🏞️ Du lịch - Tham quan

1
Tôi muốn chụp ảnh.
我要拍照。
📣 Ủa dao phai chao
Pinyin: Wǒ yào pāizhào.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★
2
Hôm nay trời đẹp.
今天天气很好。
📣 Chin then then chí hẩn hảo
Pinyin: Jīntiān tiānqì hěn hǎo.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★
3
Trời nóng quá.
天气太热了。
📣 Then chí thai rơ lơ
Pinyin: Tiānqì tài rè le.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★
4
Trời lạnh quá.
天气太冷了。
📣 Then chí thai lẩng lơ
Pinyin: Tiānqì tài lěng le.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★
5
Trời đang mưa.
在下雨。
📣 Chai xa duỷ
Pinyin: Zài xià yǔ.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★
6
Trời đang nắng.
太阳很大。
📣 Thai dang hẩn ta
Pinyin: Tàiyáng hěn dà.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★
7
Ngày mai có mưa không?
明天下雨吗?
📣 Mính then xa duỷ ma
Pinyin: Míngtiān xià yǔ ma?
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★
8
Mang theo dù đi.
带伞吧。
📣 Tai sản pa
Pinyin: Dài sǎn ba.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★
9
Hôm nay bao nhiêu độ?
今天多少度?
📣 Chin then tua sảo tu
Pinyin: Jīntiān duōshǎo dù?
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★
10
Đi mấy ngày?
去几天?
📣 Truy chỉ then
Pinyin: Qù jǐ tiān?
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★
11
Tôi đặt phòng khách sạn.
我订酒店。
📣 Ủa tinh chiểu ten
Pinyin: Wǒ dìng jiǔdiàn.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★
12
Có phòng trống không?
有空房吗?
📣 Dẩu khung phang ma
Pinyin: Yǒu kōng fáng ma?
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★
13
Một đêm bao nhiêu?
一晚多少钱?
📣 I oản tua sảo chén
Pinyin: Yī wǎn duōshǎo qián?
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★
14
Wifi miễn phí không?
WiFi免费吗?
📣 Wai phai men phây ma
Pinyin: WiFi miǎnfèi ma?
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★
15
Bữa sáng mấy giờ?
早餐几点开始?
📣 Chảo than chỉ tẻn khai sứ
Pinyin: Zǎocān jǐ diǎn kāishǐ?
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★
16
Từ 7 đến 10 giờ.
七点到十点。
📣 Trí tẻn tao sứ tẻn
Pinyin: Qī diǎn dào shí diǎn.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★
17
Trời mưa.
下雨。
📣 Xa uỷ
Pinyin: Xiàyǔ.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★
18
Có gì hay để xem ở đây?
这里有什么好玩的?
📣 Chưa lỉ dẩu sấn mơ hảo oán tơ
Pinyin: Zhèlǐ yǒu shénme hǎowán de?
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★
19
Có thể chụp giúp tôi không?
能帮我拍照吗?
📣 Nấng pang ủa phai chao ma
Pinyin: Néng bāng wǒ pāizhào ma?
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★
20
Vé vào cửa bao nhiêu?
门票多少钱?
📣 Mấn phẻo tua sảo chén
Pinyin: Ménpiào duōshǎo qián?
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★
21
Vạn Lý Trường Thành đẹp quá!
长城太美了!
📣 Tráng trấng thai mẩy lơ
Pinyin: Chángchéng tài měi le!
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★
22
Bạn đã đi Trung Quốc chưa?
你去过中国吗?
📣 Nỉ truy của trung của ma
Pinyin: Nǐ qù guo Zhōngguó ma?
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★
23
Tôi đã đi 2 lần rồi.
我去过两次。
📣 Ủa truy của lẻng chự
Pinyin: Wǒ qù guo liǎng cì.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★
24
Tôi muốn đi Thượng Hải.
我想去上海。
📣 Ủa xẻng truy sang hải
Pinyin: Wǒ xiǎng qù Shànghǎi.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★
25
Bắc Kinh có gì nổi tiếng?
北京有什么有名的?
📣 Pẩy chinh dẩu sấn mơ dẩu mính tơ
Pinyin: Běijīng yǒu shénme yǒumíng de?
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★
26
Vạn Lý Trường Thành rất hùng vĩ.
长城非常雄伟。
📣 Tráng trấng phây tráng xiung uẩy
Pinyin: Chángchéng fēicháng xióngwěi.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★
27
Tôi đã đi tham quan Cố Cung.
我参观了故宫。
📣 Ủa than quan lơ cu cung
Pinyin: Wǒ cānguān le Gùgōng.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★
28
Bạn có thích du lịch không?
你喜欢旅游吗?
📣 Nỉ xỉ hoan luy dấu ma
Pinyin: Nǐ xǐhuan lǚyóu ma?
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★
29
Tôi rất thích đi du lịch.
我很喜欢旅游。
📣 Ủa hẩn xỉ hoan luy dấu
Pinyin: Wǒ hěn xǐhuan lǚyóu.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★
30
Đi du lịch cần chuẩn bị gì?
旅游需要准备什么?
📣 Luy dấu xuy dao truẩn pây sấn mơ
Pinyin: Lǚyóu xūyào zhǔnbèi shénme?
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★
31
Bạn ở khách sạn nào?
你住哪个酒店?
📣 Nỉ chu nả cơ chiểu ten
Pinyin: Nǐ zhù nǎge jiǔdiàn?
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★
32
Tôi muốn đặt một tour.
我想订一个旅行团。
📣 Ủa xẻng tinh i cơ luy xính thoán
Pinyin: Wǒ xiǎng dìng yī ge lǚxíngtuán.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★
33
Tour này bao nhiêu ngày?
这个团多少天?
📣 Chưa cơ thoán tua sảo then
Pinyin: Zhège tuán duōshǎo tiān?
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★
34
Có hướng dẫn viên không?
有导游吗?
📣 Dẩu tảo dấu ma
Pinyin: Yǒu dǎoyóu ma?
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★
35
Phong cảnh ở đây rất đẹp.
这里的风景很美。
📣 Chưa lỉ tơ phâng chỉnh hẩn mẩy
Pinyin: Zhèlǐ de fēngjǐng hěn měi.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★
36
Tôi muốn chụp ảnh lưu niệm.
我想拍照留念。
📣 Ủa xẻng phai chao liếu nen
Pinyin: Wǒ xiǎng pāizhào liúniàn.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★
37
Bạn có thể giới thiệu chỗ nào hay không?
你能介绍好玩的地方吗?
📣 Nỉ nấng chiể sao hảo oán tơ ti phang ma
Pinyin: Nǐ néng jièshào hǎowán de dìfang ma?
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★
38
Tôi muốn lên kế hoạch du lịch.
我要计划旅游。
📣 Ủa dao chì hoa luy dấu
Pinyin: Wǒ yào jìhuà lǚyóu.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★
39
7 ngày 6 đêm.
七天六夜。
📣 Trí then liêu dê
Pinyin: Qī tiān liù yè.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★
40
Tour bao gồm những gì?
团费包括什么?
📣 Thoán phây pao kua sấn mơ
Pinyin: Tuánfèi bāokuò shénme?
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★
41
Bao gồm khách sạn và bữa ăn.
包括酒店和餐饮。
📣 Pao kua chiểu ten hứa than ỉn
Pinyin: Bāokuò jiǔdiàn hé cānyǐn.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★
42
Tôi cần thị thực không?
我需要签证吗?
📣 Ủa xuy dao trien trâng ma
Pinyin: Wǒ xūyào qiānzhèng ma?
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★
43
Cần xin visa du lịch.
需要旅游签证。
📣 Xuy dao luy dấu trien trâng
Pinyin: Xūyào lǚyóu qiānzhèng.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★
44
Phòng đôi giường lớn.
大床房。
📣 Ta troáng phang
Pinyin: Dà chuáng fáng.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★
45
Phòng đôi 2 giường.
双床房。
📣 Soang troáng phang
Pinyin: Shuāng chuáng fáng.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★
46
Phòng đơn.
单人间。
📣 Tan rấn chen
Pinyin: Dānrén jiān.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★
47
Phòng suite.
套房。
📣 Thao phang
Pinyin: Tàofáng.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★
48
500 tệ một đêm.
一晚五百块。
📣 I oản ủ pải khoai
Pinyin: Yī wǎn wǔ bǎi kuài.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★
49
Bao gồm bữa sáng.
含早餐。
📣 Hán chảo than
Pinyin: Hán zǎocān.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★
50
Đặt cọc bao nhiêu?
押金多少?
📣 Ia chin tua sảo
Pinyin: Yājīn duōshǎo?
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★
51
Cọc 1000 tệ.
押金一千块。
📣 Ia chin i chien khoai
Pinyin: Yājīn yī qiān kuài.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★
52
Có hồ bơi không?
有游泳池吗?
📣 Dẩu dấu ung trứ ma
Pinyin: Yǒu yóuyǒngchí ma?
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★
53
Có phòng tập gym không?
有健身房吗?
📣 Dẩu chen sân phang ma
Pinyin: Yǒu jiànshēnfáng ma?
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★
54
Phòng tôi không có khăn tắm.
我房间没有毛巾。
📣 Ủa phang chen mấy dẩu mao chin
Pinyin: Wǒ fángjiān méiyǒu máojīn.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★
55
Điều hòa không lạnh.
空调不冷。
📣 Khung théo pu lẩng
Pinyin: Kōngtiáo bù lěng.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★
56
Đổi phòng giúp tôi.
请帮我换房间。
📣 Trỉnh pang ủa hoàn phang chen
Pinyin: Qǐng bāng wǒ huàn fángjiān.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★
57
Phòng tôi ồn quá.
房间太吵了。
📣 Phang chen thai trảo lơ
Pinyin: Fángjiān tài chǎo le.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★
58
Buổi tối mới quay lại.
晚上才回来。
📣 Oản sang tsái huây lái
Pinyin: Wǎnshàng cái huílái.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★
59
Tôi muốn đi thăm Cố Cung.
我想参观故宫。
📣 Ủa xẻng than quan cu cung
Pinyin: Wǒ xiǎng cānguān Gùgōng.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★
60
Vé vào cửa Cố Cung.
故宫门票。
📣 Cu cung mấn pheo
Pinyin: Gùgōng ménpiào.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★
61
Quảng trường Thiên An Môn.
天安门广场。
📣 Then an mấn quảng trảng
Pinyin: Tiān'ānmén guǎngchǎng.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★
62
Bến Thượng Hải.
上海外滩。
📣 Sang hải uai than
Pinyin: Shànghǎi Wàitān.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★
63
Lên đỉnh tháp ngắm cảnh.
上塔看风景。
📣 Sang thả khan phâng chỉnh
Pinyin: Shàng tǎ kàn fēngjǐng.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★
64
Núi Hoàng Sơn rất đẹp.
黄山很美。
📣 Hoáng san hẩn mẩy
Pinyin: Huángshān hěn měi.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★
65
Hàng Châu có Tây Hồ.
杭州有西湖。
📣 Háng châu dẩu xi hú
Pinyin: Hángzhōu yǒu Xīhú.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★
66
Đi thuyền trên Tây Hồ.
在西湖坐船。
📣 Chai xi hú chua troán
Pinyin: Zài Xīhú zuò chuán.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★
67
Tôi rất muốn chụp ảnh nơi đây.
我特别想在这里拍照。
📣 Ủa thưa pế xẻng chai chưa lỉ phai chao
Pinyin: Wǒ tèbié xiǎng zài zhèlǐ pāizhào.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★
68
Mua kỷ niệm về.
买纪念品。
📣 Mải chì nen phỉn
Pinyin: Mǎi jìniàn pǐn.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★
69
Bắc Kinh là thủ đô.
北京是首都。
📣 Pẩy chinh sự sẩu tu
Pinyin: Běijīng shì shǒudū.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★
70
Tôi không dám ăn.
我不敢吃。
📣 Ủa pu cản trư
Pinyin: Wǒ bù gǎn chī.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★
71
Đi tàu điện ngầm Bắc Kinh.
坐北京地铁。
📣 Chua pẩy chinh tì thiể
Pinyin: Zuò Běijīng dìtiě.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★
72
Bánh há cảo Bắc Kinh.
北京饺子。
📣 Pẩy chinh chiao chự
Pinyin: Běijīng jiǎozi.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★
73
Mùa thu Bắc Kinh đẹp.
北京秋天美。
📣 Pẩy chinh chiêu then mẩy
Pinyin: Běijīng qiūtiān měi.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★
74
Lá vàng rơi đẹp.
黄叶很美。
📣 Hoáng ê hẩn mẩy
Pinyin: Huángyè hěn měi.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★
75
Mang theo khăn quàng.
带围巾。
📣 Tai uây chin
Pinyin: Dài wéijīn.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★
76
Đeo khẩu trang.
戴口罩。
📣 Tai khẩu chao
Pinyin: Dài kǒuzhào.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★
77
Thượng Hải hiện đại nhất.
上海最现代。
📣 Sang hải chuây xen tai
Pinyin: Shànghǎi zuì xiàndài.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★
78
Lâu đài lung linh.
城堡很美。
📣 Trấng pảo hẩn mẩy
Pinyin: Chéngbǎo hěn měi.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★
79
Có thể nói tiếng Anh.
可以说英语。
📣 Khửa ỉ sua inh uỷ
Pinyin: Kěyǐ shuō Yīngyǔ.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★
80
Đi tàu MTR thuận tiện.
地铁很方便。
📣 Tì thiể hẩn phang pen
Pinyin: Dìtiě hěn fāngbiàn.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★
81
Đẹp nhất vào đêm.
晚上最美。
📣 Oản sang chuây mẩy
Pinyin: Wǎnshàng zuì měi.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★
82
Xem gấu trúc.
看大熊猫。
📣 Khan ta xiúng mao
Pinyin: Kàn dàxióngmāo.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★
83
Há cảo tôm.
虾饺。
📣 Xa chẻo
Pinyin: Xiā jiǎo.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★
84
Quảng Châu cổ kính.
广州古老。
📣 Quảng châu cu lảo
Pinyin: Guǎngzhōu gǔlǎo.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★
85
Tháp Quảng Châu.
广州塔。
📣 Quảng châu thả
Pinyin: Guǎngzhōu tǎ.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★
86
Tôi không dám ăn rắn.
我不敢吃蛇。
📣 Ủa pu cản trư sưa
Pinyin: Wǒ bù gǎn chī shé.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★
87
Cửa khẩu rất đông.
海关人很多。
📣 Hải quan rấn hẩn tua
Pinyin: Hǎiguān rén hěn duō.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★
88
Tây Hồ nổi tiếng.
西湖有名。
📣 Xi hú dẩu mính
Pinyin: Xīhú yǒumíng.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★
89
Đi thuyền trên Tây Hồ.
在西湖坐船。
📣 Chai xi hú chua troán
Pinyin: Zài Xīhú zuò chuán.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★
90
Tô Châu cổ kính.
苏州古典。
📣 Su châu cu ten
Pinyin: Sūzhōu gǔdiǎn.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★
91
Núi tuyết phủ.
雪山。
📣 Xuê san
Pinyin: Xuěshān.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★
92
Lhasa thủ phủ.
拉萨。
📣 La sa
Pinyin: Lāsà.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★
93
Khách sạn 5 sao.
五星级酒店。
📣 Ủ xinh chí chiểu ten
Pinyin: Wǔ xīngjí jiǔdiàn.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★
94
Tôi cho xem passport.
我给护照。
📣 Ủa cấy hu chao
Pinyin: Wǒ gěi hùzhào.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★
95
Đặt cọc bao nhiêu?
押金多少?
📣 Ia chin tua sảo
Pinyin: Yājīn duōshǎo?
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★
96
Mấy giờ check-in?
几点入住?
📣 Chỉ tẻn ru chu
Pinyin: Jǐ diǎn rùzhù?
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★
97
Mấy giờ trả phòng?
几点退房?
📣 Chỉ tẻn thuây phang
Pinyin: Jǐ diǎn tuìfáng?
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★
98
Cảm ơn dịch vụ tốt.
谢谢好服务。
📣 Sia sịa hảo phu u
Pinyin: Xièxie hǎo fúwù.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★
99
Thời tiết hôm nay thế nào?
今天天气怎么样?
📣 Chin then then trí chẩn mơ eng
Pinyin: Jīntiān tiānqì zěnmeyàng?
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★
100
Trời nắng đẹp.
晴天。
📣 Trính then
Pinyin: Qíngtiān.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★
101
Trời mưa to.
大雨。
📣 Ta uỷ
Pinyin: Dàyǔ.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★
102
Mưa phùn.
小雨。
📣 Xẻo uỷ
Pinyin: Xiǎoyǔ.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★
103
Trời tuyết.
下雪。
📣 Xa xuế
Pinyin: Xiàxuě.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★
104
Có gió.
刮风。
📣 Qua phâng
Pinyin: Guāfēng.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★
105
Gió mạnh.
风大。
📣 Phâng ta
Pinyin: Fēng dà.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★
106
Nóng quá.
太热了。
📣 Thai rơ lơ
Pinyin: Tài rè le.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★
107
Lạnh quá.
太冷了。
📣 Thai lẩng lơ
Pinyin: Tài lěng le.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★
108
Ấm áp.
暖和。
📣 Noản huơ
Pinyin: Nuǎnhuo.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★
109
Mùa xuân hoa nở.
春天花开。
📣 Truân then hua khai
Pinyin: Chūntiān huā kāi.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★
110
Mùa đông tuyết rơi.
冬天下雪。
📣 Tung then xa xuế
Pinyin: Dōngtiān xiàxuě.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★
111
Có hướng dẫn viên tiếng Việt không?
有越南语导游吗?
📣 Dẩu duê nán uỷ tảo dấu ma
Pinyin: Yǒu Yuènányǔ dǎoyóu ma?
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★★
112
Đi tự túc hay theo tour?
自由行还是跟团?
📣 Chự dấu xính hái sự cân thoán
Pinyin: Zìyóu xíng háishì gēn tuán?
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★★
113
Có hướng dẫn viên tiếng Việt không?
有越南语导游吗?
📣 Dẩu duê nán uỷ tảo dấu ma
Pinyin: Yǒu Yuènányǔ dǎoyóu ma?
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★★
114
Người Việt được miễn visa.
越南人免签。
📣 Duê nán rấn men trien
Pinyin: Yuènán rén miǎnqiān.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★★
115
Visa có hiệu lực 30 ngày.
签证有效期三十天。
📣 Trien trâng dẩu xeo chí san sứ then
Pinyin: Qiānzhèng yǒuxiàoqī sānshí tiān.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★★
116
Trả lại khi check-out.
退房时退还。
📣 Thuây phang sứ thuây hoán
Pinyin: Tuìfáng shí tuìhuán.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★★
117
Tôi muốn gửi hành lý.
我要寄存行李。
📣 Ủa dao chì tsuấn xính lỉ
Pinyin: Wǒ yào jìcún xínglǐ.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★★
118
Đặt vé online tiện hơn.
网上订票方便。
📣 Oảng sang tinh pheo phang pen
Pinyin: Wǎngshàng dìngpiào fāngbiàn.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★★
119
Tháp Đông Phương Minh Châu.
东方明珠塔。
📣 Tung phang mính chu thả
Pinyin: Dōngfāng Míngzhū tǎ.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★★
120
Đi xe cáp lên núi.
坐缆车上山。
📣 Chua lản trưa sang san
Pinyin: Zuò lǎnchē shàng shān.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★★
121
Chùa Thiếu Lâm có công phu nổi tiếng.
少林寺有名功夫。
📣 Sảo lín sự dẩu mính cung phu
Pinyin: Shàolínsì yǒumíng gōngfu.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★★
122
Bến Tô Châu cảnh đẹp như tranh.
苏州景色如画。
📣 Su châu chỉnh sưa ru hua
Pinyin: Sūzhōu jǐngsè rú huà.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★★
123
Quế Lâm sơn thủy đẹp nhất thiên hạ.
桂林山水甲天下。
📣 Quây lín san suẩy chia then xa
Pinyin: Guìlín shānshuǐ jiǎ tiānxià.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★★
124
Quà gì có ý nghĩa?
什么礼物有意义?
📣 Sấn mơ lỉ u dẩu í í
Pinyin: Shénme lǐwù yǒu yìyì?
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★★
125
Sân bay Bắc Kinh Thủ Đô.
北京首都机场。
📣 Pẩy chinh sẩu tu chi trảng
Pinyin: Běijīng Shǒudū jīchǎng.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★★
126
Sân bay Đại Hưng mới.
大兴机场。
📣 Ta xinh chi trảng
Pinyin: Dàxīng jīchǎng.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★★
127
Từ sân bay vào thành phố.
从机场到市区。
📣 Tsúng chi trảng tao sự truy
Pinyin: Cóng jīchǎng dào shìqū.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★★
128
Đi tàu Express 30 phút.
机场快线30分钟。
📣 Chi trảng khoai xen san sứ phân trung
Pinyin: Jīchǎng kuàixiàn 30 fēnzhōng.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★★
129
Vạn Lý Trường Thành hùng vĩ.
长城壮观。
📣 Tráng trấng choang quan
Pinyin: Chángchéng zhuàngguān.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★★
130
Đoạn Bát Đạt Lĩnh phổ biến.
八达岭长城。
📣 Pa tá lỉnh tráng trấng
Pinyin: Bādálǐng Chángchéng.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★★
131
Đoạn Mộ Điền Dụ ít người.
慕田峪长城。
📣 Mu thén duý tráng trấng
Pinyin: Mùtiányù Chángchéng.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★★
132
Leo lên đỉnh.
爬到山顶。
📣 Phá tao san tỉnh
Pinyin: Pá dào shāndǐng.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★★
133
Không phải hảo hán không lên Trường Thành.
不到长城非好汉。
📣 Pu tao tráng trấng phây hảo han
Pinyin: Bù dào Chángchéng fēi hǎohàn.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★★
134
Cố Cung 600 năm tuổi.
故宫六百年历史。
📣 Cu cung liêu pải nén lì sứ
Pinyin: Gùgōng liù bǎi nián lìshǐ.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★★
135
Có hơn 9000 phòng.
九千多个房间。
📣 Chiểu chien tua cơ phang chen
Pinyin: Jiǔqiān duō ge fángjiān.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★★
136
Hoàng cung của 24 vị vua.
24位皇帝的皇宫。
📣 Ơ sứ xự uẩy hoáng tì tơ hoáng cung
Pinyin: 24 wèi huángdì de huánggōng.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★★
137
Cửa Ngọ Môn lớn.
午门很大。
📣 Ủ mấn hẩn ta
Pinyin: Wǔmén hěn dà.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★★
138
Quảng trường Thiên An Môn.
天安门广场。
📣 Then an mấn quảng trảng
Pinyin: Tiān'ānmén guǎngchǎng.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★★
139
Quảng trường lớn nhất thế giới.
世界最大广场。
📣 Sự chiê chuây ta quảng trảng
Pinyin: Shìjiè zuì dà guǎngchǎng.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★★
140
Lăng Mao Trạch Đông.
毛主席纪念堂。
📣 Mao chu xí chì nen tháng
Pinyin: Máo zhǔxí jìniàntáng.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★★
141
Lễ thượng cờ lúc bình minh.
日出升国旗。
📣 Rư tru sâng của trí
Pinyin: Rìchū shēng guóqí.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★★
142
Đi Hutong thăm Bắc Kinh xưa.
逛胡同看老北京。
📣 Quang hú thúng khan lảo pẩy chinh
Pinyin: Guàng hútòng kàn lǎo Běijīng.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★★
143
Đi xích lô trong hutong.
坐三轮车游胡同。
📣 Chua san luân trưa dấu hú thúng
Pinyin: Zuò sānlúnchē yóu hútòng.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★★
144
Tứ hợp viện truyền thống.
传统四合院。
📣 Troán thủng xự hứa doèn
Pinyin: Chuántǒng sìhéyuàn.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★★
145
Phố Vương Phủ Tỉnh sầm uất.
王府井繁华。
📣 Oáng phủ chỉnh phán hua
Pinyin: Wángfǔjǐng fánhuá.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★★
146
Mua đặc sản tại Vương Phủ Tỉnh.
王府井买特产。
📣 Oáng phủ chỉnh mải thưa trản
Pinyin: Wángfǔjǐng mǎi tèchǎn.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★★
147
Chợ ăn vặt Vương Phủ Tỉnh.
王府井小吃街。
📣 Oáng phủ chỉnh xẻo trư chiê
Pinyin: Wángfǔjǐng xiǎochī jiē.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★★
148
Có bò cạp xiên que.
有蝎子串。
📣 Dẩu xế chự troán
Pinyin: Yǒu xiēzi chuàn.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★★
149
Phố Nam La Cổ Hàng.
南锣鼓巷。
📣 Nán lúa cu xeng
Pinyin: Nán Luógǔ Xiàng.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★★
150
Quán cafe phong cách cổ.
复古咖啡店。
📣 Phu cu kha phây ten
Pinyin: Fùgǔ kāfēidiàn.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★★
151
Phố nghệ thuật 798.
798艺术区。
📣 Trí chiểu pa í su truy
Pinyin: 798 yìshùqū.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★★
152
Nhà máy cũ thành studio.
旧厂房变工作室。
📣 Chiêu trảng phang pen cung chua sự
Pinyin: Jiù chǎngfáng biàn gōngzuòshì.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★★
153
Triển lãm nghệ thuật đương đại.
当代艺术展。
📣 Tang tai í su trản
Pinyin: Dāngdài yìshù zhǎn.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★★
154
Sân vận động Tổ Chim.
鸟巢体育场。
📣 Nẻo tsao thỉ duê trảng
Pinyin: Niǎocháo tǐyùchǎng.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★★
155
Bể bơi Thủy Lập Phương.
水立方游泳馆。
📣 Suẩy lì phang dấu úng quản
Pinyin: Shuǐlìfāng yóuyǒngguǎn.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★★
156
Thế vận hội 2008.
2008年奥运会。
📣 Ơ lính lính pa nén ao duyn huây
Pinyin: 2008 nián Àoyùnhuì.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★★
157
Có hơn 20 tuyến.
有二十多条线。
📣 Dẩu ơ sứ tua théo xen
Pinyin: Yǒu èrshí duō tiáo xiàn.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★★
158
Tuyến 1 chạy ngang trung tâm.
一号线穿过中心。
📣 I hao xen troan của trung xin
Pinyin: Yī hào xiàn chuānguò zhōngxīn.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★★
159
Đi taxi giờ cao điểm tắc đường.
高峰打车堵车。
📣 Cao phâng tả trưa tủ trưa
Pinyin: Gāofēng dǎchē dǔchē.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★★
160
Mất 1 tiếng đi 5km.
5公里走一小时。
📣 Ủ cung lỉ châu i xẻo sứ
Pinyin: 5 gōnglǐ zǒu yī xiǎoshí.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★★
161
Vịt quay Toàn Tụ Đức.
全聚德烤鸭。
📣 Troén chuy tứa khảo ia
Pinyin: Quánjùdé kǎoyā.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★★
162
Vịt quay Đại Đổng.
大董烤鸭。
📣 Ta tủng khảo ia
Pinyin: Dàdǒng kǎoyā.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★★
163
Vịt cuộn bánh tráng.
鸭子卷饼。
📣 Ia chự choẻn pỉnh
Pinyin: Yāzi juǎnbǐng.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★★
164
Chấm với tương ngọt.
蘸甜面酱。
📣 Chan then men cheng
Pinyin: Zhàn tián miànjiàng.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★★
165
Da vịt giòn rụm.
鸭皮酥脆。
📣 Ia phí su tsuây
Pinyin: Yā pí sūcuì.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★★
166
Mua đồ ở phố Tiền Môn.
前门大街购物。
📣 Trien mấn ta chiê câu u
Pinyin: Qiánmén Dàjiē gòuwù.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★★
167
Lụa Bắc Kinh đặc sản.
北京丝绸特产。
📣 Pẩy chinh sư trấu thưa trản
Pinyin: Běijīng sīchóu tèchǎn.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★★
168
Mua trà sen.
买茉莉花茶。
📣 Mải mua lì hua trá
Pinyin: Mǎi mòlìhuā chá.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★★
169
Mua kẹo hồ lô.
买糖葫芦。
📣 Mải tháng hú lú
Pinyin: Mǎi tánghúlu.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★★
170
Mùa đông lạnh và khô.
冬天冷又干。
📣 Tung then lẩng dấu can
Pinyin: Dōngtiān lěng yòu gān.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★★
171
Mùa xuân có bụi cát.
春天有沙尘。
📣 Truân then dẩu sa trấn
Pinyin: Chūntiān yǒu shāchén.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★★
172
Công viên Di Hòa Viên.
颐和园。
📣 Í hứa doén
Pinyin: Yíhéyuán.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★★
173
Vườn hoàng gia rộng lớn.
皇家园林很大。
📣 Hoáng chia doén lín hẩn ta
Pinyin: Huángjiā yuánlín hěn dà.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★★
174
Hồ Côn Minh trong xanh.
昆明湖很清。
📣 Khuân mính hú hẩn trinh
Pinyin: Kūnmíng Hú hěn qīng.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★★
175
Thuê thuyền đạp.
租脚踏船。
📣 Chu chẻo thá troán
Pinyin: Zū jiǎotàchuán.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★★
176
Đi cáp treo lên Thiên Đàn.
坐缆车上天坛。
📣 Chua lản trưa sang then tan
Pinyin: Zuò lǎnchē shàng Tiāntán.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★★
177
Sân bay Phố Đông quốc tế.
浦东国际机场。
📣 Phú tung của chì chi trảng
Pinyin: Pǔdōng guójì jīchǎng.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★★
178
Sân bay Hồng Kiều nội địa.
虹桥机场。
📣 Húng chéo chi trảng
Pinyin: Hóngqiáo jīchǎng.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★★
179
Tàu maglev nhanh nhất.
磁悬浮列车最快。
📣 Tsứ xoán phú liê trưa chuây khoai
Pinyin: Cíxuánfú lièchē zuì kuài.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★★
180
Tốc độ 430km/h.
时速430公里。
📣 Sứ su xự pải san sứ cung lỉ
Pinyin: Shísù 430 gōnglǐ.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★★
181
Bến Thượng Hải về đêm.
外滩夜景。
📣 Uai than dê chỉnh
Pinyin: Wàitān yèjǐng.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★★
182
Đèn neon rực rỡ.
霓虹灯闪烁。
📣 Ní húng tâng sản súa
Pinyin: Níhóngdēng shǎnshuò.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★★
183
Tháp Đông Phương Minh Châu.
东方明珠塔。
📣 Tung phang mính chu thả
Pinyin: Dōngfāng Míngzhū tǎ.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★★
184
Lên đỉnh tháp ngắm cảnh.
上塔顶观光。
📣 Sang thả tỉnh quan quang
Pinyin: Shàng tǎdǐng guānguāng.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★★
185
Tháp Thượng Hải cao nhất.
上海中心大厦最高。
📣 Sang hải trung xin ta sa chuây cao
Pinyin: Shànghǎi Zhōngxīn Dàshà zuì gāo.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★★
186
632 mét.
632米。
📣 Liêu pải san sứ ơ mỉ
Pinyin: 632 mǐ.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★★
187
Nam Kinh Lộ phố đi bộ.
南京路步行街。
📣 Nán chinh lu pu xính chiê
Pinyin: Nánjīnglù bùxíng jiē.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★★
188
Phố sầm uất nhất Thượng Hải.
上海最热闹街。
📣 Sang hải chuây rơ nao chiê
Pinyin: Shànghǎi zuì rènao jiē.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★★
189
Cửa hàng cao cấp ở Hoài Hải.
淮海路名牌店。
📣 Hoái hải lu mính pái ten
Pinyin: Huáihǎilù míngpái diàn.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★★
190
Khu Pháp tô (tô giới cũ).
法租界。
📣 Phá chu chiê
Pinyin: Fǎzūjiè.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★★
191
Phong cách kiến trúc Pháp.
法式建筑。
📣 Phá sự chen chu
Pinyin: Fǎshì jiànzhù.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★★
192
Cây tiêu già rợp bóng.
梧桐树成荫。
📣 U thúng su trấng in
Pinyin: Wútóngshù chéng yīn.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★★
193
Tân Thiên Địa lifestyle.
新天地时尚。
📣 Xin then tì sứ sang
Pinyin: Xīntiāndì shíshàng.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★★
194
Phong cách "shikumen".
石库门建筑。
📣 Sứ khu mấn chen chu
Pinyin: Shíkùmén jiànzhù.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★★
195
Đến Yu Yuan thăm vườn cổ.
去豫园看古园。
📣 Truy duy doén khan cu doén
Pinyin: Qù Yùyuán kàn gǔ yuán.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★★
196
Chùa Tịnh An yên tĩnh.
静安寺。
📣 Chinh an sự
Pinyin: Jìng'ānsì.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★★
197
Đường ngầm Bund.
外滩观光隧道。
📣 Uai than quan quang suây tao
Pinyin: Wàitān guānguāng suìdào.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★★
198
Xuyên qua sông Hoàng Phố.
穿过黄浦江。
📣 Troan của hoáng phú cheng
Pinyin: Chuānguò Huángpǔ Jiāng.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★★
199
Du thuyền trên sông.
黄浦江游船。
📣 Hoáng phú cheng dấu troán
Pinyin: Huángpǔ Jiāng yóuchuán.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★★
200
Ngắm thành phố từ sông.
从江上看城市。
📣 Tsúng cheng sang khan trấng sự
Pinyin: Cóng jiāng shàng kàn chéngshì.
Du lịch - Tham quan Độ khó: ★★★
📲 Cài đặt như một ứng dụng Mở nhanh, dùng offline, tiết kiệm pin