🍜 Ăn uống - Nhà hàng

1
Tôi đói rồi.
我饿了。
📣 Ủa ơ lơ
Pinyin: Wǒ è le.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★
2
Không cay.
不要辣。
📣 Pú dao la
Pinyin: Bú yào là.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★
3
Cho tôi một bát mì.
来一碗面。
📣 Lái í oản men
Pinyin: Lái yī wǎn miàn.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★
4
Tính tiền!
买单!
📣 Mải tan
Pinyin: Mǎidān!
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★
5
Ngon quá!
好吃!
📣 Hảo trư
Pinyin: Hǎochī!
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★
6
Bạn muốn ăn gì?
你想吃什么?
📣 Nỉ xẻng trư sấn mơ
Pinyin: Nǐ xiǎng chī shénme?
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★
7
Tôi muốn ăn cơm.
我想吃米饭。
📣 Ủa xẻng trư mỉ phan
Pinyin: Wǒ xiǎng chī mǐfàn.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★
8
Tôi muốn ăn mì.
我想吃面条。
📣 Ủa xẻng trư men théo
Pinyin: Wǒ xiǎng chī miàntiáo.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★
9
Cho tôi một ly trà.
给我一杯茶。
📣 Cấy ủa i pây trá
Pinyin: Gěi wǒ yī bēi chá.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★
10
Cho tôi một ly nước.
给我一杯水。
📣 Cấy ủa i pây suẩy
Pinyin: Gěi wǒ yī bēi shuǐ.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★
11
Cho tôi một ly cà phê.
给我一杯咖啡。
📣 Cấy ủa i pây kha phây
Pinyin: Gěi wǒ yī bēi kāfēi.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★
12
Có ngon không?
好吃吗?
📣 Hảo trư ma
Pinyin: Hǎochī ma?
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★
13
Rất ngon!
很好吃!
📣 Hẩn hảo trư
Pinyin: Hěn hǎochī!
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★
14
Tôi đã no rồi.
我吃饱了。
📣 Ủa trư pảo lơ
Pinyin: Wǒ chī bǎo le.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★
15
Tôi vẫn còn đói.
我还饿。
📣 Ủa hái ơ
Pinyin: Wǒ hái è.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★
16
Bữa sáng ăn gì?
早饭吃什么?
📣 Chảo phan trư sấn mơ
Pinyin: Zǎofàn chī shénme?
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★
17
Tôi ăn bánh bao.
我吃包子。
📣 Ủa trư pao chự
Pinyin: Wǒ chī bāozi.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★
18
Tôi uống sữa.
我喝牛奶。
📣 Ủa hứa niếu nải
Pinyin: Wǒ hē niúnǎi.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★
19
Tôi muốn đặt bàn.
我想订位。
📣 Ủa xẻng tinh uẩy
Pinyin: Wǒ xiǎng dìngwèi.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★
20
Đặt bàn cho 4 người.
订四人座。
📣 Tinh xự rấn chua
Pinyin: Dìng sì rén zuò.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★
21
Cho tôi nước trà.
请来杯茶。
📣 Trỉnh lái pây trá
Pinyin: Qǐng lái bēi chá.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★
22
Cho tôi nước nóng.
来杯热水。
📣 Lái pây rơ suẩy
Pinyin: Lái bēi rè shuǐ.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★
23
Tôi ăn chay.
我吃素。
📣 Ủa trư su
Pinyin: Wǒ chī sù.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★
24
Tôi không ăn thịt heo.
我不吃猪肉。
📣 Ủa pu trư chu rầu
Pinyin: Wǒ bù chī zhūròu.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★
25
Đừng cho ớt.
不放辣椒。
📣 Pu phang la chiao
Pinyin: Bù fàng làjiāo.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★
26
Ít cay thôi.
微辣。
📣 Uây la
Pinyin: Wēi là.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★
27
Cay vừa.
中辣。
📣 Trung la
Pinyin: Zhōng là.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★
28
Rất cay.
特辣。
📣 Thưa la
Pinyin: Tè là.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★
29
Không cho hành lá.
不要葱。
📣 Pú dao thung
Pinyin: Bú yào cōng.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★
30
Một suất sủi cảo.
一份饺子。
📣 I phân chiao chự
Pinyin: Yī fèn jiǎozi.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★
31
Bánh bao nhân thịt.
肉包子。
📣 Rầu pao chự
Pinyin: Ròu bāozi.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★
32
Bánh bao chay.
素包子。
📣 Su pao chự
Pinyin: Sù bāozi.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★
33
Cháo trắng.
白粥。
📣 Pái châu
Pinyin: Bái zhōu.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★
34
Cho thêm rau.
再加点菜。
📣 Chai chia tẻn thai
Pinyin: Zài jiā diǎn cài.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★
35
Cho ly nước đá.
来杯冰水。
📣 Lái pây pinh suẩy
Pinyin: Lái bēi bīngshuǐ.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★
36
Có nước ngọt không?
有可乐吗?
📣 Dẩu khửa lơ ma
Pinyin: Yǒu kělè ma?
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★
37
Tôi không uống rượu.
我不喝酒。
📣 Ủa pu hứa chiểu
Pinyin: Wǒ bù hē jiǔ.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★
38
Tính tiền nhé.
结账。
📣 Chiể chang
Pinyin: Jiézhàng.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★
39
Hôm nay tôi mời.
今天我请客。
📣 Chin then ủa trỉnh khưa
Pinyin: Jīntiān wǒ qǐngkè.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★
40
Đồ ăn rất ngon.
菜很好吃。
📣 Thai hẩn hảo trư
Pinyin: Cài hěn hǎochī.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★
41
Rau cải xanh.
青菜。
📣 Trinh thai
Pinyin: Qīngcài.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★
42
Cháo trắng thanh.
白粥。
📣 Pái châu
Pinyin: Bái zhōu.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★
43
Ăn không hết.
吃不完。
📣 Trư pu oán
Pinyin: Chī bù wán.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★
44
Không đường.
无糖。
📣 U tháng
Pinyin: Wú táng.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★
45
Đường ít.
少糖。
📣 Sảo tháng
Pinyin: Shǎo táng.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★
46
Đá ít.
少冰。
📣 Sảo pinh
Pinyin: Shǎo bīng.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★
47
Đá nhiều.
多冰。
📣 Tua pinh
Pinyin: Duō bīng.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★
48
Cốc lớn.
大杯。
📣 Ta pây
Pinyin: Dà bēi.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★
49
Cốc vừa.
中杯。
📣 Trung pây
Pinyin: Zhōng bēi.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★
50
Cốc nhỏ.
小杯。
📣 Xẻo pây
Pinyin: Xiǎo bēi.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★
51
Cho tôi xem thực đơn.
请给我菜单。
📣 Trỉnh cấy ủa thai tan
Pinyin: Qǐng gěi wǒ càidān.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★
52
Món gì ngon?
什么菜好吃?
📣 Sấn mơ thai hảo trư
Pinyin: Shénme cài hǎochī?
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★
53
Cho thêm một chai bia.
再来一瓶啤酒。
📣 Chai lái í phính phí chiểu
Pinyin: Zài lái yī píng píjiǔ.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★
54
Tối nay 7 giờ.
今晚七点。
📣 Chin oản trí tẻn
Pinyin: Jīn wǎn qī diǎn.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★
55
Bàn cạnh cửa sổ được không?
能坐窗边吗?
📣 Nấng chua troang pen ma
Pinyin: Néng zuò chuāng biān ma?
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★
56
Có phòng riêng không?
有包间吗?
📣 Dẩu pao chen ma
Pinyin: Yǒu bāojiān ma?
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★
57
Phòng riêng có phụ phí.
包间要加钱。
📣 Pao chen dao chia chén
Pinyin: Bāojiān yào jiā qián.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★
58
Có món chay không?
有素食吗?
📣 Dẩu su sứ ma
Pinyin: Yǒu sùshí ma?
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★
59
Tôi dị ứng với hải sản.
我对海鲜过敏。
📣 Ủa tuây hải xen của mỉn
Pinyin: Wǒ duì hǎixiān guòmǐn.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★
60
Cho thêm rau.
多加蔬菜。
📣 Tua chia su thai
Pinyin: Duō jiā shūcài.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★
61
Một suất vịt quay Bắc Kinh.
一份北京烤鸭。
📣 I phân pẩy chinh khảo ia
Pinyin: Yī fèn Běijīng kǎoyā.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★
62
Một suất gà cung bảo.
一份宫保鸡丁。
📣 I phân cung bảo chi tinh
Pinyin: Yī fèn gōngbǎo jīdīng.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★
63
Một suất đậu hũ Tứ Xuyên.
一份麻婆豆腐。
📣 I phân má phua tâu phu
Pinyin: Yī fèn mápó dòufu.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★
64
Một bát hoành thánh.
一碗馄饨。
📣 I oản huân thuân
Pinyin: Yī wǎn húntun.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★
65
Trứng vịt muối.
咸鸭蛋。
📣 Xen ia tan
Pinyin: Xián yādàn.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★
66
Mì bò Lan Châu.
兰州牛肉面。
📣 Lán châu niếu rầu men
Pinyin: Lánzhōu niúròu miàn.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★
67
Cơm chiên Dương Châu.
扬州炒饭。
📣 Eng châu trảo phan
Pinyin: Yángzhōu chǎofàn.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★
68
Lẩu Tứ Xuyên.
四川火锅。
📣 Xự troan hủa của
Pinyin: Sìchuān huǒguō.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★
69
Lẩu cay hai vị.
鸳鸯锅。
📣 Doèn dang của
Pinyin: Yuānyāng guō.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★
70
Cho thêm ít thịt bò.
再加点牛肉。
📣 Chai chia tẻn niếu rầu
Pinyin: Zài jiā diǎn niúròu.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★
71
Cho thêm bún.
加点粉丝。
📣 Chia tẻn phân sự
Pinyin: Jiā diǎn fěnsī.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★
72
Nước lẩu sôi rồi.
锅开了。
📣 Của khai lơ
Pinyin: Guō kāi le.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★
73
Cho tôi đôi đũa mới.
请给我新筷子。
📣 Trỉnh cấy ủa xin khoai chự
Pinyin: Qǐng gěi wǒ xīn kuàizi.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★
74
Một chai Tsingtao.
一瓶青岛啤酒。
📣 I phính trinh tảo phí chiểu
Pinyin: Yī píng Qīngdǎo píjiǔ.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★
75
Tráng miệng ăn gì?
甜品吃什么?
📣 Then phỉn trư sấn mơ
Pinyin: Tiánpǐn chī shénme?
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★
76
Cho tôi bánh trôi nước.
来汤圆。
📣 Lái thang doén
Pinyin: Lái tāngyuán.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★
77
Có chè đậu đỏ không?
有红豆汤吗?
📣 Dẩu húng tâu thang ma
Pinyin: Yǒu hóngdòu tāng ma?
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★
78
AA hay tôi mời?
AA还是我请客?
📣 Ây ây hái sự ủa trỉnh khưa
Pinyin: AA háishì wǒ qǐngkè?
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★
79
Lần sau bạn mời nhé.
下次你请。
📣 Xa chự nỉ trỉnh
Pinyin: Xià cì nǐ qǐng.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★
80
Nhà hàng phục vụ tốt.
餐厅服务好。
📣 Than thinh phu u hảo
Pinyin: Cāntīng fúwù hǎo.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★
81
Tôm sống.
活虾。
📣 Hua xa
Pinyin: Huó xiā.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★
82
Rau muống.
空心菜。
📣 Khung xin thai
Pinyin: Kōngxīncài.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★
83
Nấm hương khô.
香菇。
📣 Xeng cu
Pinyin: Xiānggū.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★
84
Khoai lang.
红薯。
📣 Húng su
Pinyin: Hóngshǔ.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★
85
Cho thêm hành lá.
加葱花。
📣 Chia thung hua
Pinyin: Jiā cōnghuā.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★
86
Mặt đỏ.
脸红。
📣 Lẻn húng
Pinyin: Liǎn hóng.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★
87
Cá lóc nướng.
烤鱼。
📣 Khảo duý
Pinyin: Kǎo yú.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★
88
Bánh hấp 1 tệ.
一元一个。
📣 I doén i cơ
Pinyin: Yī yuán yī ge.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★
89
Đông khách buổi sáng.
早上很多人。
📣 Chảo sang hẩn tua rấn
Pinyin: Zǎoshang hěn duō rén.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★
90
Kem dạ tịnh.
冰激凌。
📣 Pinh chi lính
Pinyin: Bīngjīlíng.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★
91
Một ly 15 tệ.
一杯15元。
📣 I pây sứ ủ doén
Pinyin: Yī bēi 15 yuán.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★
92
Cho thêm chân châu.
加珍珠。
📣 Chia trân chu
Pinyin: Jiā zhēnzhū.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★
93
Có đường hay không?
加糖吗?
📣 Chia tháng ma
Pinyin: Jiā táng ma?
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★
94
Rượu trắng Trung Quốc.
白酒。
📣 Pái chiểu
Pinyin: Báijiǔ.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★
95
Độ cồn cao 50 độ.
50度。
📣 Ủ sứ tu
Pinyin: 50 dù.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★
96
Uống nguyên chai vui.
干杯!
📣 Can pây
Pinyin: Gānbēi!
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★
97
Tôi tự nấu ăn.
我自己做饭。
📣 Ủa chự chỉ chua phan
Pinyin: Wǒ zìjǐ zuòfàn.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★
98
Thêm muối.
加盐。
📣 Chia en
Pinyin: Jiā yán.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★
99
Thêm đường.
加糖。
📣 Chia tháng
Pinyin: Jiā táng.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★
100
Thêm giấm.
加醋。
📣 Chia tsu
Pinyin: Jiā cù.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★
101
Chụp ảnh trước khi ăn.
吃前拍照。
📣 Trư chen phai chao
Pinyin: Chī qián pāizhào.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★
102
Mời bạn đến ăn.
请朋友来吃。
📣 Trỉnh phấng dẩu lái trư
Pinyin: Qǐng péngyǒu lái chī.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★
103
Rẻ và sạch.
便宜干净。
📣 Pẻn í can chinh
Pinyin: Piányi gānjìng.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★
104
Tiết kiệm tiền.
省钱。
📣 Sẩng chén
Pinyin: Shěng qián.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★
105
Cho rượu Mao Đài.
来茅台酒。
📣 Lái máo thái chiểu
Pinyin: Lái Máotái jiǔ.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
106
Lẩu Tứ Xuyên cay.
川味火锅。
📣 Troan uẩy hủa của
Pinyin: Chuānwèi huǒguō.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
107
Thành Đô cay tê đặc trưng.
成都麻辣。
📣 Trấng tu má la
Pinyin: Chéngdū málà.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
108
Trùng Khánh cay nóng.
重庆辣。
📣 Trúng trinh la
Pinyin: Chóngqìng là.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
109
Hạt tiêu Tứ Xuyên tê.
花椒麻。
📣 Hua chiao má
Pinyin: Huājiāo má.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
110
Ớt khô cay.
干辣椒辣。
📣 Can la chiao la
Pinyin: Gān làjiāo là.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
111
Lẩu cá Trùng Khánh.
重庆酸菜鱼。
📣 Trúng trinh soan thai duý
Pinyin: Chóngqìng suāncàiyú.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
112
Mì hoành thánh Trùng Khánh.
重庆小面。
📣 Trúng trinh xẻo men
Pinyin: Chóngqìng xiǎomiàn.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
113
Đồ ăn Quảng Đông thanh nhẹ.
粤菜清淡。
📣 Duê thai trinh tan
Pinyin: Yuècài qīngdàn.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
114
Cháo Quảng Châu.
广式粥。
📣 Quảng sự châu
Pinyin: Guǎngshì zhōu.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
115
Cháo cá lát.
鱼片粥。
📣 Duý phen châu
Pinyin: Yúpiàn zhōu.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
116
Cháo nội tạng heo.
猪杂粥。
📣 Chu chá châu
Pinyin: Zhūzá zhōu.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
117
Ăn sáng cháo nóng.
早餐喝热粥。
📣 Chảo than hứa rơ châu
Pinyin: Zǎocān hē rè zhōu.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
118
Thượng Hải ngọt nhẹ.
上海菜偏甜。
📣 Sang hải thai phen then
Pinyin: Shànghǎi cài piān tián.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
119
Vịt Sài Châu.
上海酱鸭。
📣 Sang hải cheng ia
Pinyin: Shànghǎi jiàngyā.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
120
Mì kéo Lan Châu.
兰州拉面。
📣 Lán châu la men
Pinyin: Lánzhōu lāmiàn.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
121
Mì kéo tay nóng hổi.
手工拉面。
📣 Sẩu cung la men
Pinyin: Shǒugōng lāmiàn.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
122
Mì bò Lan Châu cay.
兰州牛肉拉面。
📣 Lán châu niếu rầu la men
Pinyin: Lánzhōu niúròu lāmiàn.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
123
Mỳ vịt Vũ Hán.
武汉鸭脖。
📣 Ủ han ia púa
Pinyin: Wǔhàn yābó.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
124
Mỳ nóng Vũ Hán.
武汉热干面。
📣 Ủ han rơ can men
Pinyin: Wǔhàn règānmiàn.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
125
Bánh tôm cua Sơn Đông.
山东海鲜煎饼。
📣 San tung hải xen chen pỉnh
Pinyin: Shāndōng hǎixiān jiānbǐng.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
126
Vịt nướng Nam Kinh.
南京盐水鸭。
📣 Nán chinh en suẩy ia
Pinyin: Nánjīng yánshuǐyā.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
127
Hà Nam bánh chiên.
河南煎饼。
📣 Hứa nán chen pỉnh
Pinyin: Hénán jiānbǐng.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
128
Bún Quế Lâm.
桂林米粉。
📣 Quây lín mỉ phân
Pinyin: Guìlín mǐfěn.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
129
Thịt nướng Tây Tạng.
藏式烤肉。
📣 Chang sự khảo rầu
Pinyin: Zàngshì kǎoròu.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
130
Trà bơ Tây Tạng.
酥油茶。
📣 Su dấu trá
Pinyin: Sūyóuchá.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
131
Sữa chua Mông Cổ.
蒙古酸奶。
📣 Mấng cu soan nải
Pinyin: Měnggǔ suānnǎi.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
132
Bánh nướng Vân Nam.
云南鲜花饼。
📣 Duyn nán xen hua pỉnh
Pinyin: Yúnnán xiānhuā bǐng.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
133
Cà phê Vân Nam.
云南咖啡。
📣 Duyn nán kha phây
Pinyin: Yúnnán kāfēi.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
134
Trà Phổ Nhĩ.
普洱茶。
📣 Phú ơ trá
Pinyin: Pǔ'ěr chá.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
135
Hải sản Phúc Kiến.
福建海鲜。
📣 Phú chen hải xen
Pinyin: Fújiàn hǎixiān.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
136
Lẩu cay Tứ Xuyên.
川式麻辣火锅。
📣 Troan sự má la hủa của
Pinyin: Chuānshì málà huǒguō.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
137
Cho lẩu cay không cay.
鸳鸯锅。
📣 Doèn dang của
Pinyin: Yuānyāng guō.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
138
Bên cay bên thanh.
一半辣一半清。
📣 I pan la i pan trinh
Pinyin: Yībàn là yībàn qīng.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
139
Cho thịt bò thái mỏng.
点肥牛。
📣 Tẻn phấy niếu
Pinyin: Diǎn féiniú.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
140
Thịt bò vân.
雪花牛肉。
📣 Xuê hua niếu rầu
Pinyin: Xuěhuā niúròu.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
141
Cá viên cá thái.
鱼丸鱼片。
📣 Duý oán duý phen
Pinyin: Yúwán yúpiàn.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
142
Đậu phụ thái.
豆腐片。
📣 Tâu phu phen
Pinyin: Dòufu piàn.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
143
Đậu nhồi tôm.
虾饺。
📣 Xa chẻo
Pinyin: Xiā jiǎo.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
144
Bún miến thái.
粉丝米粉。
📣 Phân sư mỉ phân
Pinyin: Fěnsī mǐfěn.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
145
Nấm các loại.
各种菇。
📣 Cưa chủng cu
Pinyin: Gè zhǒng gū.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
146
Nấm kim châm.
金针菇。
📣 Chin trân cu
Pinyin: Jīnzhēngū.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
147
Nấm enoki.
金针菇。
📣 Chin trân cu
Pinyin: Jīnzhēngū.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
148
Khoai môn.
芋头。
📣 Duy thấu
Pinyin: Yùtou.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
149
Lòng heo.
猪杂。
📣 Chu chá
Pinyin: Zhū zá.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
150
Bao tử.
猪肚。
📣 Chu tu
Pinyin: Zhū dǔ.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
151
Tiết heo.
猪血。
📣 Chu xuê
Pinyin: Zhū xuè.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
152
Vịt hấp.
鸭血。
📣 Ia xuê
Pinyin: Yāxuè.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
153
Cho cốt lẩu thường.
清汤锅底。
📣 Trinh thang của tỉ
Pinyin: Qīngtāng guōdǐ.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
154
Cho cốt lẩu cay.
辣汤锅底。
📣 La thang của tỉ
Pinyin: Là tāng guōdǐ.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
155
Cốt nấm.
菌汤锅底。
📣 Chuyn thang của tỉ
Pinyin: Jūn tāng guōdǐ.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
156
Cốt cà chua.
番茄锅底。
📣 Phan trế của tỉ
Pinyin: Fānqié guōdǐ.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
157
Nước chấm tỏi.
蒜泥蘸料。
📣 Soan ní chan leo
Pinyin: Suàn ní zhànliào.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
158
Dầu mè + rau.
麻油加料。
📣 Má dấu chia leo
Pinyin: Máyóu jiā liào.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
159
Mapo Tofu nổi tiếng.
麻婆豆腐有名。
📣 Má phua tâu phu dẩu mính
Pinyin: Mápó dòufu yǒumíng.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
160
Đậu phụ cay tê đầy chất.
豆腐麻辣鲜。
📣 Tâu phu má la xen
Pinyin: Dòufu málà xiān.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
161
Gà cay cung bảo.
宫保鸡丁。
📣 Cung bảo chi tinh
Pinyin: Gōngbǎo jīdīng.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
162
Gà thái hạt lựu cay.
辣子鸡。
📣 La chự chi
Pinyin: Làzi jī.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
163
Thịt bò sốt cay.
水煮牛肉。
📣 Suẩy chu niếu rầu
Pinyin: Shuǐzhǔ niúròu.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
164
Mì cay đậu phộng.
担担面。
📣 Tan tan men
Pinyin: Dāndàn miàn.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
165
Mì lạnh trộn.
凉面。
📣 Leng men
Pinyin: Liángmiàn.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
166
Bún Tứ Xuyên.
川北凉粉。
📣 Troan pẩy leng phân
Pinyin: Chuānběi liángfěn.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
167
Cá kho dưa chua.
酸菜鱼。
📣 Soan thai duý
Pinyin: Suāncàiyú.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
168
Cá nướng cay.
烤鱼。
📣 Khảo duý
Pinyin: Kǎoyú.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
169
Hồi vị thịt heo.
回锅肉。
📣 Huây của rầu
Pinyin: Huíguōròu.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
170
Thịt heo xào chua ngọt.
糖醋里脊。
📣 Tháng tsu lỉ chí
Pinyin: Tángcù lǐjǐ.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
171
Sườn xào chua ngọt.
糖醋排骨。
📣 Tháng tsu phái cu
Pinyin: Tángcù páigǔ.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
172
Heo quay Sichuan.
川式烤猪。
📣 Troan sự khảo chu
Pinyin: Chuānshì kǎo zhū.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
173
Tofu Mapo gia đình.
家常麻婆豆腐。
📣 Chia tráng má phua tâu phu
Pinyin: Jiācháng mápó dòufu.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
174
Đậu cô-ve cay.
干煸四季豆。
📣 Can pen xự chì tâu
Pinyin: Gānbiān sìjì dòu.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
175
Cà tím sốt tỏi cay.
鱼香茄子。
📣 Duý xeng trế chự
Pinyin: Yúxiāng qiézi.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
176
Tôm Kung Pao.
宫保虾。
📣 Cung bảo xa
Pinyin: Gōngbǎo xiā.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
177
Bò xào cay.
麻辣牛肉。
📣 Má la niếu rầu
Pinyin: Málà niúròu.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
178
Vịt hun khói.
樟茶鸭。
📣 Chang trá ia
Pinyin: Zhāng chá yā.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
179
Hạt tiêu tê Tứ Xuyên.
花椒。
📣 Hua chiao
Pinyin: Huājiāo.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
180
Đậu ván cay đỏ.
郫县豆瓣酱。
📣 Phí xen tâu pan cheng
Pinyin: Píxiàn dòubànjiàng.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
181
Gia vị đặc trưng.
独特调料。
📣 Tu thưa théo leo
Pinyin: Dútè tiáoliào.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
182
Ăn cay quen rồi.
吃辣习惯了。
📣 Trư la xí quan lơ
Pinyin: Chī là xíguàn le.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
183
Càng ăn càng nghiện.
越吃越上瘾。
📣 Duê trư duê sang ỉn
Pinyin: Yuè chī yuè shàngyǐn.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
184
Người không quen sẽ đau bụng.
不习惯会肚子疼。
📣 Pu xí quan huây tu chự thâng
Pinyin: Bù xíguàn huì dùzi téng.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
185
Uống sữa giảm cay.
喝牛奶解辣。
📣 Hứa niếu nải chiể la
Pinyin: Hē niúnǎi jiě là.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
186
Ăn cơm giảm cay.
吃米饭解辣。
📣 Trư mỉ phan chiể la
Pinyin: Chī mǐfàn jiě là.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
187
Đừng uống nước lạnh.
别喝凉水。
📣 Pế hứa leng suẩy
Pinyin: Bié hē liángshuǐ.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
188
Càng uống càng cay.
越喝越辣。
📣 Duê hứa duê la
Pinyin: Yuè hē yuè là.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
189
Đầu bếp Tứ Xuyên giỏi.
川菜师傅好。
📣 Troan thai sư phu hảo
Pinyin: Chuāncài shīfu hǎo.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
190
Tay nghề điêu luyện.
手艺高超。
📣 Sẩu í cao trao
Pinyin: Shǒuyì gāochāo.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
191
Sáng đi uống trà sớm.
早上喝早茶。
📣 Chảo sang hứa chảo trá
Pinyin: Zǎoshang hē zǎochá.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
192
Quảng Đông gọi là Yum Cha.
广东叫饮茶。
📣 Quảng tung chiao ỉn trá
Pinyin: Guǎngdōng jiào yǐnchá.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
193
Dim Sum đủ loại.
各种点心。
📣 Cưa chủng tẻn xin
Pinyin: Gè zhǒng diǎnxin.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
194
Há cảo tôm hấp.
虾饺皇。
📣 Xa chẻo hoáng
Pinyin: Xiā jiǎo huáng.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
195
Vỏ trong suốt thấy tôm.
透明皮看见虾。
📣 Thâu mính phí khan chen xa
Pinyin: Tòumíng pí kànjiàn xiā.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
196
Xíu mại tôm.
烧麦。
📣 Sao mai
Pinyin: Shāomài.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
197
Bánh hấp nhân tôm thịt.
虾肉烧卖。
📣 Xa rầu sao mai
Pinyin: Xiāròu shāomài.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
198
Bánh bao xá xíu.
叉烧包。
📣 Tra sao pao
Pinyin: Chāshāo bāo.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
199
Nhân thịt nướng.
叉烧馅。
📣 Tra sao xen
Pinyin: Chāshāo xiàn.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
200
Bánh phở cuốn tôm.
虾肠粉。
📣 Xa tsáng phân
Pinyin: Xiā chángfěn.
Ăn uống - Nhà hàng Độ khó: ★★★
📲 Cài đặt như một ứng dụng Mở nhanh, dùng offline, tiết kiệm pin