🚨 Tình huống khẩn cấp

1
Cứu tôi với!
救命!
📣 Chiêu mính
Pinyin: Jiùmìng!
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★
2
Gọi cảnh sát!
叫警察!
📣 Chiao chỉnh trá
Pinyin: Jiào jǐngchá!
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★
3
Đây là chỗ nào?
这是哪里?
📣 Chưa sự nả lỉ
Pinyin: Zhè shì nǎlǐ?
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★
4
Tôi bị mất ví.
我钱包丢了。
📣 Ủa chén pao tiu lơ
Pinyin: Wǒ qiánbāo diū le.
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★★
5
Tôi bị lạc đường.
我迷路了。
📣 Ủa mí lu lơ
Pinyin: Wǒ mílù le.
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★★
6
Gọi 110!
打110!
📣 Tả i i lính
Pinyin: Dǎ yāo yāo líng!
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★★
7
Gọi 120 cấp cứu!
打120!
📣 Tả i ơ lính
Pinyin: Dǎ yāo èr líng!
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★★
8
Gọi 119 cứu hỏa!
打119!
📣 Tả i i chiểu
Pinyin: Dǎ yāo yāo jiǔ!
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★★
9
Có cháy!
着火了!
📣 Cháo hủa lơ
Pinyin: Zháohuǒ le!
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★★
10
Có tai nạn giao thông.
交通事故。
📣 Chiao thung sự cu
Pinyin: Jiāotōng shìgù.
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★★
11
Đi cấp cứu nhanh!
快送医院!
📣 Khoai sung i doèn
Pinyin: Kuài sòng yīyuàn!
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★★
12
Mất điện thoại.
手机丢了。
📣 Sẩu chi tiu lơ
Pinyin: Shǒujī diū le.
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★★
13
Mất hộ chiếu.
护照丢了。
📣 Hu chao tiu lơ
Pinyin: Hùzhào diū le.
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★★
14
Khoảng 1 tuần.
大约一周。
📣 Ta duê i châu
Pinyin: Dàyuē yī zhōu.
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★★
15
Tôi quên password.
我忘了密码。
📣 Ủa oang lơ mì mả
Pinyin: Wǒ wàng le mìmǎ.
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★★
16
Mất thẻ ngân hàng.
银行卡丢了。
📣 Ín háng khả tiu lơ
Pinyin: Yínháng kǎ diū le.
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★★
17
Khẩn cấp!
紧急!
📣 Chỉn chí
Pinyin: Jǐnjí!
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★★
18
Tôi bị lạc.
我迷路了。
📣 Ủa mí lu lơ
Pinyin: Wǒ mílù le.
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★★
19
Giúp tôi gọi taxi.
帮我叫车。
📣 Pang ủa chiao trưa
Pinyin: Bāng wǒ jiào chē.
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★★
20
Tôi mất ví.
我丢钱包。
📣 Ủa tiu chén pao
Pinyin: Wǒ diū qiánbāo.
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★★
21
Báo cảnh sát.
报警。
📣 Pao chỉnh
Pinyin: Bàojǐng.
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★★
22
Tôi mất máy ảnh.
相机丢了。
📣 Xeng chi tiu lơ
Pinyin: Xiàngjī diū le.
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★★
23
Có người bị thương.
有人受伤。
📣 Dẩu rấn sâu sang
Pinyin: Yǒu rén shòushāng.
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★★★
24
Đừng động vào nạn nhân.
别碰伤者。
📣 Pế phâng sang chửa
Pinyin: Bié pèng shāng zhě.
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★★★
25
Tôi bị cướp.
我被抢了。
📣 Ủa pây tsẻng lơ
Pinyin: Wǒ bèi qiǎng le.
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★★★
26
Phải báo lãnh sự quán.
要报领事馆。
📣 Dao pao lỉnh sự quản
Pinyin: Yào bào lǐngshìguǎn.
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★★★
27
Lãnh sự quán Việt Nam ở đâu?
越南领事馆在哪?
📣 Duê nán lỉnh sự quản chai nả
Pinyin: Yuènán lǐngshìguǎn zài nǎ?
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★★★
28
Cấp lại hộ chiếu mất bao lâu?
补办护照要多久?
📣 Pu pan hu chao dao tua chiểu
Pinyin: Bǔbàn hùzhào yào duō jiǔ?
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★★★
29
Khóa tài khoản ngân hàng.
冻结银行卡。
📣 Tung chiể ín háng khả
Pinyin: Dòngjié yínháng kǎ.
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★★★
30
Gọi tổng đài 95588.
打95588。
📣 Tả chiểu ủ ủ pa pa
Pinyin: Dǎ jiǔwǔwǔbābā.
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★★★
31
Đến đồn cảnh sát.
到警察局。
📣 Tao chỉnh trá chuý
Pinyin: Dào jǐngchájú.
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★★★
32
Làm tường trình.
做笔录。
📣 Chua pỉ lu
Pinyin: Zuò bǐlù.
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★★★
33
Cấp giấy xác nhận.
开报案证明。
📣 Khai pao an trâng mính
Pinyin: Kāi bào'àn zhèngmíng.
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★★★
34
Cần để mua bảo hiểm.
保险公司要。
📣 Bảo xen cung sư dao
Pinyin: Bǎoxiǎn gōngsī yào.
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★★★
35
Tôi quên đồ trên xe.
东西落车上。
📣 Tung xi la trưa sang
Pinyin: Dōngxi là chē shàng.
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★★★
36
Liên hệ lễ tân khách sạn.
联系酒店前台。
📣 Lén xi chiểu ten trien thái
Pinyin: Liánxì jiǔdiàn qiántái.
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★★★
37
Đại sứ quán Việt Nam.
越南大使馆。
📣 Duê nán ta sứ quản
Pinyin: Yuènán dàshǐguǎn.
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★★★
38
Số điện thoại lãnh sự.
领事电话。
📣 Lỉnh sự ten hua
Pinyin: Lǐngshì diànhuà.
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★★★
39
Lừa đảo trực tuyến.
网络诈骗。
📣 Oảng lưa cha phen
Pinyin: Wǎngluò zhàpiàn.
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★★★
40
Đừng tin email lạ.
别信陌生邮件。
📣 Pế xin mua sâng dấu chen
Pinyin: Bié xìn mòshēng yóujiàn.
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★★★
41
Phishing email.
钓鱼邮件。
📣 Téo duý dấu chen
Pinyin: Diàoyú yóujiàn.
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★★★
42
Link giả mạo.
假链接。
📣 Chỉa lén chiể
Pinyin: Jiǎ liànjiē.
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★★★
43
Không nhấp vào link lạ.
别点陌生链接。
📣 Pế tẻn mua sâng lén chiể
Pinyin: Bié diǎn mòshēng liànjiē.
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★★★
44
Lừa qua điện thoại.
电话诈骗。
📣 Ten hua cha phen
Pinyin: Diànhuà zhàpiàn.
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★★★
45
Giả công an gọi.
假警察电话。
📣 Chỉa chỉnh trá ten hua
Pinyin: Jiǎ jǐngchá diànhuà.
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★★★
46
Đe dọa tài khoản.
威胁账户。
📣 Uây xế chang hu
Pinyin: Wēixié zhànghù.
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★★★
47
Yêu cầu chuyển khoản.
要求转账。
📣 Dao chiêu choản chang
Pinyin: Yāoqiú zhuǎnzhàng.
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★★★
48
Cúp máy ngay.
马上挂断。
📣 Mả sang qua toàn
Pinyin: Mǎshàng guàduàn.
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★★★
49
Báo cảnh sát 110.
报警110。
📣 Pao chỉnh i i lính
Pinyin: Bàojǐng 110.
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★★★
50
Lừa đảo Pinduoduo.
拼多多砍价。
📣 Phin tua tua khản chia
Pinyin: Pīnduōduō kǎnjià.
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★★★
51
Bị mất tiền.
钱被骗。
📣 Chén pây phen
Pinyin: Qián bèi piàn.
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★★★
52
Khóa thẻ ngân hàng.
冻结银行卡。
📣 Tung chiể ín háng khả
Pinyin: Dòngjié yínhángkǎ.
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★★★
53
Đổi mật khẩu ngay.
马上改密码。
📣 Mả sang cải mì mả
Pinyin: Mǎshàng gǎi mìmǎ.
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★★★
54
Virus máy tính.
电脑病毒。
📣 Ten nảo pinh tu
Pinyin: Diànnǎo bìngdú.
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★★★
55
Cài phần mềm antivirus.
装杀毒软件。
📣 Choang sa tu roản chen
Pinyin: Zhuāng shādú ruǎnjiàn.
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★★★
56
Quét virus.
查毒。
📣 Trá tu
Pinyin: Chádú.
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★★★
57
Mã hóa file.
加密文件。
📣 Chia mì uấn chen
Pinyin: Jiāmì wénjiàn.
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★★★
58
Ransomware tống tiền.
勒索病毒。
📣 Lưa sua pinh tu
Pinyin: Lèsuǒ bìngdú.
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★★★
59
Backup thường xuyên.
经常备份。
📣 Chinh tráng pây phân
Pinyin: Jīngcháng bèifèn.
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★★★
60
Lưu offline.
离线保存。
📣 Lí xen bảo tsuấn
Pinyin: Líxiàn bǎocún.
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★★★
61
Bảo mật 2 lớp.
两步验证。
📣 Lẻng pu en trâng
Pinyin: Liǎng bù yànzhèng.
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★★★
62
Mã SMS bảo mật.
短信验证码。
📣 Toản xin en trâng mả
Pinyin: Duǎnxìn yànzhèngmǎ.
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★★★
63
Đừng chia sẻ mã.
别告诉别人。
📣 Pế cao su pế rấn
Pinyin: Bié gàosu biérén.
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★★★
64
Wifi public không an toàn.
公共WiFi不安全。
📣 Cung cung Wai phai pu an troén
Pinyin: Gōnggòng WiFi bù ānquán.
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★★★
65
Không đăng nhập ngân hàng.
别登录银行。
📣 Pế tâng lu ín háng
Pinyin: Bié dēnglù yínháng.
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★★★
66
Dùng VPN bảo vệ.
用VPN保护。
📣 Dùng vi pi en bảo hu
Pinyin: Yòng VPN bǎohù.
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★★★
67
Quyền riêng tư.
隐私保护。
📣 Ỉn sư bảo hu
Pinyin: Yǐnsī bǎohù.
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★★★
68
Đọc kỹ điều khoản.
看清条款。
📣 Khan trinh théo khoản
Pinyin: Kàn qīng tiáokuǎn.
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★★★
69
Gọi 120 cấp cứu.
打120救护车。
📣 Tả i ơ lính chiêu hu trưa
Pinyin: Dǎ 120 jiùhùchē.
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★★★
70
Xe cứu thương.
救护车。
📣 Chiêu hu trưa
Pinyin: Jiùhùchē.
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★★★
71
Đang đến rồi.
正在赶来。
📣 Trâng chai cản lái
Pinyin: Zhèngzài gǎnlái.
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★★★
72
Sốc phản vệ.
过敏休克。
📣 Của mỉn xiêu khưa
Pinyin: Guòmǐn xiūkè.
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★★★
73
Hôn mê.
昏迷。
📣 Huân mí
Pinyin: Hūnmí.
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★★★
74
Ngất xỉu.
晕倒。
📣 Duyn tảo
Pinyin: Yūndǎo.
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★★★
75
Co giật.
抽搐。
📣 Trâu tru
Pinyin: Chōuchù.
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★★★
76
Động kinh.
癫痫。
📣 Ten xen
Pinyin: Diānxián.
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★★★
77
Khó thở nặng.
严重呼吸困难。
📣 En trúng hu xi khuân nán
Pinyin: Yánzhòng hūxī kùnnan.
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★★★
78
Hen suyễn lên cơn.
哮喘发作。
📣 Xeo troản pha chua
Pinyin: Xiàochuǎn fāzuò.
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★★★
79
Đau ngực dữ dội.
剧烈胸痛。
📣 Chuy liê xung thúng
Pinyin: Jùliè xiōngtòng.
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★★★
80
Có thể nhồi máu.
可能心梗。
📣 Khửa nấng xin câng
Pinyin: Kěnéng xīngěng.
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★★★
81
Chảy máu nhiều.
大出血。
📣 Ta tru xuê
Pinyin: Dà chūxuè.
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★★★
82
Cầm máu.
止血。
📣 Chứ xuê
Pinyin: Zhǐxuè.
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★★★
83
Băng vết thương.
包扎伤口。
📣 Pao cha sang khẩu
Pinyin: Bāozā shāngkǒu.
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★★★
84
Gãy xương.
骨折。
📣 Cu chứa
Pinyin: Gǔzhé.
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★★★
85
Bó bột.
打石膏。
📣 Tả sứ cao
Pinyin: Dǎ shígāo.
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★★★
86
Nẹp tay.
夹板固定。
📣 Chia pản cu tinh
Pinyin: Jiābǎn gùdìng.
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★★★
87
Bỏng nước sôi.
开水烫伤。
📣 Khai suẩy thang sang
Pinyin: Kāishuǐ tàngshāng.
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★★★
88
Đắp nước lạnh.
冷水冲。
📣 Lẩng suẩy trung
Pinyin: Lěngshuǐ chōng.
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★★★
89
Ngộ độc thực phẩm.
食物中毒。
📣 Sứ u trùng tu
Pinyin: Shíwù zhòngdú.
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★★★
90
Rửa dạ dày.
洗胃。
📣 Xỉ uẩy
Pinyin: Xǐ wèi.
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★★★
91
Truyền dịch.
输液。
📣 Su ê
Pinyin: Shūyè.
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★★★
92
Truyền máu.
输血。
📣 Su xuê
Pinyin: Shūxuè.
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★★★
93
Nhóm máu O+.
O型血。
📣 Âu xính xuê
Pinyin: O xíng xuè.
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★★★
94
Bệnh viện gần nhất ở đâu?
最近医院在哪?
📣 Chuây chin i doèn chai nả
Pinyin: Zuìjìn yīyuàn zài nǎ?
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★★★
95
Cách 2km.
2公里远。
📣 Lẻng cung lỉ doẻn
Pinyin: 2 gōnglǐ yuǎn.
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★★★
96
Người nhà bệnh nhân.
病人家属。
📣 Pinh rấn chia su
Pinyin: Bìngrén jiāshǔ.
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★★★
97
Ký giấy đồng ý mổ.
签手术同意书。
📣 Trien sấu su thúng í su
Pinyin: Qiān shǒushù tóngyì shū.
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★★★
98
Chấp nhận rủi ro.
接受风险。
📣 Chiể sâu phâng xẻn
Pinyin: Jiēshòu fēngxiǎn.
Tình huống khẩn cấp Độ khó: ★★★
📲 Cài đặt như một ứng dụng Mở nhanh, dùng offline, tiết kiệm pin