🔢 Số đếm - Thời gian
1
Bây giờ mấy giờ?
现在几点?
📣 Xen chai chỉ tẻn
2
Một, hai, ba.
一、二、三。
📣 I, ơ, san
3
Một trăm.
一百。
📣 Í pải
4
Một nghìn.
一千。
📣 Í chien
5
Một
一
📣 I
6
Hai
二
📣 Ơ
7
Ba
三
📣 San
8
Bốn
四
📣 Xự
9
Năm
五
📣 Ủ
10
Sáu
六
📣 Liêu
11
Bảy
七
📣 Trí
12
Tám
八
📣 Pa
13
Chín
九
📣 Chiểu
14
Mười
十
📣 Sứ
15
Mười một
十一
📣 Sứ i
16
Hai mươi
二十
📣 Ơ sứ
17
Hôm nay
今天
📣 Chin then
18
Ngày mai
明天
📣 Mính then
19
Hôm qua
昨天
📣 Chúa then
20
Bây giờ
现在
📣 Xen chai
21
Buổi sáng
上午
📣 Sang ủ
22
Buổi chiều
下午
📣 Xa ủ
23
Buổi tối
晚上
📣 Oản sang
24
Thứ hai
星期一
📣 Xinh chí i
25
Thứ ba
星期二
📣 Xinh chí ơ
26
Chủ nhật
星期日
📣 Xinh chí rư
27
Một trăm.
一百。
📣 I pải
28
Một nghìn.
一千。
📣 I chien
29
Mười nghìn (vạn).
一万。
📣 I oan
30
Một đôi.
一双。
📣 I soang
31
Một bộ.
一套。
📣 I thao
32
Một cái.
一个。
📣 I cơ
33
Hai cuốn sách.
两本书。
📣 Lẻng pẩn su
34
Ba chai bia.
三瓶啤酒。
📣 San phính phí chiểu
35
Một mét.
一米。
📣 I mỉ
36
Tổng cộng bao nhiêu?
一共多少?
📣 I cung tua sảo
37
Hôm nay là thứ mấy?
今天星期几?
📣 Chin thien xinh chí chỉ
38
Một trăm triệu.
一亿。
📣 I í
39
Một tỷ.
十亿。
📣 Sứ í
40
Một ki-lô-mét.
一公里。
📣 I cung lỉ
41
Cách bao nhiêu mét?
多少米?
📣 Tua sảo mỉ
42
Một ki-lô-gam.
一公斤。
📣 I cung chin
43
Một cân Trung Quốc.
一斤。
📣 I chin
44
Nửa cân.
半斤。
📣 Pan chin
45
Bao nhiêu cân?
多少斤?
📣 Tua sảo chin
46
Khoảng một trăm.
大概100。
📣 Ta cai i pải
47
Khoảng năm trăm.
500左右。
📣 Ủ pải chua dâu
48
Tổng cộng một ngàn tệ.
总共1000元。
📣 Chủng cung i tsen doén
49
Đồng dạng cân nhau.
一样多。
📣 I eng tua
50
Nhiều hơn nhiều.
多得多。
📣 Tua tứa tua
51
Ít hơn nhiều.
少得多。
📣 Sảo tứa tua
52
Một dặm Trung Quốc.
一里。
📣 I lỉ
53
Một lít.
一升。
📣 I sâng
54
Một mi-li-lít.
一毫升。
📣 I háo sâng
55
Một mét vuông.
一平方米。
📣 I phính phang mỉ
56
Diện tích bao nhiêu?
多大面积?
📣 Tua ta men chi
57
Một mẫu Trung Quốc.
一亩。
📣 I mủ
58
Phần trăm.
百分之。
📣 Pải phân chứ
59
Năm mươi phần trăm.
百分之50。
📣 Pải phân chứ ủ sứ
60
Một phần ba.
三分之一。
📣 San phân chứ i
61
Một phần tư.
四分之一。
📣 Xự phân chứ i
62
Gấp đôi.
一倍。
📣 I pây
63
Gấp ba.
三倍。
📣 San pây
64
Hơn một nửa.
过半。
📣 Của pan
65
Hai mươi nhân ba.
20乘3。
📣 Ơ sứ trấng san
66
Cộng trừ nhân chia.
加减乘除。
📣 Chia chẻn trấng tru
67
Bằng nhau.
相等。
📣 Xeng tẩng