👋 Chào hỏi - Làm quen

1
Xin chào!
你好!
📣 Nỉ hảo
Pinyin: Nǐ hǎo!
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★
2
Chào buổi sáng!
早上好!
📣 Chảo sang hảo
Pinyin: Zǎoshang hǎo!
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★
3
Chào buổi tối!
晚上好!
📣 Oản sang hảo
Pinyin: Wǎnshàng hǎo!
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★
4
Tạm biệt!
再见!
📣 Chai chen
Pinyin: Zàijiàn!
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★
5
Hẹn gặp lại!
回头见!
📣 Húi thấu chen
Pinyin: Huítóu jiàn!
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★
6
Cảm ơn!
谢谢!
📣 Sia sịa
Pinyin: Xièxie!
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★
7
Không có gì.
不客气。
📣 Pú khưa chi
Pinyin: Bú kèqi.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★
8
Xin lỗi!
对不起!
📣 Tuây pu chỉ
Pinyin: Duìbuqǐ!
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★
9
Không sao đâu.
没关系。
📣 Mấy quan si
Pinyin: Méi guānxi.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★
10
Bạn tên gì?
你叫什么名字?
📣 Nỉ chiao sấn mơ mính chự
Pinyin: Nǐ jiào shénme míngzi?
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★
11
Tôi tên là Minh.
我叫小明。
📣 Ủa chiao xẻo mính
Pinyin: Wǒ jiào Xiǎo Míng.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★
12
Rất vui được gặp bạn.
很高兴认识你。
📣 Hẩn cao xinh rân sự nỉ
Pinyin: Hěn gāoxìng rènshi nǐ.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★
13
Bạn khỏe không?
你好吗?
📣 Nỉ hảo ma
Pinyin: Nǐ hǎo ma?
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★
14
Tôi khỏe, cảm ơn.
我很好,谢谢。
📣 Ủa hẩn hảo, sia sịa
Pinyin: Wǒ hěn hǎo, xièxie.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★
15
Bạn là người nước nào?
你是哪国人?
📣 Nỉ sự nả của rấn
Pinyin: Nǐ shì nǎ guó rén?
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★
16
Tôi là người Việt Nam.
我是越南人。
📣 Ủa sự duê nán rấn
Pinyin: Wǒ shì Yuènán rén.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★
17
Bạn bao nhiêu tuổi?
你多大了?
📣 Nỉ tua ta lơ
Pinyin: Nǐ duō dà le?
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★
18
Tôi là sinh viên.
我是学生。
📣 Ủa sự xuế sâng
Pinyin: Wǒ shì xuéshēng.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★
19
Bạn tốt không?
你好不好?
📣 Nỉ hảo pu hảo
Pinyin: Nǐ hǎo bù hǎo?
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★
20
Tôi rất khỏe.
我很好。
📣 Ủa hẩn hảo
Pinyin: Wǒ hěn hǎo.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★
21
Còn bạn thì sao?
你呢?
📣 Nỉ nơ
Pinyin: Nǐ ne?
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★
22
Tôi không khỏe.
我不好。
📣 Ủa pu hảo
Pinyin: Wǒ bù hǎo.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★
23
Mọi người đều tốt.
大家都好。
📣 Ta chia tâu hảo
Pinyin: Dàjiā dōu hǎo.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★
24
Đây là bạn tôi.
这是我的朋友。
📣 Chưa sự ủa tơ phấng dẩu
Pinyin: Zhè shì wǒ de péngyǒu.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★
25
Cô ấy là vợ tôi.
她是我的妻子。
📣 Tha sự ủa tơ chi chự
Pinyin: Tā shì wǒ de qīzi.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★
26
Anh ấy là chồng tôi.
他是我的丈夫。
📣 Tha sự ủa tơ chang phu
Pinyin: Tā shì wǒ de zhàngfu.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★
27
Hôm nay bạn thế nào?
你今天怎么样?
📣 Nỉ chin then chẩn mơ dang
Pinyin: Nǐ jīntiān zěnmeyàng?
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★
28
Bạn mệt không?
你累不累?
📣 Nỉ lây pu lây
Pinyin: Nǐ lèi bù lèi?
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★
29
Tôi hơi mệt.
我有点儿累。
📣 Ủa dẩu tẻn ơ lây
Pinyin: Wǒ yǒudiǎnr lèi.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★
30
Bạn bận không?
你忙吗?
📣 Nỉ máng ma
Pinyin: Nǐ máng ma?
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★
31
Dạo này tôi rất bận.
最近我很忙。
📣 Chuây chin ủa hẩn máng
Pinyin: Zuìjìn wǒ hěn máng.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★
32
Bạn vui không?
你高兴吗?
📣 Nỉ cao xinh ma
Pinyin: Nǐ gāoxìng ma?
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★
33
Tôi rất vui!
我很高兴!
📣 Ủa hẩn cao xinh
Pinyin: Wǒ hěn gāoxìng!
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★
34
Bạn nói lại đi.
你再说一遍。
📣 Nỉ chai sua i pen
Pinyin: Nǐ zài shuō yī biàn.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★
35
Đợi một chút.
等一下。
📣 Tẩng i xa
Pinyin: Děng yīxià.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★
36
Tôi đến rồi.
我到了。
📣 Ủa tao lơ
Pinyin: Wǒ dào le.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★
37
Chào anh/chị.
您好。
📣 Nín hảo
Pinyin: Nín hǎo.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★
38
Cô ấy là ai vậy?
她是谁?
📣 Tha sự sấy
Pinyin: Tā shì shéi?
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★
39
Bạn thân.
好朋友。
📣 Hảo phấng dẩu
Pinyin: Hǎo péngyǒu.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★
40
Sếp.
老板。
📣 Lảo pản
Pinyin: Lǎobǎn.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★
41
Tạm biệt nhé.
再见啦。
📣 Chai chen la
Pinyin: Zàijiàn la.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★
42
Tôi 25 tuổi.
我二十五岁。
📣 Ủa ơ sứ ủ xuây
Pinyin: Wǒ èrshíwǔ suì.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★
43
Bạn làm nghề gì?
你做什么工作?
📣 Nỉ chua sấn mơ cung chua
Pinyin: Nǐ zuò shénme gōngzuò?
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★
44
Số điện thoại của bạn là gì?
你的电话号码是多少?
📣 Nỉ tơ tien hua hạo mả sự tua sảo
Pinyin: Nǐ de diànhuà hàomǎ shì duōshǎo?
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★
45
Cho tôi xin Wechat của bạn.
加一下你的微信。
📣 Chia í xa nỉ tơ uây xin
Pinyin: Jiā yīxià nǐ de Wēixìn.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★
46
Lâu lắm rồi không gặp bạn.
好久没见到你了。
📣 Hảo chiểu mấy chen tao nỉ lơ
Pinyin: Hǎojiǔ méi jiàn dào nǐ le.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★
47
Dạo này bạn thế nào?
你最近过得怎么样?
📣 Nỉ chuây chin của tơ chẩn mơ dang
Pinyin: Nǐ zuìjìn guò de zěnmeyàng?
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★
48
Tôi rất tốt, cảm ơn quan tâm.
我很好,谢谢关心。
📣 Ủa hẩn hảo, sia sịa quan xin
Pinyin: Wǒ hěn hǎo, xièxie guānxīn.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★
49
Bạn đã thay đổi nhiều quá.
你变化很大。
📣 Nỉ pen hua hẩn ta
Pinyin: Nǐ biànhuà hěn dà.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★
50
Trông bạn trẻ hơn rồi.
你看起来年轻了。
📣 Nỉ khan chỉ lái nén chinh lơ
Pinyin: Nǐ kàn qǐlái niánqīng le.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★
51
Bạn quê ở đâu?
你老家在哪里?
📣 Nỉ lảo chia chai nả lỉ
Pinyin: Nǐ lǎojiā zài nǎlǐ?
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★
52
Tôi sinh ra ở Hà Nội.
我出生在河内。
📣 Ủa tru sâng chai hứa nây
Pinyin: Wǒ chūshēng zài Hénèi.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★
53
Bạn đến đây bao lâu rồi?
你来这里多久了?
📣 Nỉ lái chưa lỉ tua chiểu lơ
Pinyin: Nǐ lái zhèlǐ duō jiǔ le?
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★
54
Tôi đã ở đây 3 năm.
我在这里住三年了。
📣 Ủa chai chưa lỉ chu san nén lơ
Pinyin: Wǒ zài zhèlǐ zhù sān nián le.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★
55
Bạn thường rảnh khi nào?
你什么时候有空?
📣 Nỉ sấn mơ sứ hâu dẩu khung
Pinyin: Nǐ shénme shíhou yǒu kòng?
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★
56
Cuối tuần tôi rảnh.
周末我有空。
📣 Châu mua ủa dẩu khung
Pinyin: Zhōumò wǒ yǒu kòng.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★
57
Hôm nào đi uống cà phê nhé?
什么时候去喝咖啡?
📣 Sấn mơ sứ hâu truy hứa kha phây
Pinyin: Shénme shíhou qù hē kāfēi?
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★
58
Tuyệt vời, hẹn gặp lại.
太好了,到时候见。
📣 Thai hảo lơ, tao sứ hâu chen
Pinyin: Tài hǎo le, dào shíhou jiàn.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★
59
Cho tôi gửi lời chào gia đình bạn.
请代我向你家人问好。
📣 Trỉnh tai ủa xeng nỉ chia rấn uân hảo
Pinyin: Qǐng dài wǒ xiàng nǐ jiārén wèn hǎo.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★
60
Đây là sếp tôi.
这是我老板。
📣 Chưa sự ủa lảo pản
Pinyin: Zhè shì wǒ lǎobǎn.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★
61
Bạn còn nhớ tôi không?
你还记得我吗?
📣 Nỉ hái chì tứa ủa ma
Pinyin: Nǐ hái jì de wǒ ma?
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★
62
Tất nhiên rồi!
当然记得!
📣 Tang rán chì tứa
Pinyin: Dāngrán jì de!
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★
63
Mời uống thêm một ly.
再喝一杯。
📣 Chai hứa i pây
Pinyin: Zài hē yī bēi.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★
64
Tôi không uống được nữa.
我喝不下了。
📣 Ủa hứa pu xa lơ
Pinyin: Wǒ hē bù xià le.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★
65
Chúc bạn nhiều sức khỏe.
祝你身体健康。
📣 Chu nỉ sân thỉ chen khang
Pinyin: Zhù nǐ shēntǐ jiànkāng.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★
66
Chúc gia đình hạnh phúc.
祝家庭幸福。
📣 Chu chia thính xinh phu
Pinyin: Zhù jiātíng xìngfú.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★
67
Chúc phát tài.
恭喜发财。
📣 Cung xỉ pha tsái
Pinyin: Gōngxǐ fācái.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★
68
Đến giờ phải đi rồi.
该走了。
📣 Cai châu lơ
Pinyin: Gāi zǒu le.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★
69
Hôm nay rất vui được gặp.
今天见面很高兴。
📣 Chin then chen men hẩn cao xinh
Pinyin: Jīntiān jiànmiàn hěn gāoxìng.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★
70
Đồng nghiệp tốt.
同事好。
📣 Thúng sự hảo
Pinyin: Tóngshì hǎo.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★
71
Bạn bè quan trọng.
朋友重要。
📣 Phấng dẩu trúng dao
Pinyin: Péngyǒu zhòngyào.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★
72
Có chuyện gì cứ nói.
有事说话。
📣 Dẩu sự sua hua
Pinyin: Yǒushì shuōhuà.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★
73
Mời bạn uống cà phê.
请你喝咖啡。
📣 Trỉnh nỉ hứa kha phây
Pinyin: Qǐng nǐ hē kāfēi.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★
74
Hát rất hay.
唱得好。
📣 Tráng tơ hảo
Pinyin: Chàng de hǎo.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★
75
Hát dở.
唱得不好。
📣 Tráng tơ pu hảo
Pinyin: Chàng de bù hǎo.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★
76
Tôi tên Tiểu Vương.
我叫小王。
📣 Ủa chiao xẻo oáng
Pinyin: Wǒ jiào Xiǎo Wáng.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★
77
Tôi đến từ Việt Nam.
我来自越南。
📣 Ủa lái chự duê nán
Pinyin: Wǒ láizì Yuènán.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★
78
Tôi hai mươi lăm tuổi.
我25岁。
📣 Ủa ơ sứ ủ suây
Pinyin: Wǒ 25 suì.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★
79
Tôi là sinh viên.
我是大学生。
📣 Ủa sự ta xuế sâng
Pinyin: Wǒ shì dàxuéshēng.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★
80
Tôi đi làm rồi.
我工作了。
📣 Ủa cung chua lơ
Pinyin: Wǒ gōngzuò le.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★
81
Sở thích của bạn là gì?
你有什么爱好?
📣 Nỉ dẩu sấn mơ ai hảo
Pinyin: Nǐ yǒu shénme àihào?
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★
82
Tôi thích đọc sách.
我喜欢看书。
📣 Ủa xỉ hoan khan su
Pinyin: Wǒ xǐhuan kàn shū.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★
83
Tôi thích nghe nhạc.
我喜欢听音乐。
📣 Ủa xỉ hoan thinh in duê
Pinyin: Wǒ xǐhuan tīng yīnyuè.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★
84
Tôi thích du lịch.
我喜欢旅游。
📣 Ủa xỉ hoan luy dấu
Pinyin: Wǒ xǐhuan lǚyóu.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★
85
Cuối tuần thường làm gì?
周末做什么?
📣 Châu mua chua sấn mơ
Pinyin: Zhōumò zuò shénme?
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★
86
Ở nhà nghỉ ngơi.
在家休息。
📣 Chai chia xiêu xi
Pinyin: Zài jiā xiūxi.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★
87
Hẹn bạn đi chơi.
和朋友出去。
📣 Hứa phấng dấu tru truy
Pinyin: Hé péngyou chūqù.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★
88
Xem phim.
看电影。
📣 Khan ten ỉnh
Pinyin: Kàn diànyǐng.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★
89
Đi cafe.
去咖啡店。
📣 Truy kha phây ten
Pinyin: Qù kāfēi diàn.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★
90
Chạy bộ.
跑步。
📣 Phảo pu
Pinyin: Pǎobù.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★
91
Hôm nay rất vui.
今天很开心。
📣 Chin then hẩn khai xin
Pinyin: Jīntiān hěn kāixīn.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★
92
Lần sau tôi mời.
下次我请。
📣 Xa tsứ ủa trỉnh
Pinyin: Xià cì wǒ qǐng.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★
93
Hẹn gặp lại.
回头见。
📣 Huây thấu chen
Pinyin: Huítóu jiàn.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★
94
Đi cẩn thận.
路上小心。
📣 Lu sang xẻo xin
Pinyin: Lùshang xiǎoxīn.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★
95
Chúc cuối tuần vui.
周末愉快。
📣 Châu mua duý khoai
Pinyin: Zhōumò yúkuài.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★
96
Lâu rồi không nghe tin bạn.
好久没听到你的消息。
📣 Hảo chiểu mấy thinh tao nỉ tơ xeo xí
Pinyin: Hǎojiǔ méi tīng dào nǐ de xiāoxi.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★★
97
Chúc thuận buồm xuôi gió.
一帆风顺。
📣 I phán phâng suân
Pinyin: Yī fān fēng shùn.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★★
98
Chúc gặp nhiều may mắn.
万事如意。
📣 Oan sự ru í
Pinyin: Wànshì rúyì.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★★
99
Bạn nối khố.
发小。
📣 Pha xẻo
Pinyin: Fàxiǎo.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★★
100
Tri kỷ.
知己。
📣 Chứ chỉ
Pinyin: Zhījǐ.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★★
101
Chúng tôi quen từ nhỏ.
从小认识。
📣 Tsúng xẻo rân sứ
Pinyin: Cóngxiǎo rènshi.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★★
102
Học chung lớp.
同班同学。
📣 Thúng pan thúng xuế
Pinyin: Tóng bān tóngxué.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★★
103
Bạn cùng phòng.
室友。
📣 Sự dẩu
Pinyin: Shìyǒu.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★★
104
Bạn đại học.
大学同学。
📣 Ta xuế thúng xuế
Pinyin: Dàxué tóngxué.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★★
105
Đồng nghiệp.
同事。
📣 Thúng sự
Pinyin: Tóngshì.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★★
106
Quản lý cấp trên.
上司。
📣 Sang sư
Pinyin: Shàngsi.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★★
107
Nhân viên dưới.
下属。
📣 Xa su
Pinyin: Xiàshǔ.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★★
108
Đồng nghiệp khó tính.
同事难相处。
📣 Thúng sự nán xeng tru
Pinyin: Tóngshì nán xiāngchǔ.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★★
109
Đi nhậu sau giờ làm.
下班喝酒。
📣 Xa pan hứa chiểu
Pinyin: Xiàbān hē jiǔ.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★★
110
Liên hoan công ty.
公司聚会。
📣 Cung sư chuy huây
Pinyin: Gōngsī jùhuì.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★★
111
Team building.
团建。
📣 Thoán chen
Pinyin: Tuánjiàn.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★★
112
Đi du lịch công ty.
公司旅行。
📣 Cung sư luy xính
Pinyin: Gōngsī lǚxíng.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★★
113
Tiệc cuối năm.
年会。
📣 Nén huây
Pinyin: Niánhuì.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★★
114
Chia sẻ tâm sự.
聊心事。
📣 Léo xin sự
Pinyin: Liáo xīnshì.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★★
115
Hiểu nhau.
互相理解。
📣 Hu xeng lỉ chiể
Pinyin: Hùxiāng lǐjiě.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★★
116
Ủng hộ nhau.
互相支持。
📣 Hu xeng chứ trứ
Pinyin: Hùxiāng zhīchí.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★★
117
Giúp đỡ lẫn nhau.
互相帮助。
📣 Hu xeng pang chu
Pinyin: Hùxiāng bāngzhù.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★★
118
Mình lắng nghe.
我倾听。
📣 Ủa trinh thinh
Pinyin: Wǒ qīngtīng.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★★
119
Cà phê ở Starbucks.
星巴克喝咖啡。
📣 Xinh pa khưa hứa kha phây
Pinyin: Xīngbākè hē kāfēi.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★★
120
Đi shopping cùng.
一起逛街。
📣 I chỉ quang chiê
Pinyin: Yīqǐ guàngjiē.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★★
121
Hát karaoke.
唱卡拉OK。
📣 Tráng kha la âu khây
Pinyin: Chàng kǎlā OK.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★★
122
KTV phòng karaoke.
KTV包厢。
📣 Khây thi vi pao xeng
Pinyin: KTV bāoxiāng.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★★
123
Tình bạn lâu năm.
老朋友。
📣 Lảo phấng dẩu
Pinyin: Lǎo péngyǒu.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★★
124
20 năm bạn bè.
20年朋友。
📣 Ơ sứ nén phấng dẩu
Pinyin: 20 nián péngyǒu.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★★
125
Phản bội bạn.
背叛朋友。
📣 Pây phán phấng dẩu
Pinyin: Bèipàn péngyǒu.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★★
126
Mất lòng tin.
失去信任。
📣 Sư truy xin rân
Pinyin: Shīqù xìnrèn.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★★
127
Hòa giải lại.
重归于好。
📣 Trúng quây uý hảo
Pinyin: Chóng guīyú hǎo.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★★
128
Bạn xã giao.
泛泛之交。
📣 Phan phan chứ chiao
Pinyin: Fànfàn zhī jiāo.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★★
129
Quen biết sơ sơ.
点头之交。
📣 Tẻn thấu chứ chiao
Pinyin: Diǎntóu zhī jiāo.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★★
130
Network công việc.
工作人脉。
📣 Cung chua rấn mai
Pinyin: Gōngzuò rénmài.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★★
131
Cho phép tôi tự giới thiệu.
请允许我自我介绍。
📣 Trỉnh duỷn xủy ủa chự ủa chiể sao
Pinyin: Qǐng yǔnxǔ wǒ zìwǒ jièshào.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★★
132
Người Hà Nội.
河内人。
📣 Hứa nây rấn
Pinyin: Hénèi rén.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★★
133
Người Sài Gòn.
西贡人。
📣 Xi cung rấn
Pinyin: Xīgòng rén.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★★
134
Tôi học tiếng Trung được hai năm.
我学中文两年了。
📣 Ủa xuế trung uấn lẻng nén lơ
Pinyin: Wǒ xué Zhōngwén liǎng nián le.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★★
135
Tôi mới bắt đầu học.
我刚开始学。
📣 Ủa cang khai sứ xuế
Pinyin: Wǒ gāng kāishǐ xué.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★★
136
Tiếng Trung của tôi còn kém.
我中文不太好。
📣 Ủa trung uấn pu thai hảo
Pinyin: Wǒ Zhōngwén bù tài hǎo.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★★
137
Mong được giúp đỡ.
请多多关照。
📣 Trỉnh tua tua quan chao
Pinyin: Qǐng duōduō guānzhào.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★★
138
Rất hân hạnh.
很荣幸。
📣 Hẩn rúng xinh
Pinyin: Hěn róngxìng.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★★
139
Mong làm bạn.
希望做朋友。
📣 Xi oang chua phấng dấu
Pinyin: Xīwàng zuò péngyou.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★★
140
Đây là danh thiếp của tôi.
这是我的名片。
📣 Chưa sự ủa tơ mính phen
Pinyin: Zhè shì wǒ de míngpiàn.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★★
141
Trao đổi WeChat nhé.
加个微信吧。
📣 Chia cơ uây xin pa
Pinyin: Jiā ge Wēixìn ba.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★★
142
Quét mã QR.
扫一下码。
📣 Sảo i xa mả
Pinyin: Sǎo yīxià mǎ.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★★
143
Để lại số điện thoại.
留个电话。
📣 Liếu cơ ten hua
Pinyin: Liú ge diànhuà.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★★
144
Đi shopping.
去逛街。
📣 Truy quang chia
Pinyin: Qù guàngjiē.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★★
145
Tập gym.
健身。
📣 Chen sân
Pinyin: Jiànshēn.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★★
146
Cảm ơn đã tiếp đón.
谢谢款待。
📣 Sia sịa khoản tai
Pinyin: Xièxie kuǎndài.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★★
147
Cảm ơn vì bữa ăn.
谢谢请客。
📣 Sia sịa trỉnh khưa
Pinyin: Xièxie qǐngkè.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★★
148
Về đến nhà nhắn nhé.
到家说一声。
📣 Tao chia sua i sâng
Pinyin: Dào jiā shuō yī shēng.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★★
149
Có thời gian rảnh gặp lại.
有空再聚。
📣 Dẩu khung chai chuy
Pinyin: Yǒukòng zài jù.
Chào hỏi - Làm quen Độ khó: ★★★
📲 Cài đặt như một ứng dụng Mở nhanh, dùng offline, tiết kiệm pin