài.
坐长途汽车。
📣 Chua tráng thú trí trưa
Pinyin: Zuò chángtú qìchē.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★★
100
Rẻ hơn tàu.
比火车便宜。
📣 Pỉ hủa trưa pẻn í
Pinyin: Bǐ huǒchē piányi.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★★
101
Đi đêm có giường.
夜班卧铺车。
📣 Dê pan ua phu trưa
Pinyin: Yèbān wòpùchē.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★★
102
Thuê xe tự lái.
租车自驾。
📣 Chu trưa chự chia
Pinyin: Zū chē zìjià.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★★
103
Cần bằng lái quốc tế.
需要国际驾照。
📣 Xuy dao của chì chia chao
Pinyin: Xūyào guójì jiàzhào.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★★
104
Bằng Việt không dùng được.
越南驾照不能用。
📣 Duê nán chia chao pu nấng dùng
Pinyin: Yuènán jiàzhào bùnéng yòng.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★★
105
Thuê tài xế đi cùng.
租车带司机。
📣 Chu trưa tai sư chi
Pinyin: Zū chē dài sījī.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★★
106
Ngày 800 tệ.
一天800元。
📣 I then pa pải doén
Pinyin: Yī tiān 800 yuán.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★★
107
Đi xa được giảm.
远途打折。
📣 Doẻn thú tả chứa
Pinyin: Yuǎntú dǎzhé.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★★
108
Bằng lái xe.
驾照。
📣 Chia chao
Pinyin: Jiàzhào.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★★
109
Học lái xe.
学开车。
📣 Xuế khai trưa
Pinyin: Xué kāichē.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★★
110
Trường dạy lái.
驾校。
📣 Chia xeo
Pinyin: Jiàxiào.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★★
111
Thi bằng lái.
考驾照。
📣 Khảo chia chao
Pinyin: Kǎo jiàzhào.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★★
112
Thi bốn vòng.
考4科。
📣 Khảo xự khưa
Pinyin: Kǎo 4 kē.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★★
113
Lý thuyết khoa một.
科目一。
📣 Khưa mu i
Pinyin: Kēmù yī.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★★
114
Lái cơ bản khoa hai.
科目二。
📣 Khưa mu ơ
Pinyin: Kēmù èr.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★★
115
Đường bộ khoa ba.
科目三。
📣 Khưa mu san
Pinyin: Kēmù sān.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★★
116
An toàn khoa bốn.
科目四。
📣 Khưa mu xự
Pinyin: Kēmù sì.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★★
117
Đậu bằng lái.
考过了。
📣 Khảo của lơ
Pinyin: Kǎo guò le.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★★
118
Lái xe an toàn.
安全驾驶。
📣 An troén chia sự
Pinyin: Ānquán jiàshǐ.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★★
119
Thắt dây an toàn.
系安全带。
📣 Chì an troén tai
Pinyin: Jì ānquándài.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★★
120
Không rượu bia khi lái.
酒后不开车。
📣 Chiểu hâu pu khai trưa
Pinyin: Jiǔ hòu bù kāichē.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★★
121
Lái xe say rượu.
酒驾。
📣 Chiểu chia
Pinyin: Jiǔjià.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★★
122
Bị phạt nặng.
重罚。
📣 Trúng phá
Pinyin: Zhòng fá.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★★
123
Mất bằng lái.
吊销驾照。
📣 Téo xeo chia chao
Pinyin: Diàoxiāo jiàzhào.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★★
124
Vượt đèn đỏ.
闯红灯。
📣 Troảng húng tâng
Pinyin: Chuǎng hóngdēng.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★★
125
Quá tốc độ.
超速。
📣 Trao su
Pinyin: Chāosù.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★★
126
Vi phạm luật.
违章。
📣 Uẩy chang
Pinyin: Wéizhāng.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★★
127
Phạt hai trăm tệ.
罚款200元。
📣 Phá khoản lẻng pải doén
Pinyin: Fákuǎn 200 yuán.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★★
128
Trừ ba điểm.
扣3分。
📣 Khâu san phân
Pinyin: Kòu 3 fēn.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★★
129
Hết mười hai điểm năm.
12分扣完。
📣 Sứ ơ phân khâu oán
Pinyin: 12 fēn kòu wán.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★★
130
Học lại lý thuyết.
重新学习。
📣 Trúng xin xuế xí
Pinyin: Chóngxīn xuéxí.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★★
131
Đậu xe sai chỗ.
违章停车。
📣 Uẩy chang thính trưa
Pinyin: Wéizhāng tíngchē.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★★
132
Kéo xe đi.
拖车。
📣 Thua trưa
Pinyin: Tuōchē.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★★
133
Vạch sang đường.
斑马线。
📣 Pan mả xen
Pinyin: Bānmǎ xiàn.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★★
134
Nhường người đi bộ.
让行人。
📣 Rang xính rấn
Pinyin: Ràng xíngrén.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★★
135
Kẹt cứng.
堵死了。
📣 Tủ sứ lơ
Pinyin: Dǔ sǐ le.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★★
136
Giờ cao điểm.
高峰期。
📣 Cao phâng chí
Pinyin: Gāofēng qī.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★★
137
Đi đường vòng.
绕路。
📣 Rao lu
Pinyin: Ràolù.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★★
138
GPS dẫn đường.
导航。
📣 Tảo háng
Pinyin: Dǎoháng.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★★
139
Baidu Maps.
百度地图。
📣 Pải tu tì thú
Pinyin: Bǎidù dìtú.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★★
140
Gaode Maps.
高德地图。
📣 Cao tứa tì thú
Pinyin: Gāodé dìtú.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★★
141
Đường cao tốc.
高速公路。
📣 Cao su cung lu
Pinyin: Gāosù gōnglù.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★★
142
Phí cao tốc.
高速费。
📣 Cao su phây
Pinyin: Gāosù fèi.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★★
143
ETC tự động.
ETC自动扣费。
📣 I thi xi chự tung khâu phây
Pinyin: ETC zìdòng kòufèi.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★★
144
Trạm thu phí.
收费站。
📣 Sâu phây chan
Pinyin: Shōufèi zhàn.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★★
145
Trạm xăng.
加油站。
📣 Chia dấu chan
Pinyin: Jiāyóu zhàn.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★★
146
Đổ xăng đầy.
加满。
📣 Chia mản
Pinyin: Jiā mǎn.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★★
147
Chín lăm hay chín hai?
95号还是92号?
📣 Chiểu ủ hao hái sự chiểu ơ hao
Pinyin: 95 hào háishì 92 hào?
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★★
148
Xe điện.
电动汽车。
📣 Ten tung trí trưa
Pinyin: Diàndòng qìchē.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★★
149
Sạc xe điện.
充电。
📣 Trung ten
Pinyin: Chōngdiàn.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★★
150
Trạm sạc.
充电桩。
📣 Trung ten choang
Pinyin: Chōngdiàn zhuāng.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★★
151
Tesla xe điện.
特斯拉。
📣 Thưa sư la
Pinyin: Tèsīlā.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★★
152
BYD xe điện Trung.
比亚迪。
📣 Pỉ ia tí
Pinyin: Bǐyàdí.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★★
153
Bảo hiểm xe.
车险。
📣 Trưa xển
Pinyin: Chēxiǎn.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★★
154
Tai nạn giao thông.
交通事故。
📣 Chiao thung sự cu
Pinyin: Jiāotōng shìgù.
Đi lại - Giao thông Độ khó: ★★★
📲 Cài đặt như một ứng dụng Mở nhanh, dùng offline, tiết kiệm pin