📖 Học tập - Trường lớp
1
Tôi đang học tiếng Trung.
我在学中文。
📣 Ủa chai xuế trung uấn
2
Tôi không hiểu.
我听不懂。
📣 Ủa thinh pu tủng
3
Viết thế nào?
怎么写?
📣 Chẩn mơ xiể
4
Tôi học tiếng Trung.
我学汉语。
📣 Ủa xuế han duỷ
5
Tôi không hiểu.
我不明白。
📣 Ủa pu mính pái
6
Tôi hiểu rồi.
我明白了。
📣 Ủa mính pái lơ
7
Bạn nói tiếng Trung không?
你会说汉语吗?
📣 Nỉ huây sua han duỷ ma
8
Tôi biết một chút.
我会一点儿。
📣 Ủa huây i tẻn ơ
9
Đây là cái gì?
这是什么?
📣 Chưa sự sấn mơ
10
Đây là sách.
这是书。
📣 Chưa sự su
11
Đây là máy tính.
这是电脑。
📣 Chưa sự ten nảo
12
Tôi thích đọc sách.
我喜欢看书。
📣 Ủa xỉ hoan khan su
13
Tôi đang học chữ Hán.
我在学汉字。
📣 Ủa chai xuế han chự
14
Bạn viết được không?
你会写吗?
📣 Nỉ huây xiể ma
15
Tôi viết được một ít.
我会写一点。
📣 Ủa huây xiể i tẻn
16
Cuốn sách này tốt.
这本书很好。
📣 Chưa pẩn su hẩn hảo
17
Bài này khó.
这课很难。
📣 Chưa khưa hẩn nán
18
Bài này dễ.
这课很容易。
📣 Chưa khưa hẩn rúng í
19
Bạn học mấy giờ?
你几点学习?
📣 Nỉ chỉ tẻn xuế xí
20
Tôi học 2 tiếng mỗi ngày.
我每天学习两个小时。
📣 Ủa mẩy then xuế xí lẻng cơ xẻo sứ
21
Tôi cần luyện nói nhiều.
我要多说。
📣 Ủa dao tua sua
22
Tôi học đại học.
我上大学。
📣 Ủa sang ta xuế
23
Năm thứ mấy?
几年级?
📣 Chỉ nén chí
24
Năm hai.
大二。
📣 Ta ơ
25
Trường nào?
哪个大学?
📣 Nả cơ ta xuế
26
Đại học Bắc Kinh.
北京大学。
📣 Pẩy chinh ta xuế
27
Bài thi khó quá.
考试太难了。
📣 Khảo sự thai nán lơ
28
Điểm số bao nhiêu?
考多少分?
📣 Khảo tua sảo phân
29
85 điểm.
八十五分。
📣 Pa sứ ủ phân
30
Tôi đi làm.
我去工作。
📣 Ủa truy cung chua
31
Tiếng Trung khó quá.
中文太难了。
📣 Trung uấn thai nán lơ
32
Bạn nói chậm một chút được không?
请说慢一点。
📣 Trỉnh sua man í tẻn
33
Xin nhắc lại.
请再说一遍。
📣 Trỉnh chai sua í pen
34
Cái này tiếng Trung gọi là gì?
这个中文怎么说?
📣 Chưa cơ trung uấn chẩn mơ sua
35
Học chuyên ngành gì?
什么专业?
📣 Sấn mơ choan dê
36
Quản trị kinh doanh.
工商管理。
📣 Cung sang quản lỉ
37
Đại học Thanh Hoa rất nổi tiếng.
清华大学很有名。
📣 Trinh hua ta xuế hẩn dẩu mính
38
Tôi muốn đi du học.
我想留学。
📣 Ủa xẻng liếu xuế
39
Du học Trung Quốc.
到中国留学。
📣 Tao trung của liếu xuế
40
Tôi ôn thi.
我复习考试。
📣 Ủa phu xí khảo sự
41
Tốt nghiệp đại học.
大学毕业。
📣 Ta xuế pì dê
42
Học bằng tiếng Anh.
用英语学习。
📣 Dùng inh uỷ xuế xí
43
Giáo viên giảng nhanh quá.
老师讲得太快。
📣 Lảo sư chẻng tơ thai khoai
44
Tôi thích chơi game.
我喜欢玩游戏。
📣 Ủa xỉ hoan oán dấu xí
45
Chạy bộ.
跑步。
📣 Phảo pu
46
Bơi lội.
游泳。
📣 Dấu úng
47
Sở thích của bạn?
你的爱好?
📣 Nỉ tơ ai hảo
48
Tôi thích đọc sách.
我喜欢看书。
📣 Ủa xỉ hoan khan su
49
Xem phim.
看电影。
📣 Khan ten ỉnh
50
Nghe nhạc.
听音乐。
📣 Thinh in duê
51
Vẽ tranh.
画画。
📣 Hua hua
52
Trồng hoa.
种花。
📣 Trùng hua
53
Xem tin tức.
看新闻。
📣 Khan xin uấn
54
Hôm nay có mưa.
今天有雨。
📣 Chin then dẩu uỷ
55
Trời quang.
天气晴。
📣 Then trí trính
56
Xin học bổng.
申请奖学金。
📣 Sân trỉnh cheng xuế chin
57
Có học bổng toàn phần.
有全额奖学金。
📣 Dẩu troén ứa cheng xuế chin
58
HSK đạt level 5.
HSK五级。
📣 Êch Êxs khây ủ chí
59
Cần học HSK 6 mới đi học cao học.
研究生要HSK6级。
📣 En chiêu sâng dao Êch Êxs khây liêu chí
60
Thi cuối kỳ.
期末考试。
📣 Chí mua khảo sự
61
Đi làm hay học tiếp?
工作还是继续读?
📣 Cung chua hái sự chì xuy tu
62
Tôi học cao học.
我读研。
📣 Ủa tu en
63
Luận văn 100 trang.
论文一百页。
📣 Luân uấn i pải ê
64
Hướng dẫn viên rất giỏi.
导师很厉害。
📣 Tảo sư hẩn lì hai
65
Nộp bài đúng hạn.
按时交作业。
📣 An sứ chiao chua dê
66
Trễ deadline không được.
过期不行。
📣 Của chí pu xính
67
Tôi cần gia sư.
我需要家教。
📣 Ủa xuy dao chia chiao
68
Game di động.
手游。
📣 Sẩu dấu
69
Game máy tính.
端游。
📣 Toan dấu
70
Vương Giả Vinh Diệu.
王者荣耀。
📣 Oáng chửa rúng dao
71
Honor of Kings phổ biến.
最火手游。
📣 Chuây hủa sẩu dấu
72
PUBG Mobile.
和平精英。
📣 Hứa phính chinh inh
73
Genshin Impact.
原神。
📣 Doén sấn
74
Game của Mihoyo.
米哈游游戏。
📣 Mỉ ha dấu dấu xí
75
Đánh xếp hạng.
打排位。
📣 Tả phái uẩy
76
Lên rank cao.
上分。
📣 Sang phân
77
Rớt rank.
掉分。
📣 Téo phân
78
Win streak.
连胜。
📣 Lén sâng
79
Lose streak.
连败。
📣 Lén pai
80
Trận này thắng.
这局赢了。
📣 Chưa chuý ính lơ
81
Trận này thua.
这局输了。
📣 Chưa chuý su lơ
82
Đồng đội kém.
队友坑。
📣 Tuây dẩu khâng
83
Tôi cõng đội.
我carry。
📣 Ủa ca rì
84
Anh đỉnh quá.
你真厉害。
📣 Nỉ trân lì hai
85
Tướng main.
本命英雄。
📣 Pẩn mính inh xiúng
86
Mua skin mới.
买新皮肤。
📣 Mải xin phí phu
87
Skin giới hạn.
限定皮肤。
📣 Xen tinh phí phu
88
Nạp tiền vào game.
充值游戏。
📣 Trung chứ dấu xí
89
Phí tháng.
月卡。
📣 Duê khả
90
Sự kiện trong game.
游戏活动。
📣 Dấu xí hua tung
91
Giải đấu e-sports.
电竞比赛。
📣 Ten chinh pỉ sai
92
Đội tuyển EDG.
EDG战队。
📣 I ti chi chan tuây
93
Đội tuyển RNG.
RNG战队。
📣 A en chi chan tuây
94
Game thủ chuyên nghiệp.
职业选手。
📣 Chứ dê xoản sẩu
95
Worlds LOL.
英雄联盟全球赛。
📣 Inh xiúng lén mấng troén tsiếu sai
96
Vô địch thế giới.
世界冠军。
📣 Sự chiê quan chuyn
97
Cosplay nhân vật.
角色扮演。
📣 Chuế xưa pan ẻn
98
Comic Con.
漫展。
📣 Man trản
99
Game otome cho nữ.
女性向游戏。
📣 Nuy xinh xeng dấu xí
100
Anime Nhật Bản.
日本动漫。
📣 Rư pẩn tung man
101
Anime Trung Quốc.
国漫。
📣 Của man
102
Mua đồ ảo.
买虚拟物品。
📣 Mải xuy nỉ u phỉn
103
Vũ khí trong game.
游戏装备。
📣 Dấu xí choang pây
104
Mở rương ngẫu nhiên.
抽奖。
📣 Trâu cheng
105
Trúng SSR.
抽到SSR。
📣 Trâu tao êxs êxs a
106
Kém may không ra.
欧皇非酋。
📣 Âu hoáng phây trấu
107
Tập thể dục.
锻炼身体。
📣 Toàn len sân thỉ
108
Đi gym.
去健身房。
📣 Truy chen sân phang
109
Thẻ tập gym.
健身卡。
📣 Chen sân khả
110
Thẻ năm.
年卡。
📣 Nén khả
111
Huấn luyện viên cá nhân.
私人教练。
📣 Sư rấn chiao len
112
Tập tạ.
举重。
📣 Chuý trúng
113
Tăng cơ.
增肌。
📣 Châng chi
114
Giảm cân.
减肥。
📣 Chẻn phấy
115
Giảm 5kg.
减5公斤。
📣 Chẻn ủ cung chin
116
Chạy buổi sáng.
晨跑。
📣 Trấn phảo
117
Chạy 5 cây số.
跑5公里。
📣 Phảo ủ cung lỉ
118
Marathon.
马拉松。
📣 Mả la sung
119
Tham gia marathon.
参加马拉松。
📣 Than chia mả la sung
120
Bơi sải.
自由泳。
📣 Chự dấu úng
121
Bơi ếch.
蛙泳。
📣 Oa úng
122
Bơi ngửa.
仰泳。
📣 Eng úng
123
Bơi bướm.
蝶泳。
📣 Tế úng
124
Đạp xe.
骑自行车。
📣 Trí chự xính trưa
125
Xe đạp leo núi.
山地车。
📣 San tì trưa
126
Tập yoga.
练瑜伽。
📣 Len duy chia
127
Lớp yoga.
瑜伽课。
📣 Duy chia khưa
128
Tư thế chó cúi.
下犬式。
📣 Xa troẻn sự
129
Tập pilates.
普拉提。
📣 Phú la thí
130
Đá bóng.
踢足球。
📣 Thi chu tsiếu
131
World Cup.
世界杯。
📣 Sự chiê pây
132
Cổ vũ đội tuyển.
为球队加油。
📣 Uây tsiếu tuây chia dấu
133
Đội tuyển Trung Quốc.
中国队。
📣 Trung của tuây
134
Đội tuyển Việt Nam.
越南队。
📣 Duê nán tuây
135
Bóng rổ NBA.
美职篮。
📣 Mẩy chứ lán
136
Yao Ming nổi tiếng.
姚明有名。
📣 Eo mính dẩu mính
137
Cầu lông.
羽毛球。
📣 Uỷ mao tsiếu
138
Bóng bàn.
乒乓球。
📣 Phinh phang tsiếu
139
Trung Quốc giỏi bóng bàn.
中国乒乓强。
📣 Trung của phinh phang trẻng
140
Tennis.
网球。
📣 Oảng tsiếu
141
Quần vợt sân đất nện.
红土场。
📣 Húng thủ trảng
142
Trượt tuyết.
滑雪。
📣 Hua xuê
143
Đi trượt tuyết mùa đông.
冬天滑雪。
📣 Tung then hua xuê
144
Olympic mùa đông Bắc Kinh.
北京冬奥会。
📣 Pẩy chinh tung ao huây
145
Leo núi.
爬山。
📣 Phá san
146
Đi bộ đường dài.
徒步。
📣 Thú pu
147
Cắm trại.
露营。
📣 Lu ính
148
Trại trong rừng.
森林露营。
📣 Sân lín lu ính
149
Câu cá.
钓鱼。
📣 Téo duý
150
Câu cá thư giãn.
钓鱼放松。
📣 Téo duý phang sung
151
Lướt sóng.
冲浪。
📣 Trung lang
152
Lặn biển.
潜水。
📣 Trén suẩy
153
Lặn ngắm san hô.
看珊瑚礁。
📣 Khan san hú chiao
154
Đánh golf.
打高尔夫。
📣 Tả cao ơ phu
155
Sân golf.
高尔夫球场。
📣 Cao ơ phu tsiếu trảng
156
Đọc tiểu thuyết.
看小说。
📣 Khan xẻo sua
157
Tiểu thuyết kinh điển.
经典小说。
📣 Chinh ten xẻo sua
158
Truyện kiếm hiệp Kim Dung.
金庸武侠。
📣 Chin iung ủ xé
159
Tam Quốc Diễn Nghĩa.
三国演义。
📣 San của ẻn í
160
Tây Du Ký.
西游记。
📣 Xi dấu chì
161
Hồng Lâu Mộng.
红楼梦。
📣 Húng lấu mâng
162
Thủy Hử.
水浒传。
📣 Suẩy hủ choan
163
Truyện ngôn tình.
言情小说。
📣 En trính xẻo sua
164
Truyện trinh thám.
推理小说。
📣 Thuây lỉ xẻo sua
165
Phim Trung Quốc.
国产电影。
📣 Của trản ten ỉnh
166
Phim Hollywood.
好莱坞电影。
📣 Hảo lái u ten ỉnh
167
Phim Hồng Kông.
港片。
📣 Cảng phen
168
Phim hành động.
动作片。
📣 Tung chua phen
169
Phim hài.
喜剧片。
📣 Xỉ chuy phen
170
Phim kinh dị.
恐怖片。
📣 Khủng pu phen
171
Phim tình cảm.
爱情片。
📣 Ai chính phen
172
Phim hoạt hình.
动画片。
📣 Tung hua phen
173
Phim tài liệu.
纪录片。
📣 Chì lu phen
174
Diễn viên yêu thích.
喜欢的演员。
📣 Xỉ hoan tơ ẻn doén
175
Lưu Đức Hoa.
刘德华。
📣 Liếu tứa hua
176
Châu Tinh Trì.
周星驰。
📣 Châu xinh trứ
177
Củng Lợi.
巩俐。
📣 Củng lì
178
Nhạc pop Trung.
华语流行。
📣 Hua uỷ liếu xính
179
Châu Kiệt Luân.
周杰伦。
📣 Châu chiể luân
180
Trương Học Hữu.
张学友。
📣 Chang xuế dẩu
181
Đặng Lệ Quân.
邓丽君。
📣 Tâng lì chuyn
182
Nhạc cổ điển.
古典音乐。
📣 Cu ten in duê
183
Tranh thủy mặc.
水墨画。
📣 Suẩy mua hua
184
Thư pháp.
书法。
📣 Su phá
185
Tập thư pháp.
练书法。
📣 Len su phá
186
Trồng cây cảnh.
种盆栽。
📣 Trùng phấn chai
187
Chăm sóc cây.
养花。
📣 Eng hua
188
Sưu tầm tem.
集邮。
📣 Chí dấu
189
Sưu tầm tiền cổ.
收藏古钱。
📣 Sâu chang cu chén
190
Phim truyền hình.
电视剧。
📣 Ten sự chuy
191
Phim cổ trang.
古装剧。
📣 Cu choang chuy
192
Phim cung đấu.
宫斗剧。
📣 Cung tâu chuy
193
Diên Hi Công Lược.
延禧攻略。
📣 En xỉ cung luy
194
Như Ý Truyện.
如懿传。
📣 Ru í choan
195
Cẩm Tâm Tự Ngọc.
锦心似玉。
📣 Chỉn xin sự duy
196
Phim thanh xuân.
青春剧。
📣 Trinh truân chuy
197
Phim ngôn tình.
言情剧。
📣 En trính chuy
198
Phim đam mỹ.
耽美剧。
📣 Tan mẩy chuy
199
Trần Tình Lệnh.
陈情令。
📣 Trấn trính lính
200
Phim trinh thám.
悬疑剧。
📣 Xoán í chuy