🏥 Y tế - Sức khỏe
1
Tôi không khỏe.
我不舒服。
📣 Ủa pu su phú
2
Tôi bị đau đầu.
我头疼。
📣 Ủa thấu thâng
3
Tôi bị bệnh.
我生病了。
📣 Ủa sâng pinh lơ
4
Tôi bị cảm.
我感冒了。
📣 Ủa cản mao lơ
5
Tôi bị sốt.
我发烧了。
📣 Ủa pha sao lơ
6
Tôi bị ho.
我咳嗽。
📣 Ủa khứa sâu
7
Tôi cần đi bệnh viện.
我要去医院。
📣 Ủa dao truy i doèn
8
Hãy nghỉ ngơi nhiều.
多休息。
📣 Tua xiêu xí
9
Uống nhiều nước.
多喝水。
📣 Tua hứa suẩy
10
Mau khỏe lại nhé.
早日康复。
📣 Chảo rư khang phu
11
Tầng 3.
三楼。
📣 San lấu
12
Đau răng quá.
牙疼。
📣 Ia thâng
13
Số bao nhiêu?
几号?
📣 Chỉ hao
14
Tôi số 15.
我十五号。
📣 Ủa sứ ủ hao
15
Đợi bao lâu?
等多久?
📣 Tẩng tua chiểu
16
Bao lâu rồi?
多久了?
📣 Tua chiểu lơ
17
2 ngày rồi.
两天了。
📣 Lẻng then lơ
18
Đơn giản thôi.
很简单。
📣 Hẩn chen tan
19
Tôi đến bệnh viện.
我去医院。
📣 Ủa truy i doèn
20
Tầng nào?
几楼?
📣 Chỉ lấu
21
Uống nhiều nước.
多喝水。
📣 Tua hứa suẩy
22
Bệnh viện ở đâu?
医院在哪里?
📣 I doèn chai nả lỉ
23
Tôi cần thuốc cảm.
我要感冒药。
📣 Ủa dao cản mao dao
24
Gọi cấp cứu!
叫救护车!
📣 Chiao chiêu hu trưa
25
Tôi cảm thấy không khỏe.
我感觉不舒服。
📣 Ủa cản chuế pu su phu
26
Bạn bị làm sao?
你怎么了?
📣 Nỉ chẩn mơ lơ
27
Tôi bị đau bụng.
我肚子疼。
📣 Ủa tu chự thâng
28
Đau từ bao giờ?
什么时候开始疼?
📣 Sấn mơ sứ hâu khai sứ thâng
29
Đau từ tối qua.
从昨天晚上开始。
📣 Tsúng chúa then oản sang khai sứ
30
Có nôn mửa không?
吐了吗?
📣 Thu lơ ma
31
Tôi đã uống thuốc rồi.
我吃了药。
📣 Ủa trư lơ dao
32
Để tôi đo huyết áp.
我来量血压。
📣 Ủa lái leng xuê ia
33
Bạn cần xét nghiệm máu.
你需要验血。
📣 Nỉ xuy dao en xuê
34
Cần chụp X-quang.
需要照X光。
📣 Xuy dao chao éch quang
35
Tôi kê toa cho bạn.
我给你开药。
📣 Ủa cấy nỉ khai dao
36
Uống ngày 3 lần.
一天三次。
📣 I then san chự
37
Mỗi lần 2 viên.
每次两片。
📣 Mẩy chự lẻng phen
38
Uống trước hay sau ăn?
饭前还是饭后?
📣 Phan chen hái sự phan hâu
39
Sau khi ăn 30 phút.
饭后三十分钟。
📣 Phan hâu san sứ phân trung
40
Có tác dụng phụ không?
有副作用吗?
📣 Dẩu phu chua dùng ma
41
Có thể gây buồn ngủ.
可能让你犯困。
📣 Khửa nấng rang nỉ phan khuân
42
Bạn có dị ứng thuốc gì không?
你对什么药过敏?
📣 Nỉ tuây sấn mơ dao của mỉn
43
Hẹn tái khám tuần sau.
下周复诊。
📣 Xa châu phu trẩn
44
Tôi cần giấy xác nhận nghỉ ốm.
我需要病假条。
📣 Ủa xuy dao pinh chia théo
45
Khoa nội ở tầng mấy?
内科在几楼?
📣 Nây khưa chai chỉ lấu
46
Tôi cần khám răng.
我要看牙。
📣 Ủa dao khan ia
47
Lấy số khám.
挂号。
📣 Qua hao
48
Khoảng 30 phút.
大约半小时。
📣 Ta duê pan xẻo sứ
49
Có sốt không?
发烧吗?
📣 Pha sao ma
50
Chỉ là cảm cúm.
只是感冒。
📣 Chứ sự cản mao
51
Uống thuốc và nghỉ ngơi.
吃药休息。
📣 Trư dao xiêu xí
52
Hồi phục nhanh.
恢复快。
📣 Huây phu khoai
53
Bệnh viện tốt nhất.
最好的医院。
📣 Chuây hảo tơ i doèn
54
Đăng ký khám.
挂号。
📣 Qua hao
55
Tôi số 25.
我25号。
📣 Ủa ơ sứ ủ hao
56
Khám răng.
看牙。
📣 Khan ia
57
Đau răng.
牙痛。
📣 Ia thúng
58
Đau mắt.
眼睛痛。
📣 Ẻn chinh thúng
59
Mắt đỏ.
眼睛红。
📣 Ẻn chinh húng
60
Đau bụng.
肚子痛。
📣 Tu chự thúng
61
Ăn rau xanh nhiều.
多吃蔬菜。
📣 Tua trư su thai
62
Có thai.
怀孕。
📣 Hoái duyn
63
Mấy tuần?
几周了?
📣 Chỉ châu lơ
64
12 tuần.
12周。
📣 Sứ ơ châu
65
Sinh con.
生孩子。
📣 Sâng hái chự
66
Đông y Trung Quốc.
中医。
📣 Trung i
67
Tây y.
西医。
📣 Xi i
68
Nhẹ hơn một chút.
轻一点。
📣 Trinh i tẻn
69
Mạnh hơn.
重一点。
📣 Trúng i tẻn
70
Tôi muốn quay lại.
我还会来。
📣 Ủa hái huây lái
71
Tôi muốn khám tổng quát.
我要做全身检查。
📣 Ủa dao chua troén sân chen trá
72
Triệu chứng gì?
什么症状?
📣 Sấn mơ trâng choang
73
Đau bụng và buồn nôn.
肚子疼想吐。
📣 Tu chự thâng xẻng thu
74
Sốt 38.5 độ.
烧到38.5度。
📣 Sao tao san sứ pa tẻn ủ tu
75
Có dị ứng thuốc không?
对药过敏吗?
📣 Tuây dao của mỉn ma
76
Tôi dị ứng penicillin.
我对青霉素过敏。
📣 Ủa tuây trinh mấy su của mỉn
77
Cần xét nghiệm máu.
需要抽血化验。
📣 Xuy dao trâu xuê hua en
78
Lấy mẫu nước tiểu.
验尿。
📣 En neo
79
Siêu âm bụng.
腹部B超。
📣 Phu pu pi trao
80
Bảo hiểm y tế chi trả không?
医保报销吗?
📣 I bảo pao xeo ma
81
Có thẻ bảo hiểm.
我有医保卡。
📣 Ủa dẩu i bảo khả
82
Tự trả 30%.
自付百分之三十。
📣 Chự phu pải phân chứ san sứ
83
Cần phẫu thuật.
需要手术。
📣 Xuy dao sấu su
84
Phẫu thuật khó không?
手术难吗?
📣 Sấu su nán ma
85
Bệnh viện hạng 3A.
三甲医院。
📣 San chỉa i doèn
86
Bệnh viện công lập.
公立医院。
📣 Cung lì i doèn
87
Bệnh viện tư.
私立医院。
📣 Sư lì i doèn
88
Phòng khám đa khoa.
诊所。
📣 Trẩn sua
89
Phòng khám cộng đồng.
社区医院。
📣 Sưa truy i doèn
90
Đặt qua app.
网上预约。
📣 Oảng sang uý duê
91
Bác sĩ chuyên gia.
专家医生。
📣 Choan chia i sâng
92
Phí khám chuyên gia.
专家挂号费。
📣 Choan chia qua hao phây
93
Bác sĩ chính.
主任医师。
📣 Chu rân i sư
94
Bác sĩ phó chính.
副主任医师。
📣 Phu chu rân i sư
95
Bác sĩ thường.
普通医生。
📣 Phú thung i sâng
96
Lấy số chờ.
取号。
📣 Truy hao
97
Số thứ tự bao nhiêu?
排第几?
📣 Phái ti chỉ
98
Đợi gọi tên.
等叫号。
📣 Tẩng chiao hao
99
Phòng khám số 3.
3号诊室。
📣 San hao trẩn sự
100
Khoa khám tổng quát.
普通门诊。
📣 Phú thung mấn trẩn
101
Khám cấp cứu.
急诊。
📣 Chí trẩn
102
Phòng cấp cứu.
急诊室。
📣 Chí trẩn sự
103
Khám VIP.
VIP门诊。
📣 Vi ai pi mấn trẩn
104
Khoa quốc tế.
国际部。
📣 Của chì pu
105
Có bác sĩ tiếng Anh.
有英语医生。
📣 Dẩu inh uỷ i sâng
106
Phòng nội trú.
住院部。
📣 Chu doèn pu
107
Cần nhập viện.
需要住院。
📣 Xuy dao chu doèn
108
Đặt cọc nhập viện.
住院押金。
📣 Chu doèn ia chin
109
Cọc 10000 tệ.
押金1万。
📣 Ia chin i oan
110
Phòng đơn.
单人间。
📣 Tan rấn chen
111
Phòng đôi.
双人间。
📣 Soang rấn chen
112
Giá phòng ngày.
每天费用。
📣 Mẩy then phây dùng
113
Y tá chăm sóc.
护士照顾。
📣 Hu sự chao cu
114
Y tá trưởng.
护士长。
📣 Hu sự trảng
115
Thay ca.
换班。
📣 Hoàn pan
116
Thẻ bảo hiểm y tế.
医保卡。
📣 I bảo khả
117
Quên mang thẻ bảo hiểm.
忘带医保卡。
📣 Oang tai i bảo khả
118
Trả tiền mặt.
现金支付。
📣 Xen chin chứ phu
119
Quẹt thẻ trả.
刷卡支付。
📣 Sua khả chứ phu
120
Khoa răng hàm mặt.
口腔科。
📣 Khẩu treng khưa
121
Răng nào đau?
哪颗牙痛?
📣 Nả khưa ia thúng
122
Răng cối số 6.
第6颗。
📣 Ti liêu khưa
123
Răng sâu.
蛀牙。
📣 Chu ia
124
Lỗ sâu lớn.
蛀洞大。
📣 Chu tung ta
125
Trám răng.
补牙。
📣 Pu ia
126
Trám composite.
树脂补。
📣 Su chứ pu
127
Trám amalgam.
银汞补。
📣 Ín hủng pu
128
Lấy tủy răng.
根管治疗。
📣 Cân quản chứ léo
129
Phải lấy tủy.
需要根管。
📣 Xuy dao cân quản
130
Đeo niềng răng.
戴牙套。
📣 Tai ia thao
131
Niềng răng kim loại.
金属牙套。
📣 Chin su ia thao
132
Niềng răng sứ.
陶瓷牙套。
📣 Tháo tsứ ia thao
133
Niềng vô hình Invisalign.
隐形矫正。
📣 Ỉn xính chẻo trâng
134
Mất 2 năm chỉnh.
矫正2年。
📣 Chẻo trâng lẻng nén
135
Trồng răng implant.
种植牙。
📣 Trùng chứ ia
136
Răng implant đắt.
种植牙贵。
📣 Trùng chứ ia quây
137
Một răng 1 vạn tệ.
一颗1万。
📣 I khưa i oan
138
Nhổ răng.
拔牙。
📣 Pá ia
139
Nhổ răng khôn.
拔智齿。
📣 Pá chứ trử
140
Răng khôn mọc lệch.
智齿长歪。
📣 Chứ trử chảng oai
141
Lấy cao răng.
洗牙。
📣 Xỉ ia
142
Cao răng nhiều.
牙结石多。
📣 Ia chiể sứ tua
143
Tẩy trắng răng.
美白牙齿。
📣 Mẩy pái ia trử
144
Răng nhạy cảm.
牙过敏。
📣 Ia của mỉn
145
Đau khi ăn lạnh.
吃冷的痛。
📣 Trư lẩng tơ thúng
146
Chảy máu chân răng.
牙龈出血。
📣 Ia ín tru xuê
147
Viêm nướu.
牙龈炎。
📣 Ia ín én
148
Hôi miệng.
口臭。
📣 Khẩu trầu
149
Đánh răng 2 lần ngày.
每天刷2次牙。
📣 Mẩy then sua lẻng chự ia
150
Dùng chỉ nha khoa.
用牙线。
📣 Dùng ia xen
151
Nước súc miệng.
漱口水。
📣 Su khẩu suẩy
152
Khám răng định kỳ.
定期检查。
📣 Tinh chí chen trá
153
6 tháng 1 lần.
半年一次。
📣 Pan nén i chự
154
Răng giả.
假牙。
📣 Chỉa ia
155
Hàm răng giả.
假牙套。
📣 Chỉa ia thao
156
Bị gãy răng.
牙断了。
📣 Ia toàn lơ
157
Lắp lại răng.
装假牙。
📣 Choang chỉa ia
158
Khoa mắt.
眼科。
📣 Ẻn khưa
159
Viêm kết mạc.
结膜炎。
📣 Chiể mua én
160
Đau mắt đỏ.
红眼病。
📣 Húng ẻn pinh
161
Cận thị.
近视。
📣 Chin sự
162
Cận 300 độ.
300度近视。
📣 San pải tu chin sự
163
Loạn thị.
散光。
📣 San quang
164
Viễn thị.
远视。
📣 Doẻn sự
165
Lão thị.
老花眼。
📣 Lảo hua ẻn
166
Đo mắt cắt kính.
验光配镜。
📣 En quang phây chính
167
Kính cận.
近视眼镜。
📣 Chin sự ẻn chính
168
Đeo kính áp tròng.
戴隐形眼镜。
📣 Tai ỉn xính ẻn chính
169
Kính áp tròng hằng ngày.
日抛。
📣 Rư phao
170
Kính áp tròng hằng tháng.
月抛。
📣 Duê phao
171
Phẫu thuật mắt cận.
近视手术。
📣 Chin sự sấu su
172
Mổ Lasik.
准分子手术。
📣 Truẩn phân chự sấu su
173
Mổ Smile.
SMILE手术。
📣 Sờ mai âu sấu su
174
Mổ phaco đục thủy tinh thể.
白内障手术。
📣 Pái nây trang sấu su
175
Tăng nhãn áp.
青光眼。
📣 Trinh quang ẻn
176
Khô mắt.
干眼症。
📣 Can ẻn trâng
177
Mỏi mắt.
眼疲劳。
📣 Ẻn phí láo
178
Nhỏ thuốc mắt.
滴眼药水。
📣 Ti ẻn dao suẩy
179
Mắt mờ.
视线模糊。
📣 Sự xen mua hú
180
Nhìn xa không rõ.
远的看不清。
📣 Doẻn tơ khan pu trinh
181
Đeo kính chống ánh sáng xanh.
防蓝光眼镜。
📣 Phang lán quang ẻn chính
182
Bảo vệ mắt.
保护眼睛。
📣 Bảo hu ẻn chinh
183
Nghỉ mắt 20 phút.
休息20分钟。
📣 Xiêu xí ơ sứ phân trung
184
Quy tắc 20-20-20.
20-20-20法则。
📣 Lẻng sứ lẻng sứ lẻng sứ phá chứa
185
Ăn carrot tốt cho mắt.
吃胡萝卜护眼。
📣 Trư hú lúa púa hu ẻn
186
Khoa da liễu.
皮肤科。
📣 Phí phu khưa
187
Bị mụn.
长痘了。
📣 Trảng tâu lơ
188
Mụn trứng cá.
青春痘。
📣 Trinh truân tâu
189
Mụn viêm.
炎症痘。
📣 En trâng tâu
190
Mụn đầu đen.
黑头。
📣 Hây thấu
191
Mụn đầu trắng.
白头。
📣 Pái thấu
192
Da nhờn.
油性皮肤。
📣 Dấu xinh phí phu
193
Da khô.
干性皮肤。
📣 Can xinh phí phu
194
Da hỗn hợp.
混合性皮肤。
📣 Huân hứa xinh phí phu
195
Da nhạy cảm.
敏感皮肤。
📣 Mỉn cản phí phu
196
Dị ứng da.
皮肤过敏。
📣 Phí phu của mỉn
197
Ngứa da.
皮肤痒。
📣 Phí phu eng
198
Mề đay.
荨麻疹。
📣 Trẻn má trẩn
199
Chàm.
湿疹。
📣 Sứ trẩn
200
Viêm da cơ địa.
特应性皮炎。
📣 Thưa ìng xinh phí én