🚕 Đi lại - Giao thông
1
Đi đến đây.
到这里。
📣 Tao chưa lỉ
2
Cho tôi đến sân bay.
我要去机场。
📣 Ủa dao truy chi trảng
3
Bao nhiêu tiền?
多少钱?
📣 Tua sảo chén
4
Tôi muốn xuống xe.
我要下车。
📣 Ủa dao xa trưa
5
Mua một vé.
买一张票。
📣 Mải í chang phẻo
6
Rẽ trái.
左转。
📣 Chủa choản
7
Rẽ phải.
右转。
📣 Dâu choản
8
Đi thẳng.
一直走。
📣 Í chứ châu
9
Bạn đi đâu?
你去哪儿?
📣 Nỉ truy nả ơ
10
Tôi đi nhà sách.
我去书店。
📣 Ủa truy su ten
11
Tôi đi siêu thị.
我去超市。
📣 Ủa truy trao sự
12
Tôi đi ngân hàng.
我去银行。
📣 Ủa truy ín háng
13
Bạn đi bằng gì?
你怎么去?
📣 Nỉ chẩn mơ truy
14
Tôi đi bộ.
我走路去。
📣 Ủa châu lu truy
15
Tôi đi xe buýt.
我坐公共汽车。
📣 Ủa chua cung cung trí trưa
16
Tôi đi xe đạp.
我骑自行车。
📣 Ủa chí chự xính trưa
17
Mất bao lâu?
需要多长时间?
📣 Xuy dao tua tráng sứ chen
18
Mất nửa tiếng.
需要半个小时。
📣 Xuy dao pan cơ xẻo sứ
19
Đi đường này.
走这条路。
📣 Châu chưa théo lu
20
Đi đường kia.
走那条路。
📣 Châu na théo lu
21
Tôi muốn đặt taxi.
我要叫出租车。
📣 Ủa dao chiao tru chu trưa
22
Bao nhiêu giờ chạy?
几个小时?
📣 Chỉ cơ xẻo sứ
23
Bao xa nữa?
还有多远?
📣 Hái dẩu tua doản
24
Mở đồng hồ taxi đi.
请打表。
📣 Trỉnh tả pẻo
25
Đường này tắc quá.
这条路太堵了。
📣 Chưa théo lu thai tủ lơ
26
Đi nhanh một chút được không?
能开快一点吗?
📣 Nấng khai khoai í tẻn ma
27
Cho tôi xuống ở đây.
在这里停车。
📣 Chai chưa lỉ thính trưa
28
Trạm tàu điện ngầm ở đâu?
地铁站在哪里?
📣 Ti thể chan chai nả lỉ
29
Khi nào tàu đến?
火车什么时候到?
📣 Hủa trưa sấn mơ sứ hâu tao
30
Sai đường rồi.
走错路了。
📣 Châu chua lu lơ
31
Quay đầu lại.
掉头。
📣 Tẹo thấu
32
Gọi Didi giúp tôi.
帮我叫滴滴。
📣 Pang ủa chiao ti ti
33
Tài xế đang đến.
司机正在过来。
📣 Sư chi trâng chai của lái
34
Còn 3 phút nữa.
还有三分钟。
📣 Hái dẩu san phân trung
35
Biển số xe là gì?
车牌号是什么?
📣 Trưa pái hao sự sấn mơ
36
Tài xế tên gì?
司机叫什么?
📣 Sư chi chiao sấn mơ
37
Đi đến tòa nhà này.
到这栋楼。
📣 Tao chưa tung lấu
38
Mở cốp xe giúp.
打开后备箱。
📣 Tả khai hâu pây xeng
39
Đặt vé tàu cao tốc.
订高铁票。
📣 Tinh cao thiể pheo
40
Mất 4 tiếng rưỡi.
四个半小时。
📣 Xự cơ pan xẻo sứ
41
Tàu xuất phát ga nào?
从哪个站出发?
📣 Tsúng nả cơ chan tru pha
42
Ga Bắc Kinh Nam.
北京南站。
📣 Pẩy chinh nán chan
43
Khoang số mấy?
几号车厢?
📣 Chỉ hao trưa xeng
44
Khoang số 5, ghế 12A.
五号车厢12A座。
📣 Ủ hao trưa xeng sứ ơ ây chua
45
Đặt vé máy bay nội địa.
订国内机票。
📣 Tinh của nây chi pheo
46
Bay từ Bắc Kinh đi Thượng Hải.
北京飞上海。
📣 Pẩy chinh phây sang hải
47
6 giờ sáng có chuyến.
早上六点有一班。
📣 Chảo sang liêu tẻn dẩu i pan
48
Hành lý xách tay 7kg.
手提行李七公斤。
📣 Sẩu thí xính lỉ trí cung chin
49
Ký gửi 20kg.
托运二十公斤。
📣 Thua duyn ơ sứ cung chin
50
Có wifi trên máy bay không?
飞机上有WiFi吗?
📣 Phây chi sang dẩu wai phai ma
51
Ghế cạnh cửa sổ.
靠窗座。
📣 Khao troang chua
52
Ghế cạnh lối đi.
靠过道座。
📣 Khao của tao chua
53
Cho tôi đổi ghế được không?
能换座位吗?
📣 Nấng hoàn chua uẩy ma
54
Tàu điện ngầm tuyến số mấy?
坐几号线地铁?
📣 Chua chỉ hao xen tì thiể
55
Tuyến số 4 đến đó.
四号线到那里。
📣 Xự hao xen tao na lỉ
56
Cần đổi tàu không?
需要换乘吗?
📣 Xuy dao hoàn trấng ma
57
Vé tháng tàu điện ngầm bao nhiêu?
地铁月票多少?
📣 Tì thiể duê pheo tua sảo
58
Tàu cao tốc đi nhanh.
高铁很快。
📣 Cao thiể hẩn khoai
59
Đèn xanh đèn đỏ.
红绿灯。
📣 Húng luy tâng
60
Đèn vàng.
黄灯。
📣 Hoáng tâng
61
Tắc đường.
堵车。
📣 Tủ trưa
62
Tàu đỗ ga nào trên đường?
中途停哪些站?
📣 Trung thú thính nả xiể chan
63
Có chuyến nào sớm hơn không?
有更早的航班吗?
📣 Dẩu câng chảo tơ háng pan ma
64
Bao gồm hành lý ký gửi không?
含托运行李吗?
📣 Hán thua duyn xính lỉ ma
65
Đổi sang tuyến 2 ở ga Hồng Tự.
在洪寺站换二号线。
📣 Chai húng sự chan hoàn ơ hao xen
66
Quên dùng thẻ giao thông rồi.
忘记带交通卡了。
📣 Oang chì tai chiao thung khả lơ
67
Có thể dùng Alipay quét vào ga.
可以用支付宝刷卡。
📣 Khửa ỉ dùng chứ phu bảo soa khả
68
Ga gần khách sạn nhất là gì?
离酒店最近的站?
📣 Lí chiểu ten chuây chin tơ chan
69
Tốc độ 350km/h.
时速350公里。
📣 Sứ su san pải ủ sứ cung lỉ
70
Đặt vé qua app 12306.
12306订票。
📣 I ơ san lính liêu tinh pheo
71
Đặt vé sớm 30 ngày.
提前30天订。
📣 Thí trien san sứ then tinh
72
Hạng nhất vé G.
G字头一等座。
📣 Chi chự thấu i tẩng chua
73
Hạng nhị.
二等座。
📣 Ơ tẩng chua
74
Hạng thương gia.
商务座。
📣 Sang u chua
75
Vé đứng giá rẻ.
站票便宜。
📣 Chan pheo pẻn í
76
Tàu chậm K hoặc T.
K字头慢车。
📣 Khây chự thấu man trưa
77
Có giường nằm.
有卧铺。
📣 Dẩu ua phu
78
Giường mềm.
软卧。
📣 Roản ua
79
Giường cứng.
硬卧。
📣 Ìng ua
80
Tầng trên.
上铺。
📣 Sang phu
81
Tầng giữa.
中铺。
📣 Trung phu
82
Tầng dưới.
下铺。
📣 Xa phu
83
Lên ga sớm 30 phút.
提前30分钟到。
📣 Thí trien san sứ phân trung tao
84
Tay vịn cầu thang ga đông.
车站很挤。
📣 Trưa chan hẩn chỉ
85
Đến trạm chờ.
到候车室。
📣 Tao hâu trưa sự
86
Lên tàu trước 10 phút.
检票前10分钟。
📣 Chen pheo chen sứ phân trung
87
Quét mã QR vé điện tử.
扫电子票。
📣 Sảo ten chự pheo
88
Dùng CMND quét vào.
刷身份证。
📣 Sua sân phân trâng
89
Người nước ngoài quét passport.
外国人刷护照。
📣 Uai của rấn sua hu chao
90
Tàu xuất phát đúng giờ.
准时开车。
📣 Truẩn sứ khai trưa
91
Đến đúng giờ.
准点到达。
📣 Truẩn tẻn tao tá
92
Trễ 30 phút.
晚点30分钟。
📣 Oản tẻn san sứ phân trung
93
Bù vé do trễ tàu.
晚点赔偿。
📣 Oản tẻn phấy tráng
94
Lỡ tàu thì sao?
错过车怎么办?
📣 Tsua của trưa chẩn mơ pan
95
Đổi sang tàu sau.
改签下一班。
📣 Cải trien xa i pan
96
Phí đổi vé 20%.
改签费20%。
📣 Cải trien phây ơ sứ
97
Hoàn vé.
退票。
📣 Thuây pheo
98
Mất phí 10%.
扣10%手续费。
📣 Khâu sứ sẩu xuy phây
99
Đi xe bus đường dài.
坐长途汽车。
📣 Chua tráng thú trí trưa
100
Rẻ hơn tàu.
比火车便宜。
📣 Pỉ hủa trưa pẻn í
101
Đi đêm có giường.
夜班卧铺车。
📣 Dê pan ua phu trưa
102
Thuê xe tự lái.
租车自驾。
📣 Chu trưa chự chia
103
Cần bằng lái quốc tế.
需要国际驾照。
📣 Xuy dao của chì chia chao
104
Bằng Việt không dùng được.
越南驾照不能用。
📣 Duê nán chia chao pu nấng dùng
105
Thuê tài xế đi cùng.
租车带司机。
📣 Chu trưa tai sư chi
106
Ngày 800 tệ.
一天800元。
📣 I then pa pải doén
107
Đi xa được giảm.
远途打折。
📣 Doẻn thú tả chứa
108
Bằng lái xe.
驾照。
📣 Chia chao
109
Học lái xe.
学开车。
📣 Xuế khai trưa
110
Trường dạy lái.
驾校。
📣 Chia xeo
111
Thi bằng lái.
考驾照。
📣 Khảo chia chao
112
Thi bốn vòng.
考4科。
📣 Khảo xự khưa
113
Lý thuyết khoa một.
科目一。
📣 Khưa mu i
114
Lái cơ bản khoa hai.
科目二。
📣 Khưa mu ơ
115
Đường bộ khoa ba.
科目三。
📣 Khưa mu san
116
An toàn khoa bốn.
科目四。
📣 Khưa mu xự
117
Đậu bằng lái.
考过了。
📣 Khảo của lơ
118
Lái xe an toàn.
安全驾驶。
📣 An troén chia sự
119
Thắt dây an toàn.
系安全带。
📣 Chì an troén tai
120
Không rượu bia khi lái.
酒后不开车。
📣 Chiểu hâu pu khai trưa
121
Lái xe say rượu.
酒驾。
📣 Chiểu chia
122
Bị phạt nặng.
重罚。
📣 Trúng phá
123
Mất bằng lái.
吊销驾照。
📣 Téo xeo chia chao
124
Vượt đèn đỏ.
闯红灯。
📣 Troảng húng tâng
125
Quá tốc độ.
超速。
📣 Trao su
126
Vi phạm luật.
违章。
📣 Uẩy chang
127
Phạt hai trăm tệ.
罚款200元。
📣 Phá khoản lẻng pải doén
128
Trừ ba điểm.
扣3分。
📣 Khâu san phân
129
Hết mười hai điểm năm.
12分扣完。
📣 Sứ ơ phân khâu oán
130
Học lại lý thuyết.
重新学习。
📣 Trúng xin xuế xí
131
Đậu xe sai chỗ.
违章停车。
📣 Uẩy chang thính trưa
132
Kéo xe đi.
拖车。
📣 Thua trưa
133
Vạch sang đường.
斑马线。
📣 Pan mả xen
134
Nhường người đi bộ.
让行人。
📣 Rang xính rấn
135
Kẹt cứng.
堵死了。
📣 Tủ sứ lơ
136
Giờ cao điểm.
高峰期。
📣 Cao phâng chí
137
Đi đường vòng.
绕路。
📣 Rao lu
138
GPS dẫn đường.
导航。
📣 Tảo háng
139
Baidu Maps.
百度地图。
📣 Pải tu tì thú
140
Gaode Maps.
高德地图。
📣 Cao tứa tì thú
141
Đường cao tốc.
高速公路。
📣 Cao su cung lu
142
Phí cao tốc.
高速费。
📣 Cao su phây
143
ETC tự động.
ETC自动扣费。
📣 I thi xi chự tung khâu phây
144
Trạm thu phí.
收费站。
📣 Sâu phây chan
145
Trạm xăng.
加油站。
📣 Chia dấu chan
146
Đổ xăng đầy.
加满。
📣 Chia mản
147
Chín lăm hay chín hai?
95号还是92号?
📣 Chiểu ủ hao hái sự chiểu ơ hao
148
Xe điện.
电动汽车。
📣 Ten tung trí trưa
149
Sạc xe điện.
充电。
📣 Trung ten
150
Trạm sạc.
充电桩。
📣 Trung ten choang
151
Tesla xe điện.
特斯拉。
📣 Thưa sư la
152
BYD xe điện Trung.
比亚迪。
📣 Pỉ ia tí
153
Bảo hiểm xe.
车险。
📣 Trưa xển
154
Tai nạn giao thông.
交通事故。
📣 Chiao thung sự cu