📖 Học tập - Trường lớp

1
Tôi đang học tiếng Trung.
我在学中文。
📣 Ủa chai xuế trung uấn
Pinyin: Wǒ zài xué Zhōngwén.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★
2
Tôi không hiểu.
我听不懂。
📣 Ủa thinh pu tủng
Pinyin: Wǒ tīng bù dǒng.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★
3
Viết thế nào?
怎么写?
📣 Chẩn mơ xiể
Pinyin: Zěnme xiě?
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★
4
Tôi học tiếng Trung.
我学汉语。
📣 Ủa xuế han duỷ
Pinyin: Wǒ xué Hànyǔ.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★
5
Tôi không hiểu.
我不明白。
📣 Ủa pu mính pái
Pinyin: Wǒ bù míngbái.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★
6
Tôi hiểu rồi.
我明白了。
📣 Ủa mính pái lơ
Pinyin: Wǒ míngbái le.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★
7
Bạn nói tiếng Trung không?
你会说汉语吗?
📣 Nỉ huây sua han duỷ ma
Pinyin: Nǐ huì shuō Hànyǔ ma?
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★
8
Tôi biết một chút.
我会一点儿。
📣 Ủa huây i tẻn ơ
Pinyin: Wǒ huì yīdiǎnr.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★
9
Đây là cái gì?
这是什么?
📣 Chưa sự sấn mơ
Pinyin: Zhè shì shénme?
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★
10
Đây là sách.
这是书。
📣 Chưa sự su
Pinyin: Zhè shì shū.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★
11
Đây là máy tính.
这是电脑。
📣 Chưa sự ten nảo
Pinyin: Zhè shì diànnǎo.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★
12
Tôi thích đọc sách.
我喜欢看书。
📣 Ủa xỉ hoan khan su
Pinyin: Wǒ xǐhuān kàn shū.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★
13
Tôi đang học chữ Hán.
我在学汉字。
📣 Ủa chai xuế han chự
Pinyin: Wǒ zài xué Hànzì.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★
14
Bạn viết được không?
你会写吗?
📣 Nỉ huây xiể ma
Pinyin: Nǐ huì xiě ma?
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★
15
Tôi viết được một ít.
我会写一点。
📣 Ủa huây xiể i tẻn
Pinyin: Wǒ huì xiě yīdiǎn.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★
16
Cuốn sách này tốt.
这本书很好。
📣 Chưa pẩn su hẩn hảo
Pinyin: Zhè běn shū hěn hǎo.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★
17
Bài này khó.
这课很难。
📣 Chưa khưa hẩn nán
Pinyin: Zhè kè hěn nán.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★
18
Bài này dễ.
这课很容易。
📣 Chưa khưa hẩn rúng í
Pinyin: Zhè kè hěn róngyì.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★
19
Bạn học mấy giờ?
你几点学习?
📣 Nỉ chỉ tẻn xuế xí
Pinyin: Nǐ jǐ diǎn xuéxí?
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★
20
Tôi học 2 tiếng mỗi ngày.
我每天学习两个小时。
📣 Ủa mẩy then xuế xí lẻng cơ xẻo sứ
Pinyin: Wǒ měitiān xuéxí liǎng ge xiǎoshí.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★
21
Tôi cần luyện nói nhiều.
我要多说。
📣 Ủa dao tua sua
Pinyin: Wǒ yào duō shuō.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★
22
Tôi học đại học.
我上大学。
📣 Ủa sang ta xuế
Pinyin: Wǒ shàng dàxué.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★
23
Năm thứ mấy?
几年级?
📣 Chỉ nén chí
Pinyin: Jǐ niánjí?
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★
24
Năm hai.
大二。
📣 Ta ơ
Pinyin: Dà èr.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★
25
Trường nào?
哪个大学?
📣 Nả cơ ta xuế
Pinyin: Nǎge dàxué?
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★
26
Đại học Bắc Kinh.
北京大学。
📣 Pẩy chinh ta xuế
Pinyin: Běijīng Dàxué.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★
27
Bài thi khó quá.
考试太难了。
📣 Khảo sự thai nán lơ
Pinyin: Kǎoshì tài nán le.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★
28
Điểm số bao nhiêu?
考多少分?
📣 Khảo tua sảo phân
Pinyin: Kǎo duōshǎo fēn?
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★
29
85 điểm.
八十五分。
📣 Pa sứ ủ phân
Pinyin: Bāshíwǔ fēn.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★
30
Tôi đi làm.
我去工作。
📣 Ủa truy cung chua
Pinyin: Wǒ qù gōngzuò.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★
31
Tiếng Trung khó quá.
中文太难了。
📣 Trung uấn thai nán lơ
Pinyin: Zhōngwén tài nán le.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★
32
Bạn nói chậm một chút được không?
请说慢一点。
📣 Trỉnh sua man í tẻn
Pinyin: Qǐng shuō màn yīdiǎn.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★
33
Xin nhắc lại.
请再说一遍。
📣 Trỉnh chai sua í pen
Pinyin: Qǐng zài shuō yī biàn.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★
34
Cái này tiếng Trung gọi là gì?
这个中文怎么说?
📣 Chưa cơ trung uấn chẩn mơ sua
Pinyin: Zhège Zhōngwén zěnme shuō?
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★
35
Học chuyên ngành gì?
什么专业?
📣 Sấn mơ choan dê
Pinyin: Shénme zhuānyè?
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★
36
Quản trị kinh doanh.
工商管理。
📣 Cung sang quản lỉ
Pinyin: Gōngshāng guǎnlǐ.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★
37
Đại học Thanh Hoa rất nổi tiếng.
清华大学很有名。
📣 Trinh hua ta xuế hẩn dẩu mính
Pinyin: Qīnghuá Dàxué hěn yǒumíng.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★
38
Tôi muốn đi du học.
我想留学。
📣 Ủa xẻng liếu xuế
Pinyin: Wǒ xiǎng liúxué.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★
39
Du học Trung Quốc.
到中国留学。
📣 Tao trung của liếu xuế
Pinyin: Dào Zhōngguó liúxué.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★
40
Tôi ôn thi.
我复习考试。
📣 Ủa phu xí khảo sự
Pinyin: Wǒ fùxí kǎoshì.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★
41
Tốt nghiệp đại học.
大学毕业。
📣 Ta xuế pì dê
Pinyin: Dàxué bìyè.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★
42
Học bằng tiếng Anh.
用英语学习。
📣 Dùng inh uỷ xuế xí
Pinyin: Yòng Yīngyǔ xuéxí.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★
43
Giáo viên giảng nhanh quá.
老师讲得太快。
📣 Lảo sư chẻng tơ thai khoai
Pinyin: Lǎoshī jiǎng de tài kuài.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★
44
Tôi thích chơi game.
我喜欢玩游戏。
📣 Ủa xỉ hoan oán dấu xí
Pinyin: Wǒ xǐhuan wán yóuxì.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★
45
Chạy bộ.
跑步。
📣 Phảo pu
Pinyin: Pǎobù.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★
46
Bơi lội.
游泳。
📣 Dấu úng
Pinyin: Yóuyǒng.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★
47
Sở thích của bạn?
你的爱好?
📣 Nỉ tơ ai hảo
Pinyin: Nǐ de àihào?
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★
48
Tôi thích đọc sách.
我喜欢看书。
📣 Ủa xỉ hoan khan su
Pinyin: Wǒ xǐhuan kànshū.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★
49
Xem phim.
看电影。
📣 Khan ten ỉnh
Pinyin: Kàn diànyǐng.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★
50
Nghe nhạc.
听音乐。
📣 Thinh in duê
Pinyin: Tīng yīnyuè.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★
51
Vẽ tranh.
画画。
📣 Hua hua
Pinyin: Huàhuà.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★
52
Trồng hoa.
种花。
📣 Trùng hua
Pinyin: Zhòng huā.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★
53
Xem tin tức.
看新闻。
📣 Khan xin uấn
Pinyin: Kàn xīnwén.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★
54
Hôm nay có mưa.
今天有雨。
📣 Chin then dẩu uỷ
Pinyin: Jīntiān yǒu yǔ.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★
55
Trời quang.
天气晴。
📣 Then trí trính
Pinyin: Tiānqì qíng.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★
56
Xin học bổng.
申请奖学金。
📣 Sân trỉnh cheng xuế chin
Pinyin: Shēnqǐng jiǎngxuéjīn.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
57
Có học bổng toàn phần.
有全额奖学金。
📣 Dẩu troén ứa cheng xuế chin
Pinyin: Yǒu quán'é jiǎngxuéjīn.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
58
HSK đạt level 5.
HSK五级。
📣 Êch Êxs khây ủ chí
Pinyin: HSK wǔ jí.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
59
Cần học HSK 6 mới đi học cao học.
研究生要HSK6级。
📣 En chiêu sâng dao Êch Êxs khây liêu chí
Pinyin: Yánjiūshēng yào HSK liù jí.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
60
Thi cuối kỳ.
期末考试。
📣 Chí mua khảo sự
Pinyin: Qīmò kǎoshì.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
61
Đi làm hay học tiếp?
工作还是继续读?
📣 Cung chua hái sự chì xuy tu
Pinyin: Gōngzuò háishì jìxù dú?
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
62
Tôi học cao học.
我读研。
📣 Ủa tu en
Pinyin: Wǒ dú yán.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
63
Luận văn 100 trang.
论文一百页。
📣 Luân uấn i pải ê
Pinyin: Lùnwén yī bǎi yè.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
64
Hướng dẫn viên rất giỏi.
导师很厉害。
📣 Tảo sư hẩn lì hai
Pinyin: Dǎoshī hěn lìhai.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
65
Nộp bài đúng hạn.
按时交作业。
📣 An sứ chiao chua dê
Pinyin: Ànshí jiāo zuòyè.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
66
Trễ deadline không được.
过期不行。
📣 Của chí pu xính
Pinyin: Guòqī bù xíng.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
67
Tôi cần gia sư.
我需要家教。
📣 Ủa xuy dao chia chiao
Pinyin: Wǒ xūyào jiājiào.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
68
Game di động.
手游。
📣 Sẩu dấu
Pinyin: Shǒuyóu.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
69
Game máy tính.
端游。
📣 Toan dấu
Pinyin: Duānyóu.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
70
Vương Giả Vinh Diệu.
王者荣耀。
📣 Oáng chửa rúng dao
Pinyin: Wángzhě Róngyào.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
71
Honor of Kings phổ biến.
最火手游。
📣 Chuây hủa sẩu dấu
Pinyin: Zuì huǒ shǒuyóu.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
72
PUBG Mobile.
和平精英。
📣 Hứa phính chinh inh
Pinyin: Hépíng Jīngyīng.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
73
Genshin Impact.
原神。
📣 Doén sấn
Pinyin: Yuánshén.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
74
Game của Mihoyo.
米哈游游戏。
📣 Mỉ ha dấu dấu xí
Pinyin: Mǐhāyóu yóuxì.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
75
Đánh xếp hạng.
打排位。
📣 Tả phái uẩy
Pinyin: Dǎ páiwèi.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
76
Lên rank cao.
上分。
📣 Sang phân
Pinyin: Shàng fēn.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
77
Rớt rank.
掉分。
📣 Téo phân
Pinyin: Diào fēn.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
78
Win streak.
连胜。
📣 Lén sâng
Pinyin: Liánshèng.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
79
Lose streak.
连败。
📣 Lén pai
Pinyin: Liánbài.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
80
Trận này thắng.
这局赢了。
📣 Chưa chuý ính lơ
Pinyin: Zhè jú yíng le.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
81
Trận này thua.
这局输了。
📣 Chưa chuý su lơ
Pinyin: Zhè jú shū le.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
82
Đồng đội kém.
队友坑。
📣 Tuây dẩu khâng
Pinyin: Duìyǒu kēng.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
83
Tôi cõng đội.
我carry。
📣 Ủa ca rì
Pinyin: Wǒ carry.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
84
Anh đỉnh quá.
你真厉害。
📣 Nỉ trân lì hai
Pinyin: Nǐ zhēn lìhai.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
85
Tướng main.
本命英雄。
📣 Pẩn mính inh xiúng
Pinyin: Běnmìng yīngxióng.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
86
Mua skin mới.
买新皮肤。
📣 Mải xin phí phu
Pinyin: Mǎi xīn pífū.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
87
Skin giới hạn.
限定皮肤。
📣 Xen tinh phí phu
Pinyin: Xiàndìng pífū.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
88
Nạp tiền vào game.
充值游戏。
📣 Trung chứ dấu xí
Pinyin: Chōngzhí yóuxì.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
89
Phí tháng.
月卡。
📣 Duê khả
Pinyin: Yuèkǎ.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
90
Sự kiện trong game.
游戏活动。
📣 Dấu xí hua tung
Pinyin: Yóuxì huódòng.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
91
Giải đấu e-sports.
电竞比赛。
📣 Ten chinh pỉ sai
Pinyin: Diànjìng bǐsài.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
92
Đội tuyển EDG.
EDG战队。
📣 I ti chi chan tuây
Pinyin: EDG zhànduì.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
93
Đội tuyển RNG.
RNG战队。
📣 A en chi chan tuây
Pinyin: RNG zhànduì.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
94
Game thủ chuyên nghiệp.
职业选手。
📣 Chứ dê xoản sẩu
Pinyin: Zhíyè xuǎnshǒu.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
95
Worlds LOL.
英雄联盟全球赛。
📣 Inh xiúng lén mấng troén tsiếu sai
Pinyin: Yīngxióng Liánméng quánqiú sài.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
96
Vô địch thế giới.
世界冠军。
📣 Sự chiê quan chuyn
Pinyin: Shìjiè guànjūn.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
97
Cosplay nhân vật.
角色扮演。
📣 Chuế xưa pan ẻn
Pinyin: Juésè bànyǎn.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
98
Comic Con.
漫展。
📣 Man trản
Pinyin: Mànzhǎn.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
99
Game otome cho nữ.
女性向游戏。
📣 Nuy xinh xeng dấu xí
Pinyin: Nǚxìng xiàng yóuxì.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
100
Anime Nhật Bản.
日本动漫。
📣 Rư pẩn tung man
Pinyin: Rìběn dòngmàn.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
101
Anime Trung Quốc.
国漫。
📣 Của man
Pinyin: Guómàn.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
102
Mua đồ ảo.
买虚拟物品。
📣 Mải xuy nỉ u phỉn
Pinyin: Mǎi xūnǐ wùpǐn.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
103
Vũ khí trong game.
游戏装备。
📣 Dấu xí choang pây
Pinyin: Yóuxì zhuāngbèi.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
104
Mở rương ngẫu nhiên.
抽奖。
📣 Trâu cheng
Pinyin: Chōujiǎng.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
105
Trúng SSR.
抽到SSR。
📣 Trâu tao êxs êxs a
Pinyin: Chōu dào SSR.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
106
Kém may không ra.
欧皇非酋。
📣 Âu hoáng phây trấu
Pinyin: Ōu huáng fēi qiú.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
107
Tập thể dục.
锻炼身体。
📣 Toàn len sân thỉ
Pinyin: Duànliàn shēntǐ.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
108
Đi gym.
去健身房。
📣 Truy chen sân phang
Pinyin: Qù jiànshēnfáng.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
109
Thẻ tập gym.
健身卡。
📣 Chen sân khả
Pinyin: Jiànshēn kǎ.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
110
Thẻ năm.
年卡。
📣 Nén khả
Pinyin: Niánkǎ.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
111
Huấn luyện viên cá nhân.
私人教练。
📣 Sư rấn chiao len
Pinyin: Sīrén jiàoliàn.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
112
Tập tạ.
举重。
📣 Chuý trúng
Pinyin: Jǔzhòng.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
113
Tăng cơ.
增肌。
📣 Châng chi
Pinyin: Zēngjī.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
114
Giảm cân.
减肥。
📣 Chẻn phấy
Pinyin: Jiǎnféi.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
115
Giảm 5kg.
减5公斤。
📣 Chẻn ủ cung chin
Pinyin: Jiǎn 5 gōngjīn.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
116
Chạy buổi sáng.
晨跑。
📣 Trấn phảo
Pinyin: Chénpǎo.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
117
Chạy 5 cây số.
跑5公里。
📣 Phảo ủ cung lỉ
Pinyin: Pǎo 5 gōnglǐ.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
118
Marathon.
马拉松。
📣 Mả la sung
Pinyin: Mǎlāsōng.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
119
Tham gia marathon.
参加马拉松。
📣 Than chia mả la sung
Pinyin: Cānjiā mǎlāsōng.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
120
Bơi sải.
自由泳。
📣 Chự dấu úng
Pinyin: Zìyóu yǒng.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
121
Bơi ếch.
蛙泳。
📣 Oa úng
Pinyin: Wāyǒng.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
122
Bơi ngửa.
仰泳。
📣 Eng úng
Pinyin: Yǎngyǒng.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
123
Bơi bướm.
蝶泳。
📣 Tế úng
Pinyin: Diéyǒng.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
124
Đạp xe.
骑自行车。
📣 Trí chự xính trưa
Pinyin: Qí zìxíngchē.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
125
Xe đạp leo núi.
山地车。
📣 San tì trưa
Pinyin: Shāndì chē.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
126
Tập yoga.
练瑜伽。
📣 Len duy chia
Pinyin: Liàn yújiā.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
127
Lớp yoga.
瑜伽课。
📣 Duy chia khưa
Pinyin: Yújiā kè.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
128
Tư thế chó cúi.
下犬式。
📣 Xa troẻn sự
Pinyin: Xià quǎn shì.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
129
Tập pilates.
普拉提。
📣 Phú la thí
Pinyin: Pǔlātí.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
130
Đá bóng.
踢足球。
📣 Thi chu tsiếu
Pinyin: Tī zúqiú.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
131
World Cup.
世界杯。
📣 Sự chiê pây
Pinyin: Shìjiè bēi.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
132
Cổ vũ đội tuyển.
为球队加油。
📣 Uây tsiếu tuây chia dấu
Pinyin: Wèi qiúduì jiāyóu.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
133
Đội tuyển Trung Quốc.
中国队。
📣 Trung của tuây
Pinyin: Zhōngguó duì.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
134
Đội tuyển Việt Nam.
越南队。
📣 Duê nán tuây
Pinyin: Yuènán duì.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
135
Bóng rổ NBA.
美职篮。
📣 Mẩy chứ lán
Pinyin: Měizhílán.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
136
Yao Ming nổi tiếng.
姚明有名。
📣 Eo mính dẩu mính
Pinyin: Yáo Míng yǒumíng.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
137
Cầu lông.
羽毛球。
📣 Uỷ mao tsiếu
Pinyin: Yǔmáoqiú.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
138
Bóng bàn.
乒乓球。
📣 Phinh phang tsiếu
Pinyin: Pīngpāngqiú.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
139
Trung Quốc giỏi bóng bàn.
中国乒乓强。
📣 Trung của phinh phang trẻng
Pinyin: Zhōngguó pīngpāng qiáng.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
140
Tennis.
网球。
📣 Oảng tsiếu
Pinyin: Wǎngqiú.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
141
Quần vợt sân đất nện.
红土场。
📣 Húng thủ trảng
Pinyin: Hóng tǔ chǎng.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
142
Trượt tuyết.
滑雪。
📣 Hua xuê
Pinyin: Huáxuě.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
143
Đi trượt tuyết mùa đông.
冬天滑雪。
📣 Tung then hua xuê
Pinyin: Dōngtiān huáxuě.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
144
Olympic mùa đông Bắc Kinh.
北京冬奥会。
📣 Pẩy chinh tung ao huây
Pinyin: Běijīng dōng'àohuì.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
145
Leo núi.
爬山。
📣 Phá san
Pinyin: Páshān.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
146
Đi bộ đường dài.
徒步。
📣 Thú pu
Pinyin: Túbù.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
147
Cắm trại.
露营。
📣 Lu ính
Pinyin: Lùyíng.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
148
Trại trong rừng.
森林露营。
📣 Sân lín lu ính
Pinyin: Sēnlín lùyíng.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
149
Câu cá.
钓鱼。
📣 Téo duý
Pinyin: Diàoyú.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
150
Câu cá thư giãn.
钓鱼放松。
📣 Téo duý phang sung
Pinyin: Diàoyú fàngsōng.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
151
Lướt sóng.
冲浪。
📣 Trung lang
Pinyin: Chōnglàng.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
152
Lặn biển.
潜水。
📣 Trén suẩy
Pinyin: Qiánshuǐ.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
153
Lặn ngắm san hô.
看珊瑚礁。
📣 Khan san hú chiao
Pinyin: Kàn shānhú jiāo.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
154
Đánh golf.
打高尔夫。
📣 Tả cao ơ phu
Pinyin: Dǎ gāo'ěrfū.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
155
Sân golf.
高尔夫球场。
📣 Cao ơ phu tsiếu trảng
Pinyin: Gāo'ěrfū qiúchǎng.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
156
Đọc tiểu thuyết.
看小说。
📣 Khan xẻo sua
Pinyin: Kàn xiǎoshuō.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
157
Tiểu thuyết kinh điển.
经典小说。
📣 Chinh ten xẻo sua
Pinyin: Jīngdiǎn xiǎoshuō.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
158
Truyện kiếm hiệp Kim Dung.
金庸武侠。
📣 Chin iung ủ xé
Pinyin: Jīn Yōng wǔxiá.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
159
Tam Quốc Diễn Nghĩa.
三国演义。
📣 San của ẻn í
Pinyin: Sānguó Yǎnyì.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
160
Tây Du Ký.
西游记。
📣 Xi dấu chì
Pinyin: Xīyóujì.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
161
Hồng Lâu Mộng.
红楼梦。
📣 Húng lấu mâng
Pinyin: Hónglóumèng.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
162
Thủy Hử.
水浒传。
📣 Suẩy hủ choan
Pinyin: Shuǐhǔ Zhuàn.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
163
Truyện ngôn tình.
言情小说。
📣 En trính xẻo sua
Pinyin: Yánqíng xiǎoshuō.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
164
Truyện trinh thám.
推理小说。
📣 Thuây lỉ xẻo sua
Pinyin: Tuīlǐ xiǎoshuō.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
165
Phim Trung Quốc.
国产电影。
📣 Của trản ten ỉnh
Pinyin: Guóchǎn diànyǐng.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
166
Phim Hollywood.
好莱坞电影。
📣 Hảo lái u ten ỉnh
Pinyin: Hǎoláiwù diànyǐng.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
167
Phim Hồng Kông.
港片。
📣 Cảng phen
Pinyin: Gǎngpiàn.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
168
Phim hành động.
动作片。
📣 Tung chua phen
Pinyin: Dòngzuò piàn.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
169
Phim hài.
喜剧片。
📣 Xỉ chuy phen
Pinyin: Xǐjùpiàn.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
170
Phim kinh dị.
恐怖片。
📣 Khủng pu phen
Pinyin: Kǒngbù piàn.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
171
Phim tình cảm.
爱情片。
📣 Ai chính phen
Pinyin: Àiqíng piàn.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
172
Phim hoạt hình.
动画片。
📣 Tung hua phen
Pinyin: Dònghuàpiàn.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
173
Phim tài liệu.
纪录片。
📣 Chì lu phen
Pinyin: Jìlùpiàn.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
174
Diễn viên yêu thích.
喜欢的演员。
📣 Xỉ hoan tơ ẻn doén
Pinyin: Xǐhuan de yǎnyuán.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
175
Lưu Đức Hoa.
刘德华。
📣 Liếu tứa hua
Pinyin: Liú Déhuá.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
176
Châu Tinh Trì.
周星驰。
📣 Châu xinh trứ
Pinyin: Zhōu Xīngchí.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
177
Củng Lợi.
巩俐。
📣 Củng lì
Pinyin: Gǒng Lì.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
178
Nhạc pop Trung.
华语流行。
📣 Hua uỷ liếu xính
Pinyin: Huáyǔ liúxíng.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
179
Châu Kiệt Luân.
周杰伦。
📣 Châu chiể luân
Pinyin: Zhōu Jiélún.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
180
Trương Học Hữu.
张学友。
📣 Chang xuế dẩu
Pinyin: Zhāng Xuéyǒu.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
181
Đặng Lệ Quân.
邓丽君。
📣 Tâng lì chuyn
Pinyin: Dèng Lìjūn.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
182
Nhạc cổ điển.
古典音乐。
📣 Cu ten in duê
Pinyin: Gǔdiǎn yīnyuè.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
183
Tranh thủy mặc.
水墨画。
📣 Suẩy mua hua
Pinyin: Shuǐmòhuà.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
184
Thư pháp.
书法。
📣 Su phá
Pinyin: Shūfǎ.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
185
Tập thư pháp.
练书法。
📣 Len su phá
Pinyin: Liàn shūfǎ.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
186
Trồng cây cảnh.
种盆栽。
📣 Trùng phấn chai
Pinyin: Zhòng pénzāi.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
187
Chăm sóc cây.
养花。
📣 Eng hua
Pinyin: Yǎng huā.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
188
Sưu tầm tem.
集邮。
📣 Chí dấu
Pinyin: Jíyóu.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
189
Sưu tầm tiền cổ.
收藏古钱。
📣 Sâu chang cu chén
Pinyin: Shōucáng gǔ qián.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
190
Phim truyền hình.
电视剧。
📣 Ten sự chuy
Pinyin: Diànshìjù.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
191
Phim cổ trang.
古装剧。
📣 Cu choang chuy
Pinyin: Gǔzhuāng jù.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
192
Phim cung đấu.
宫斗剧。
📣 Cung tâu chuy
Pinyin: Gōngdòu jù.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
193
Diên Hi Công Lược.
延禧攻略。
📣 En xỉ cung luy
Pinyin: Yánxǐ gōnglüè.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
194
Như Ý Truyện.
如懿传。
📣 Ru í choan
Pinyin: Rúyì zhuàn.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
195
Cẩm Tâm Tự Ngọc.
锦心似玉。
📣 Chỉn xin sự duy
Pinyin: Jǐnxīn sì yù.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
196
Phim thanh xuân.
青春剧。
📣 Trinh truân chuy
Pinyin: Qīngchūn jù.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
197
Phim ngôn tình.
言情剧。
📣 En trính chuy
Pinyin: Yánqíng jù.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
198
Phim đam mỹ.
耽美剧。
📣 Tan mẩy chuy
Pinyin: Dānměi jù.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
199
Trần Tình Lệnh.
陈情令。
📣 Trấn trính lính
Pinyin: Chénqíng lìng.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
200
Phim trinh thám.
悬疑剧。
📣 Xoán í chuy
Pinyin: Xuányí jù.
Học tập - Trường lớp Độ khó: ★★★
📲 Cài đặt như một ứng dụng Mở nhanh, dùng offline, tiết kiệm pin