👨👩👧 Gia đình - Tình cảm
1
Tôi yêu mẹ.
我爱妈妈。
📣 Ủa ai ma ma
2
Tôi nhớ nhà.
我想家。
📣 Ủa xẻng chia
3
Chúc mừng sinh nhật!
生日快乐!
📣 Sâng rư khoai lưa
4
Đây là con gái tôi.
这是我的女儿。
📣 Chưa sự ủa tơ nuy ơ
5
Đây là con trai tôi.
这是我的儿子。
📣 Chưa sự ủa tơ ơ chự
6
Mẹ tôi là bác sĩ.
我妈妈是医生。
📣 Ủa ma ma sự i sâng
7
Bố tôi là giáo viên.
我爸爸是老师。
📣 Ủa pa pa sự lảo sư
8
Bạn có bao nhiêu người trong nhà?
你家有几口人?
📣 Nỉ chia dẩu chỉ khẩu rấn
9
Nhà tôi có bốn người.
我家有四口人。
📣 Ủa chia dẩu xự khẩu rấn
10
Bố mẹ tôi đều khỏe.
我父母都很好。
📣 Ủa phu mủ tâu hẩn hảo
11
Anh trai tôi đang làm việc.
我哥哥在工作。
📣 Ủa cưa cưa chai cung chua
12
Em gái tôi còn nhỏ.
我妹妹还小。
📣 Ủa mây mây hái xẻo
13
Tôi sống cùng bố mẹ.
我和父母住在一起。
📣 Ủa hứa phu mủ chu chai i chỉ
14
Ông bà tôi đã già rồi.
我的爷爷奶奶老了。
📣 Ủa tơ dé dé nải nải lảo lơ
15
Tôi yêu gia đình tôi.
我爱我的家。
📣 Ủa ai ủa tơ chia
16
Mấy tháng rồi?
几个月了?
📣 Chỉ cơ duê lơ
17
Ba tháng.
三个月。
📣 San cơ duê
18
Bé gái.
女孩。
📣 Nuy hái
19
Lớp 3.
三年级。
📣 San nén chí
20
Đem theo quà.
带礼物去。
📣 Tai lỉ u truy
21
Tôi có 1 anh trai.
我有一个哥哥。
📣 Ủa dẩu i cơ cưa cưa
22
Có 1 cháu.
有一个孩子。
📣 Dẩu i cơ hái chự
23
Gọi mẹ.
叫妈妈。
📣 Chiao ma ma
24
Gọi bố.
叫爸爸。
📣 Chiao pa pa
25
Uống nhiều nước.
多喝水。
📣 Tua hứa suẩy
26
Khi nào có lại?
什么时候来?
📣 Sấn mơ sứ hâu lái
27
Tới tầng mấy?
到几楼?
📣 Tao chỉ lấu
28
Trâu bò.
牛。
📣 Niếu
29
Lợn.
猪。
📣 Chu
30
Cừu dê.
羊。
📣 Eng
31
Đây là gia đình của tôi.
这是我的家人。
📣 Chưa sự ủa tơ chia rấn
32
Bố tôi là kỹ sư.
我爸爸是工程师。
📣 Ủa pa pa sự cung trấng sư
33
Bạn có anh chị em không?
你有兄弟姐妹吗?
📣 Nỉ dẩu xung ti chiể mây ma
34
Khi nào kết hôn?
什么时候结婚?
📣 Sấn mơ sứ hâu chiể huân
35
Năm sau cưới.
明年结婚。
📣 Mính nén chiể huân
36
Đi xem nhà mới.
去看新房。
📣 Truy khan xin phang
37
Mời bao nhiêu khách?
请多少客人?
📣 Trỉnh tua sảo khưa rấn
38
200 khách.
两百个客人。
📣 Lẻng pải cơ khưa rấn
39
Tôi có bầu rồi.
我怀孕了。
📣 Ủa hoái duyn lơ
40
Là trai hay gái?
男孩还是女孩?
📣 Nán hái hái sự nuy hái
41
Đặt tên gì cho con?
给孩子起什么名字?
📣 Cấy hái chự chỉ sấn mơ mính chự
42
Tên là An An.
叫安安。
📣 Chiao an an
43
Con học lớp mấy?
孩子上几年级?
📣 Hái chự sang chỉ nén chí
44
Họp gia đình.
家庭聚会。
📣 Chia thính chuy huây
45
Anh chị em đông không?
兄弟姐妹多吗?
📣 Xung tì chiể mây tua ma
46
Anh trai đã lập gia đình.
哥哥结婚了。
📣 Cưa cưa chiể huân lơ
47
Tôi là chú/cô.
我是叔叔/姑姑。
📣 Ủa sự su su / cu cu
48
Bật điều hòa.
开空调。
📣 Khai khung théo
49
Hôm nay thời tiết.
今天天气怎么样?
📣 Chin then then chí chẩn mơ dang
50
Nấu ăn ở nhà.
在家做饭。
📣 Chai chia chua phan
51
Rẻ hơn ăn ngoài.
比外面便宜。
📣 Pỉ uai men pẻn í
52
Đặt khách sạn.
订酒店。
📣 Tinh chiểu ten
53
Bé trai hay gái?
男孩女孩?
📣 Nán hái nuy hái
54
Bé trai 1 tuổi.
男孩1岁。
📣 Nán hái i xuây
55
Bé khóc.
宝宝哭了。
📣 Pảo bảo khu lơ
56
Bé đói.
宝宝饿了。
📣 Pảo bảo ưa lơ
57
Bé buồn ngủ.
宝宝困了。
📣 Pảo bảo khuân lơ
58
Bé biết nói.
会说话了。
📣 Huây sua hua lơ
59
Học bài.
做作业。
📣 Chua chua dê
60
Học vẽ.
学画画。
📣 Xuế hua hua
61
Học tiếng Anh.
学英语。
📣 Xuế inh uỷ
62
Học toán.
学数学。
📣 Xuế su xuế
63
Nuôi chó.
养狗。
📣 Eng cẩu
64
Nuôi mèo.
养猫。
📣 Eng mao
65
Chó 3 tuổi.
狗3岁。
📣 Cẩu san xuây
66
Đi dạo công viên.
去公园。
📣 Truy cung doén
67
Mèo dễ thương.
猫可爱。
📣 Mao khửa ai
68
Dậy sớm.
早起。
📣 Chảo chỉ
69
Ngủ sớm.
早睡。
📣 Chảo suây
70
Ăn nhiều rau xanh.
多吃蔬菜。
📣 Tua trư su thai
71
1 năm 1 lần.
一年一次。
📣 I nén i chự
72
Đi tàu điện.
坐地铁。
📣 Chua tì thiể
73
Cảm ơn nhường.
谢谢让。
📣 Sia sịa rang
74
Tủ lạnh.
冰箱。
📣 Pinh xeng
75
Máy giặt.
洗衣机。
📣 Xỉ i chi
76
Mua đồ nội thất.
买家具。
📣 Mải chia chuy
77
Giường cỡ lớn.
大床。
📣 Ta troáng
78
Gà vịt.
鸡鸭。
📣 Chi ia
79
Tổ chức đám cưới ở đâu?
婚礼在哪办?
📣 Huân lỉ chai nả pan
80
Tổ chức ở khách sạn 5 sao.
在五星级酒店办。
📣 Chai ủ xinh chí chiểu ten pan
81
Con đang đi mẫu giáo.
孩子在上幼儿园。
📣 Hái chự chai sang dấu ơ doén
82
Mẫu giáo gần nhà.
幼儿园离家近。
📣 Dấu ơ doén lí chia chin
83
Bố vợ tôi 60 tuổi.
我岳父60岁。
📣 Ủa duê phu liêu sứ xuây
84
Mẹ chồng nấu ăn ngon.
我婆婆做饭好吃。
📣 Ủa phua phua chua phan hảo trư
85
Cuối tuần về thăm bố mẹ.
周末回家看父母。
📣 Châu mua huây chia khan phu mủ
86
Ông ngoại mất rồi.
外公去世了。
📣 Uai cung truy sự lơ
87
Bà nội còn sống khỏe mạnh.
奶奶还健在。
📣 Nải nải hái chen chai
88
Nhà thông minh.
智能家居。
📣 Chứ nấng chia chuy
89
Đèn cảm ứng.
感应灯。
📣 Cản ìng tâng
90
Đèn bật tự động.
自动开灯。
📣 Chự tung khai tâng
91
Robot quét nhà.
扫地机器人。
📣 Sảo tì chi trí rấn
92
Robot Xiaomi.
小米扫地机。
📣 Xẻo mỉ sảo tì chi
93
Máy lọc không khí.
空气净化器。
📣 Khung trí chinh hua trí
94
Cảm biến chất lượng không khí.
PM2.5传感器。
📣 Pi êm ơ tẻn ủ troán cản trí
95
Điều khiển bằng giọng nói.
语音控制。
📣 Duỷ in khung chứ
96
Tiểu Ái Đồng Học Xiaomi.
小爱同学。
📣 Xẻo ai thúng xuế
97
Tiểu Đáo của Huawei.
小艺小艺。
📣 Xẻo í xẻo í
98
Siri Apple.
Siri苹果。
📣 Si rì phính của
99
Tắt đèn phòng ngủ.
关卧室灯。
📣 Quan ua sự tâng
100
Đặt nhiệt độ 26 độ.
设26度。
📣 Sưa ơ sứ liêu tu
101
Phát nhạc Jay Chou.
播周杰伦歌。
📣 Púa châu chiể luân cưa
102
Đặt báo thức 7 giờ.
设7点闹钟。
📣 Sưa trí tẻn nao trung
103
Mua giấy vệ sinh.
买卫生纸。
📣 Mải uẩy sâng chỉ
104
Đặt cơm trưa.
订午餐。
📣 Tinh ủ than
105
Camera giám sát.
监控摄像头。
📣 Chen khung sưa xeng thấu
106
Xem từ xa.
远程查看。
📣 Doẻn trấng trá khan
107
Khóa cửa thông minh.
智能门锁。
📣 Chứ nấng mấn sua
108
Mở khóa bằng app.
app开锁。
📣 Ép khai sua
109
Vân tay mở cửa.
指纹开门。
📣 Chứ uấn khai mấn
110
Khuôn mặt mở cửa.
人脸开门。
📣 Rấn lẻn khai mấn
111
Mật khẩu cửa.
密码门。
📣 Mì mả mấn
112
Cảnh báo người lạ.
陌生人警告。
📣 Mua sâng rấn chỉnh cao
113
Bình nước thông minh.
智能水壶。
📣 Chứ nấng suẩy hú
114
Hâm nước tự động.
自动烧水。
📣 Chự tung sao suẩy
115
TV thông minh.
智能电视。
📣 Chứ nấng ten sự
116
Quản lý tiền bạc.
理财。
📣 Lỉ tsái
117
Lập ngân sách.
做预算。
📣 Chua uý soan
118
Tiết kiệm hàng tháng.
每月存钱。
📣 Mẩy duê tsuấn chén
119
Tiết kiệm 30% lương.
存工资30%。
📣 Tsuấn cung chự san sứ
120
Quỹ khẩn cấp.
应急基金。
📣 Ìng chí chi chin
121
Đủ chi 6 tháng.
够花6个月。
📣 Câu hua liêu cơ duê
122
Chi tiêu hợp lý.
理性消费。
📣 Lỉ xinh xeo phây
123
Mua sắm bốc đồng.
冲动消费。
📣 Trung tung xeo phây
124
Ghi chép chi tiêu.
记账。
📣 Chì chang
125
App ghi chi tiêu.
记账app。
📣 Chì chang ép
126
Suib小习惯App.
小记。
📣 Xẻo chì
127
Phân tích chi tiêu.
分析消费。
📣 Phân xí xeo phây
128
Chi nhiều cho ăn uống.
吃喝花太多。
📣 Trư hứa hua thai tua
129
Cắt giảm phí không cần.
砍掉不必要费用。
📣 Khản téo pu pi dao phây dùng
130
Bỏ thuốc lá tiết kiệm.
戒烟省钱。
📣 Chiể en sẩng chén
131
Bỏ rượu.
戒酒。
📣 Chiể chiểu
132
Mục tiêu tiết kiệm.
存钱目标。
📣 Tsuấn chén mu pẻo
133
Tiết kiệm 100000 trong 1 năm.
一年存10万。
📣 I nén tsuấn sứ oan
134
Phương pháp FIRE.
财务自由。
📣 Tsái u chự dấu
135
Tự do tài chính sớm.
提前退休。
📣 Thí trien thuây xiêu
136
Cần 1 triệu tệ.
需要100万。
📣 Xuy dao i pải oan
137
Đầu tư thụ động.
被动投资。
📣 Pây tung thấu chự
138
Thu nhập thụ động.
被动收入。
📣 Pây tung sâu ru
139
Cho thuê nhà.
出租房子。
📣 Tru chu phang chự
140
Cổ tức từ cổ phiếu.
股票分红。
📣 Cu pheo phân húng
141
Tiền lãi gửi ngân hàng.
存款利息。
📣 Tsuấn khoản lì xí
142
Bản quyền sách.
版税。
📣 Pản suây
143
Bán khóa học online.
卖网课。
📣 Mai oảng khưa
144
Affiliate marketing.
联盟营销。
📣 Lén mấng ính xeo
145
Lương cố định.
固定工资。
📣 Cu tinh cung chự
146
Tăng ca thêm tiền.
加班费。
📣 Chia pan phây
147
Việc làm thêm.
兼职。
📣 Chen chứ
148
Sidebusiness.
副业。
📣 Phu dê
149
Tiền thưởng cuối năm.
年终奖。
📣 Nén trung cheng
150
13 tháng lương.
13薪。
📣 Sứ san xin
151
Thưởng performance.
绩效奖金。
📣 Chi xeo cheng chin
152
Học cách quản tiền.
学理财。
📣 Xuế lỉ tsái
153
Đọc sách tài chính.
看理财书。
📣 Khan lỉ tsái su
154
Lấy anh nhé?
嫁给我吧?
📣 Chia cấy ủa pa
155
Cầu hôn.
求婚。
📣 Tsiếu huân
156
Tặng nhẫn kim cương.
送钻戒。
📣 Sung choan chiể
157
Quỳ một gối.
单膝跪下。
📣 Tan xi quây xa
158
Đồng ý cưới.
答应结婚。
📣 Tá ìng chiể huân
159
Chúng tôi đính hôn.
我们订婚了。
📣 Ủa mân tinh huân lơ
160
Lễ đính hôn.
订婚仪式。
📣 Tinh huân í sự
161
Chuẩn bị đám cưới.
准备婚礼。
📣 Truẩn pây huân lỉ
162
Tổ chức đám cưới.
办婚礼。
📣 Pan huân lỉ
163
Mời 200 khách.
请200客人。
📣 Trỉnh lẻng pải khưa rấn
164
Thiệp cưới.
请帖。
📣 Trỉnh thiể
165
Phát thiệp.
发请帖。
📣 Pha trỉnh thiể
166
Áo cưới trắng.
白色婚纱。
📣 Pái xưa huân sa
167
Áo đỏ truyền thống.
红色旗袍。
📣 Húng xưa trí pháo
168
Vest chú rể.
新郎西装。
📣 Xin láng xi choang
169
Trang điểm cô dâu.
新娘化妆。
📣 Xin neng hua choang
170
Chụp ảnh cưới.
拍婚纱照。
📣 Phai huân sa chao
171
Đi Bali chụp ảnh.
巴厘岛拍婚纱。
📣 Pa lí tảo phai huân sa
172
Đặt chỗ tiệc cưới.
订宴席。
📣 Tinh en xí
173
10 bàn 12 món.
10桌12道菜。
📣 Sứ chua sứ ơ tao thai
174
Phong bì mừng cưới.
红包礼金。
📣 Húng pao lỉ chin
175
Mừng cưới 1000 tệ.
红包1000元。
📣 Húng pao i chien doén
176
Mâm rước dâu.
迎亲。
📣 Ính trin
177
Đón dâu về.
接新娘。
📣 Chiể xin neng
178
Pháo cưới.
婚礼鞭炮。
📣 Huân lỉ pen pháo
179
Cô dâu chú rể.
新郎新娘。
📣 Xin láng xin neng
180
Trao nhẫn.
交换戒指。
📣 Chiao hoàn chiể chứ
181
Hôn cô dâu.
吻新娘。
📣 Uẩn xin neng
182
Cắt bánh cưới.
切结婚蛋糕。
📣 Triê chiể huân tan cao
183
Đăng ký kết hôn.
领结婚证。
📣 Lỉnh chiể huân trâng
184
Cục đăng ký.
民政局。
📣 Mín trâng chuý
185
Giấy chứng nhận kết hôn.
结婚证。
📣 Chiể huân trâng
186
Tuần trăng mật.
蜜月。
📣 Mì duê
187
Đi Maldives.
去马尔代夫。
📣 Truy mả ơ tai phu
188
Đi châu Âu.
去欧洲。
📣 Truy âu châu
189
Vợ chồng mới cưới.
新婚夫妇。
📣 Xin huân phu phu
190
Sống chung hạnh phúc.
幸福生活。
📣 Xinh phu sâng hua
191
Trăm năm hạnh phúc.
百年好合。
📣 Pải nén hảo hứa
192
Chia tay đôi đường.
离婚。
📣 Lí huân
193
Ly hôn.
离婚。
📣 Lí huân
194
Chia tài sản.
分财产。
📣 Phân tsái trản
195
Quyền nuôi con.
抚养权。
📣 Phủ eng troén
196
Tái hôn.
再婚。
📣 Chai huân
197
Mẹ chồng nàng dâu.
婆媳关系。
📣 Phua xí quan xí
198
Mâu thuẫn mẹ chồng.
婆婆矛盾。
📣 Phua phua máo tuân
199
Bố vợ.
岳父。
📣 Duê phu
200
Mẹ vợ.
岳母。
📣 Duê mủ