🏥 Y tế - Sức khỏe

1
Tôi không khỏe.
我不舒服。
📣 Ủa pu su phú
Pinyin: Wǒ bù shūfu.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★
2
Tôi bị đau đầu.
我头疼。
📣 Ủa thấu thâng
Pinyin: Wǒ tóu téng.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★
3
Tôi bị bệnh.
我生病了。
📣 Ủa sâng pinh lơ
Pinyin: Wǒ shēngbìng le.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★
4
Tôi bị cảm.
我感冒了。
📣 Ủa cản mao lơ
Pinyin: Wǒ gǎnmào le.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★
5
Tôi bị sốt.
我发烧了。
📣 Ủa pha sao lơ
Pinyin: Wǒ fāshāo le.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★
6
Tôi bị ho.
我咳嗽。
📣 Ủa khứa sâu
Pinyin: Wǒ késou.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★
7
Tôi cần đi bệnh viện.
我要去医院。
📣 Ủa dao truy i doèn
Pinyin: Wǒ yào qù yīyuàn.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★
8
Hãy nghỉ ngơi nhiều.
多休息。
📣 Tua xiêu xí
Pinyin: Duō xiūxi.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★
9
Uống nhiều nước.
多喝水。
📣 Tua hứa suẩy
Pinyin: Duō hē shuǐ.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★
10
Mau khỏe lại nhé.
早日康复。
📣 Chảo rư khang phu
Pinyin: Zǎorì kāngfù.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★
11
Tầng 3.
三楼。
📣 San lấu
Pinyin: Sān lóu.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★
12
Đau răng quá.
牙疼。
📣 Ia thâng
Pinyin: Yá téng.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★
13
Số bao nhiêu?
几号?
📣 Chỉ hao
Pinyin: Jǐ hào?
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★
14
Tôi số 15.
我十五号。
📣 Ủa sứ ủ hao
Pinyin: Wǒ shíwǔ hào.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★
15
Đợi bao lâu?
等多久?
📣 Tẩng tua chiểu
Pinyin: Děng duō jiǔ?
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★
16
Bao lâu rồi?
多久了?
📣 Tua chiểu lơ
Pinyin: Duō jiǔ le?
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★
17
2 ngày rồi.
两天了。
📣 Lẻng then lơ
Pinyin: Liǎng tiān le.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★
18
Đơn giản thôi.
很简单。
📣 Hẩn chen tan
Pinyin: Hěn jiǎndān.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★
19
Tôi đến bệnh viện.
我去医院。
📣 Ủa truy i doèn
Pinyin: Wǒ qù yīyuàn.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★
20
Tầng nào?
几楼?
📣 Chỉ lấu
Pinyin: Jǐ lóu?
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★
21
Uống nhiều nước.
多喝水。
📣 Tua hứa suẩy
Pinyin: Duō hē shuǐ.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★
22
Bệnh viện ở đâu?
医院在哪里?
📣 I doèn chai nả lỉ
Pinyin: Yīyuàn zài nǎlǐ?
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★
23
Tôi cần thuốc cảm.
我要感冒药。
📣 Ủa dao cản mao dao
Pinyin: Wǒ yào gǎnmào yào.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★
24
Gọi cấp cứu!
叫救护车!
📣 Chiao chiêu hu trưa
Pinyin: Jiào jiùhùchē!
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★
25
Tôi cảm thấy không khỏe.
我感觉不舒服。
📣 Ủa cản chuế pu su phu
Pinyin: Wǒ gǎnjué bù shūfu.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★
26
Bạn bị làm sao?
你怎么了?
📣 Nỉ chẩn mơ lơ
Pinyin: Nǐ zěnme le?
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★
27
Tôi bị đau bụng.
我肚子疼。
📣 Ủa tu chự thâng
Pinyin: Wǒ dùzi téng.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★
28
Đau từ bao giờ?
什么时候开始疼?
📣 Sấn mơ sứ hâu khai sứ thâng
Pinyin: Shénme shíhou kāishǐ téng?
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★
29
Đau từ tối qua.
从昨天晚上开始。
📣 Tsúng chúa then oản sang khai sứ
Pinyin: Cóng zuótiān wǎnshàng kāishǐ.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★
30
Có nôn mửa không?
吐了吗?
📣 Thu lơ ma
Pinyin: Tù le ma?
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★
31
Tôi đã uống thuốc rồi.
我吃了药。
📣 Ủa trư lơ dao
Pinyin: Wǒ chī le yào.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★
32
Để tôi đo huyết áp.
我来量血压。
📣 Ủa lái leng xuê ia
Pinyin: Wǒ lái liáng xuèyā.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★
33
Bạn cần xét nghiệm máu.
你需要验血。
📣 Nỉ xuy dao en xuê
Pinyin: Nǐ xūyào yànxiě.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★
34
Cần chụp X-quang.
需要照X光。
📣 Xuy dao chao éch quang
Pinyin: Xūyào zhào X guāng.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★
35
Tôi kê toa cho bạn.
我给你开药。
📣 Ủa cấy nỉ khai dao
Pinyin: Wǒ gěi nǐ kāi yào.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★
36
Uống ngày 3 lần.
一天三次。
📣 I then san chự
Pinyin: Yī tiān sān cì.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★
37
Mỗi lần 2 viên.
每次两片。
📣 Mẩy chự lẻng phen
Pinyin: Měi cì liǎng piàn.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★
38
Uống trước hay sau ăn?
饭前还是饭后?
📣 Phan chen hái sự phan hâu
Pinyin: Fàn qián háishì fàn hòu?
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★
39
Sau khi ăn 30 phút.
饭后三十分钟。
📣 Phan hâu san sứ phân trung
Pinyin: Fàn hòu sānshí fēnzhōng.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★
40
Có tác dụng phụ không?
有副作用吗?
📣 Dẩu phu chua dùng ma
Pinyin: Yǒu fùzuòyòng ma?
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★
41
Có thể gây buồn ngủ.
可能让你犯困。
📣 Khửa nấng rang nỉ phan khuân
Pinyin: Kěnéng ràng nǐ fàn kùn.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★
42
Bạn có dị ứng thuốc gì không?
你对什么药过敏?
📣 Nỉ tuây sấn mơ dao của mỉn
Pinyin: Nǐ duì shénme yào guòmǐn?
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★
43
Hẹn tái khám tuần sau.
下周复诊。
📣 Xa châu phu trẩn
Pinyin: Xià zhōu fùzhěn.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★
44
Tôi cần giấy xác nhận nghỉ ốm.
我需要病假条。
📣 Ủa xuy dao pinh chia théo
Pinyin: Wǒ xūyào bìngjiàtiáo.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★
45
Khoa nội ở tầng mấy?
内科在几楼?
📣 Nây khưa chai chỉ lấu
Pinyin: Nèikē zài jǐ lóu?
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★
46
Tôi cần khám răng.
我要看牙。
📣 Ủa dao khan ia
Pinyin: Wǒ yào kàn yá.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★
47
Lấy số khám.
挂号。
📣 Qua hao
Pinyin: Guàhào.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★
48
Khoảng 30 phút.
大约半小时。
📣 Ta duê pan xẻo sứ
Pinyin: Dàyuē bàn xiǎoshí.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★
49
Có sốt không?
发烧吗?
📣 Pha sao ma
Pinyin: Fāshāo ma?
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★
50
Chỉ là cảm cúm.
只是感冒。
📣 Chứ sự cản mao
Pinyin: Zhǐ shì gǎnmào.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★
51
Uống thuốc và nghỉ ngơi.
吃药休息。
📣 Trư dao xiêu xí
Pinyin: Chī yào xiūxi.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★
52
Hồi phục nhanh.
恢复快。
📣 Huây phu khoai
Pinyin: Huīfù kuài.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★
53
Bệnh viện tốt nhất.
最好的医院。
📣 Chuây hảo tơ i doèn
Pinyin: Zuì hǎo de yīyuàn.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★
54
Đăng ký khám.
挂号。
📣 Qua hao
Pinyin: Guàhào.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★
55
Tôi số 25.
我25号。
📣 Ủa ơ sứ ủ hao
Pinyin: Wǒ 25 hào.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★
56
Khám răng.
看牙。
📣 Khan ia
Pinyin: Kàn yá.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★
57
Đau răng.
牙痛。
📣 Ia thúng
Pinyin: Yátòng.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★
58
Đau mắt.
眼睛痛。
📣 Ẻn chinh thúng
Pinyin: Yǎnjing tòng.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★
59
Mắt đỏ.
眼睛红。
📣 Ẻn chinh húng
Pinyin: Yǎnjing hóng.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★
60
Đau bụng.
肚子痛。
📣 Tu chự thúng
Pinyin: Dùzi tòng.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★
61
Ăn rau xanh nhiều.
多吃蔬菜。
📣 Tua trư su thai
Pinyin: Duō chī shūcài.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★
62
Có thai.
怀孕。
📣 Hoái duyn
Pinyin: Huáiyùn.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★
63
Mấy tuần?
几周了?
📣 Chỉ châu lơ
Pinyin: Jǐ zhōu le?
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★
64
12 tuần.
12周。
📣 Sứ ơ châu
Pinyin: 12 zhōu.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★
65
Sinh con.
生孩子。
📣 Sâng hái chự
Pinyin: Shēng háizi.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★
66
Đông y Trung Quốc.
中医。
📣 Trung i
Pinyin: Zhōngyī.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★
67
Tây y.
西医。
📣 Xi i
Pinyin: Xīyī.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★
68
Nhẹ hơn một chút.
轻一点。
📣 Trinh i tẻn
Pinyin: Qīng yīdiǎn.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★
69
Mạnh hơn.
重一点。
📣 Trúng i tẻn
Pinyin: Zhòng yīdiǎn.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★
70
Tôi muốn quay lại.
我还会来。
📣 Ủa hái huây lái
Pinyin: Wǒ hái huì lái.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★
71
Tôi muốn khám tổng quát.
我要做全身检查。
📣 Ủa dao chua troén sân chen trá
Pinyin: Wǒ yào zuò quánshēn jiǎnchá.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
72
Triệu chứng gì?
什么症状?
📣 Sấn mơ trâng choang
Pinyin: Shénme zhèngzhuàng?
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
73
Đau bụng và buồn nôn.
肚子疼想吐。
📣 Tu chự thâng xẻng thu
Pinyin: Dùzi téng xiǎng tù.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
74
Sốt 38.5 độ.
烧到38.5度。
📣 Sao tao san sứ pa tẻn ủ tu
Pinyin: Shāo dào 38.5 dù.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
75
Có dị ứng thuốc không?
对药过敏吗?
📣 Tuây dao của mỉn ma
Pinyin: Duì yào guòmǐn ma?
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
76
Tôi dị ứng penicillin.
我对青霉素过敏。
📣 Ủa tuây trinh mấy su của mỉn
Pinyin: Wǒ duì qīngméisù guòmǐn.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
77
Cần xét nghiệm máu.
需要抽血化验。
📣 Xuy dao trâu xuê hua en
Pinyin: Xūyào chōuxuè huàyàn.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
78
Lấy mẫu nước tiểu.
验尿。
📣 En neo
Pinyin: Yàn niào.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
79
Siêu âm bụng.
腹部B超。
📣 Phu pu pi trao
Pinyin: Fùbù B chāo.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
80
Bảo hiểm y tế chi trả không?
医保报销吗?
📣 I bảo pao xeo ma
Pinyin: Yībǎo bàoxiāo ma?
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
81
Có thẻ bảo hiểm.
我有医保卡。
📣 Ủa dẩu i bảo khả
Pinyin: Wǒ yǒu yībǎo kǎ.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
82
Tự trả 30%.
自付百分之三十。
📣 Chự phu pải phân chứ san sứ
Pinyin: Zì fù bǎi fēn zhī sānshí.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
83
Cần phẫu thuật.
需要手术。
📣 Xuy dao sấu su
Pinyin: Xūyào shǒushù.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
84
Phẫu thuật khó không?
手术难吗?
📣 Sấu su nán ma
Pinyin: Shǒushù nán ma?
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
85
Bệnh viện hạng 3A.
三甲医院。
📣 San chỉa i doèn
Pinyin: Sānjiǎ yīyuàn.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
86
Bệnh viện công lập.
公立医院。
📣 Cung lì i doèn
Pinyin: Gōnglì yīyuàn.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
87
Bệnh viện tư.
私立医院。
📣 Sư lì i doèn
Pinyin: Sīlì yīyuàn.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
88
Phòng khám đa khoa.
诊所。
📣 Trẩn sua
Pinyin: Zhěnsuǒ.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
89
Phòng khám cộng đồng.
社区医院。
📣 Sưa truy i doèn
Pinyin: Shèqū yīyuàn.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
90
Đặt qua app.
网上预约。
📣 Oảng sang uý duê
Pinyin: Wǎngshàng yùyuē.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
91
Bác sĩ chuyên gia.
专家医生。
📣 Choan chia i sâng
Pinyin: Zhuānjiā yīshēng.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
92
Phí khám chuyên gia.
专家挂号费。
📣 Choan chia qua hao phây
Pinyin: Zhuānjiā guàhào fèi.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
93
Bác sĩ chính.
主任医师。
📣 Chu rân i sư
Pinyin: Zhǔrèn yīshī.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
94
Bác sĩ phó chính.
副主任医师。
📣 Phu chu rân i sư
Pinyin: Fù zhǔrèn yīshī.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
95
Bác sĩ thường.
普通医生。
📣 Phú thung i sâng
Pinyin: Pǔtōng yīshēng.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
96
Lấy số chờ.
取号。
📣 Truy hao
Pinyin: Qǔ hào.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
97
Số thứ tự bao nhiêu?
排第几?
📣 Phái ti chỉ
Pinyin: Pái dì jǐ?
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
98
Đợi gọi tên.
等叫号。
📣 Tẩng chiao hao
Pinyin: Děng jiàohào.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
99
Phòng khám số 3.
3号诊室。
📣 San hao trẩn sự
Pinyin: 3 hào zhěnshì.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
100
Khoa khám tổng quát.
普通门诊。
📣 Phú thung mấn trẩn
Pinyin: Pǔtōng ménzhěn.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
101
Khám cấp cứu.
急诊。
📣 Chí trẩn
Pinyin: Jízhěn.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
102
Phòng cấp cứu.
急诊室。
📣 Chí trẩn sự
Pinyin: Jízhěnshì.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
103
Khám VIP.
VIP门诊。
📣 Vi ai pi mấn trẩn
Pinyin: VIP ménzhěn.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
104
Khoa quốc tế.
国际部。
📣 Của chì pu
Pinyin: Guójì bù.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
105
Có bác sĩ tiếng Anh.
有英语医生。
📣 Dẩu inh uỷ i sâng
Pinyin: Yǒu Yīngyǔ yīshēng.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
106
Phòng nội trú.
住院部。
📣 Chu doèn pu
Pinyin: Zhùyuàn bù.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
107
Cần nhập viện.
需要住院。
📣 Xuy dao chu doèn
Pinyin: Xūyào zhùyuàn.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
108
Đặt cọc nhập viện.
住院押金。
📣 Chu doèn ia chin
Pinyin: Zhùyuàn yājīn.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
109
Cọc 10000 tệ.
押金1万。
📣 Ia chin i oan
Pinyin: Yājīn 1 wàn.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
110
Phòng đơn.
单人间。
📣 Tan rấn chen
Pinyin: Dānrén jiān.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
111
Phòng đôi.
双人间。
📣 Soang rấn chen
Pinyin: Shuāngrén jiān.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
112
Giá phòng ngày.
每天费用。
📣 Mẩy then phây dùng
Pinyin: Měitiān fèiyòng.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
113
Y tá chăm sóc.
护士照顾。
📣 Hu sự chao cu
Pinyin: Hùshi zhàogu.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
114
Y tá trưởng.
护士长。
📣 Hu sự trảng
Pinyin: Hùshi zhǎng.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
115
Thay ca.
换班。
📣 Hoàn pan
Pinyin: Huànbān.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
116
Thẻ bảo hiểm y tế.
医保卡。
📣 I bảo khả
Pinyin: Yībǎo kǎ.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
117
Quên mang thẻ bảo hiểm.
忘带医保卡。
📣 Oang tai i bảo khả
Pinyin: Wàng dài yībǎo kǎ.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
118
Trả tiền mặt.
现金支付。
📣 Xen chin chứ phu
Pinyin: Xiànjīn zhīfù.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
119
Quẹt thẻ trả.
刷卡支付。
📣 Sua khả chứ phu
Pinyin: Shuākǎ zhīfù.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
120
Khoa răng hàm mặt.
口腔科。
📣 Khẩu treng khưa
Pinyin: Kǒuqiāng kē.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
121
Răng nào đau?
哪颗牙痛?
📣 Nả khưa ia thúng
Pinyin: Nǎ kē yá tòng?
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
122
Răng cối số 6.
第6颗。
📣 Ti liêu khưa
Pinyin: Dì 6 kē.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
123
Răng sâu.
蛀牙。
📣 Chu ia
Pinyin: Zhùyá.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
124
Lỗ sâu lớn.
蛀洞大。
📣 Chu tung ta
Pinyin: Zhù dòng dà.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
125
Trám răng.
补牙。
📣 Pu ia
Pinyin: Bǔ yá.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
126
Trám composite.
树脂补。
📣 Su chứ pu
Pinyin: Shùzhī bǔ.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
127
Trám amalgam.
银汞补。
📣 Ín hủng pu
Pinyin: Yín gǒng bǔ.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
128
Lấy tủy răng.
根管治疗。
📣 Cân quản chứ léo
Pinyin: Gēnguǎn zhìliáo.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
129
Phải lấy tủy.
需要根管。
📣 Xuy dao cân quản
Pinyin: Xūyào gēnguǎn.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
130
Đeo niềng răng.
戴牙套。
📣 Tai ia thao
Pinyin: Dài yá tào.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
131
Niềng răng kim loại.
金属牙套。
📣 Chin su ia thao
Pinyin: Jīnshǔ yá tào.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
132
Niềng răng sứ.
陶瓷牙套。
📣 Tháo tsứ ia thao
Pinyin: Táocí yá tào.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
133
Niềng vô hình Invisalign.
隐形矫正。
📣 Ỉn xính chẻo trâng
Pinyin: Yǐnxíng jiǎozhèng.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
134
Mất 2 năm chỉnh.
矫正2年。
📣 Chẻo trâng lẻng nén
Pinyin: Jiǎozhèng 2 nián.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
135
Trồng răng implant.
种植牙。
📣 Trùng chứ ia
Pinyin: Zhòngzhí yá.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
136
Răng implant đắt.
种植牙贵。
📣 Trùng chứ ia quây
Pinyin: Zhòngzhí yá guì.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
137
Một răng 1 vạn tệ.
一颗1万。
📣 I khưa i oan
Pinyin: Yī kē 1 wàn.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
138
Nhổ răng.
拔牙。
📣 Pá ia
Pinyin: Báyá.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
139
Nhổ răng khôn.
拔智齿。
📣 Pá chứ trử
Pinyin: Bá zhìchǐ.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
140
Răng khôn mọc lệch.
智齿长歪。
📣 Chứ trử chảng oai
Pinyin: Zhìchǐ zhǎng wāi.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
141
Lấy cao răng.
洗牙。
📣 Xỉ ia
Pinyin: Xǐ yá.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
142
Cao răng nhiều.
牙结石多。
📣 Ia chiể sứ tua
Pinyin: Yá jiéshí duō.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
143
Tẩy trắng răng.
美白牙齿。
📣 Mẩy pái ia trử
Pinyin: Měi bái yá chǐ.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
144
Răng nhạy cảm.
牙过敏。
📣 Ia của mỉn
Pinyin: Yá guòmǐn.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
145
Đau khi ăn lạnh.
吃冷的痛。
📣 Trư lẩng tơ thúng
Pinyin: Chī lěng de tòng.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
146
Chảy máu chân răng.
牙龈出血。
📣 Ia ín tru xuê
Pinyin: Yáyín chūxuè.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
147
Viêm nướu.
牙龈炎。
📣 Ia ín én
Pinyin: Yáyín yán.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
148
Hôi miệng.
口臭。
📣 Khẩu trầu
Pinyin: Kǒuchòu.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
149
Đánh răng 2 lần ngày.
每天刷2次牙。
📣 Mẩy then sua lẻng chự ia
Pinyin: Měitiān shuā 2 cì yá.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
150
Dùng chỉ nha khoa.
用牙线。
📣 Dùng ia xen
Pinyin: Yòng yáxiàn.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
151
Nước súc miệng.
漱口水。
📣 Su khẩu suẩy
Pinyin: Shùkǒu shuǐ.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
152
Khám răng định kỳ.
定期检查。
📣 Tinh chí chen trá
Pinyin: Dìngqī jiǎnchá.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
153
6 tháng 1 lần.
半年一次。
📣 Pan nén i chự
Pinyin: Bànnián yīcì.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
154
Răng giả.
假牙。
📣 Chỉa ia
Pinyin: Jiǎyá.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
155
Hàm răng giả.
假牙套。
📣 Chỉa ia thao
Pinyin: Jiǎyá tào.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
156
Bị gãy răng.
牙断了。
📣 Ia toàn lơ
Pinyin: Yá duàn le.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
157
Lắp lại răng.
装假牙。
📣 Choang chỉa ia
Pinyin: Zhuāng jiǎyá.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
158
Khoa mắt.
眼科。
📣 Ẻn khưa
Pinyin: Yǎnkē.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
159
Viêm kết mạc.
结膜炎。
📣 Chiể mua én
Pinyin: Jiémó yán.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
160
Đau mắt đỏ.
红眼病。
📣 Húng ẻn pinh
Pinyin: Hóng yǎn bìng.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
161
Cận thị.
近视。
📣 Chin sự
Pinyin: Jìnshì.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
162
Cận 300 độ.
300度近视。
📣 San pải tu chin sự
Pinyin: 300 dù jìnshì.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
163
Loạn thị.
散光。
📣 San quang
Pinyin: Sǎnguāng.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
164
Viễn thị.
远视。
📣 Doẻn sự
Pinyin: Yuǎnshì.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
165
Lão thị.
老花眼。
📣 Lảo hua ẻn
Pinyin: Lǎohuā yǎn.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
166
Đo mắt cắt kính.
验光配镜。
📣 En quang phây chính
Pinyin: Yànguāng pèijìng.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
167
Kính cận.
近视眼镜。
📣 Chin sự ẻn chính
Pinyin: Jìnshì yǎnjìng.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
168
Đeo kính áp tròng.
戴隐形眼镜。
📣 Tai ỉn xính ẻn chính
Pinyin: Dài yǐnxíng yǎnjìng.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
169
Kính áp tròng hằng ngày.
日抛。
📣 Rư phao
Pinyin: Rì pāo.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
170
Kính áp tròng hằng tháng.
月抛。
📣 Duê phao
Pinyin: Yuè pāo.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
171
Phẫu thuật mắt cận.
近视手术。
📣 Chin sự sấu su
Pinyin: Jìnshì shǒushù.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
172
Mổ Lasik.
准分子手术。
📣 Truẩn phân chự sấu su
Pinyin: Zhǔnfēnzǐ shǒushù.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
173
Mổ Smile.
SMILE手术。
📣 Sờ mai âu sấu su
Pinyin: SMILE shǒushù.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
174
Mổ phaco đục thủy tinh thể.
白内障手术。
📣 Pái nây trang sấu su
Pinyin: Báinèizhàng shǒushù.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
175
Tăng nhãn áp.
青光眼。
📣 Trinh quang ẻn
Pinyin: Qīngguāng yǎn.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
176
Khô mắt.
干眼症。
📣 Can ẻn trâng
Pinyin: Gānyǎn zhèng.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
177
Mỏi mắt.
眼疲劳。
📣 Ẻn phí láo
Pinyin: Yǎn píláo.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
178
Nhỏ thuốc mắt.
滴眼药水。
📣 Ti ẻn dao suẩy
Pinyin: Dī yǎnyàoshuǐ.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
179
Mắt mờ.
视线模糊。
📣 Sự xen mua hú
Pinyin: Shìxiàn móhu.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
180
Nhìn xa không rõ.
远的看不清。
📣 Doẻn tơ khan pu trinh
Pinyin: Yuǎn de kàn bù qīng.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
181
Đeo kính chống ánh sáng xanh.
防蓝光眼镜。
📣 Phang lán quang ẻn chính
Pinyin: Fáng lán guāng yǎnjìng.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
182
Bảo vệ mắt.
保护眼睛。
📣 Bảo hu ẻn chinh
Pinyin: Bǎohù yǎnjing.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
183
Nghỉ mắt 20 phút.
休息20分钟。
📣 Xiêu xí ơ sứ phân trung
Pinyin: Xiūxi 20 fēnzhōng.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
184
Quy tắc 20-20-20.
20-20-20法则。
📣 Lẻng sứ lẻng sứ lẻng sứ phá chứa
Pinyin: 20-20-20 fǎzé.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
185
Ăn carrot tốt cho mắt.
吃胡萝卜护眼。
📣 Trư hú lúa púa hu ẻn
Pinyin: Chī húluóbo hùyǎn.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
186
Khoa da liễu.
皮肤科。
📣 Phí phu khưa
Pinyin: Pífū kē.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
187
Bị mụn.
长痘了。
📣 Trảng tâu lơ
Pinyin: Zhǎng dòu le.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
188
Mụn trứng cá.
青春痘。
📣 Trinh truân tâu
Pinyin: Qīngchūn dòu.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
189
Mụn viêm.
炎症痘。
📣 En trâng tâu
Pinyin: Yánzhèng dòu.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
190
Mụn đầu đen.
黑头。
📣 Hây thấu
Pinyin: Hēitóu.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
191
Mụn đầu trắng.
白头。
📣 Pái thấu
Pinyin: Báitóu.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
192
Da nhờn.
油性皮肤。
📣 Dấu xinh phí phu
Pinyin: Yóuxìng pífū.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
193
Da khô.
干性皮肤。
📣 Can xinh phí phu
Pinyin: Gānxìng pífū.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
194
Da hỗn hợp.
混合性皮肤。
📣 Huân hứa xinh phí phu
Pinyin: Hùnhéxìng pífū.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
195
Da nhạy cảm.
敏感皮肤。
📣 Mỉn cản phí phu
Pinyin: Mǐngǎn pífū.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
196
Dị ứng da.
皮肤过敏。
📣 Phí phu của mỉn
Pinyin: Pífū guòmǐn.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
197
Ngứa da.
皮肤痒。
📣 Phí phu eng
Pinyin: Pífū yǎng.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
198
Mề đay.
荨麻疹。
📣 Trẻn má trẩn
Pinyin: Xúnmázhěn.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
199
Chàm.
湿疹。
📣 Sứ trẩn
Pinyin: Shīzhěn.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
200
Viêm da cơ địa.
特应性皮炎。
📣 Thưa ìng xinh phí én
Pinyin: Tèyìngxìng píyán.
Y tế - Sức khỏe Độ khó: ★★★
📲 Cài đặt như một ứng dụng Mở nhanh, dùng offline, tiết kiệm pin