💼 Đàm phán kinh doanh

1
Cảm ơn đã hợp tác.
感谢合作。
📣 Cản sia hứa chua
Pinyin: Gǎnxiè hézuò.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★
2
Mời uống cà phê.
请喝咖啡。
📣 Trỉnh hứa kha phây
Pinyin: Qǐng hē kāfēi.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★
3
Gửi tiền.
存钱。
📣 Tsuấn chén
Pinyin: Cún qián.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★
4
Rút tiền.
取钱。
📣 Truy chén
Pinyin: Qǔ qián.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★
5
Rút bao nhiêu?
取多少?
📣 Truy tua sảo
Pinyin: Qǔ duōshǎo?
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★
6
Tầng mấy?
几楼?
📣 Chỉ lấu
Pinyin: Jǐ lóu?
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★
7
Số lượng bao nhiêu?
数量多少?
📣 Su leng tua sảo
Pinyin: Shùliàng duōshǎo?
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★
8
Chúng ta hẹn ngày mai gặp.
我们明天见。
📣 Ủa mân mính thien chen
Pinyin: Wǒmen míngtiān jiàn.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★
9
Chúng tôi rất quan tâm sản phẩm này.
我们对这个产品很感兴趣。
📣 Ủa mân tuây chưa cơ trản phỉn hẩn cản xinh truy
Pinyin: Wǒmen duì zhège chǎnpǐn hěn gǎn xìngqù.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★
10
Bạn cung cấp được số lượng bao nhiêu?
你们能供应多少?
📣 Nỉ mân nấng cung ìng tua sảo
Pinyin: Nǐmen néng gōngyìng duōshǎo?
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★
11
Chúng tôi đặt 10000 sản phẩm.
我们订一万件。
📣 Ủa mân tinh i oan chen
Pinyin: Wǒmen dìng yī wàn jiàn.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★
12
Giá CIF hay FOB?
CIF还是FOB?
📣 Xi ai éph hái sự éph âu pi
Pinyin: CIF háishì FOB?
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★
13
Chúng tôi đề nghị FOB.
我们建议FOB。
📣 Ủa mân chen í éph âu pi
Pinyin: Wǒmen jiànyì FOB.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★
14
Phương thức thanh toán nào?
什么付款方式?
📣 Sấn mơ phu khoản phang sự
Pinyin: Shénme fùkuǎn fāngshì?
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★
15
Thanh toán bằng T/T.
电汇付款。
📣 Ten huây phu khoản
Pinyin: Diànhuì fùkuǎn.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★
16
Cọc 30%, còn lại trước khi giao hàng.
订金百分之三十,发货前付清。
📣 Tinh chin pải phân chứ san sứ, pha hua chen phu chinh
Pinyin: Dìngjīn bǎi fēn zhī sānshí, fāhuò qián fùqīng.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★
17
Bao bì như thế nào?
包装怎么样?
📣 Pao choang chẩn mơ dang
Pinyin: Bāozhuāng zěnmeyàng?
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★
18
Cần đóng gói bằng thùng carton.
要用纸箱包装。
📣 Dao dùng chỉ xeng pao choang
Pinyin: Yào yòng zhǐxiāng bāozhuāng.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★
19
Mỗi thùng bao nhiêu cái?
每箱多少件?
📣 Mẩy xeng tua sảo chen
Pinyin: Měi xiāng duōshǎo jiàn?
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★
20
Thời gian giao hàng?
交货期?
📣 Chiao hua chí
Pinyin: Jiāohuòqī?
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★
21
30 ngày sau khi nhận cọc.
收到订金后30天。
📣 Sâu tao tinh chin hâu san sứ then
Pinyin: Shōudào dìngjīn hòu 30 tiān.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★
22
Có thể nhanh hơn được không?
能再快一点吗?
📣 Nấng chai khoai i tẻn ma
Pinyin: Néng zài kuài yīdiǎn ma?
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★
23
Tôi sẽ kiểm tra với nhà máy.
我去问工厂。
📣 Ủa truy uân cung trảng
Pinyin: Wǒ qù wèn gōngchǎng.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★
24
Vui lòng gửi báo giá chính thức.
请发正式报价单。
📣 Trỉnh pha trâng sự pao chia tan
Pinyin: Qǐng fā zhèngshì bàojiàdān.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★
25
Chúng ta ký hợp đồng nhé.
我们签合同吧。
📣 Ủa mân trien hứa thúng pa
Pinyin: Wǒmen qiān hétong ba.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★
26
Hợp đồng có hiệu lực 1 năm.
合同有效期一年。
📣 Hứa thúng dẩu xeo chí i nén
Pinyin: Hétong yǒuxiào qī yī nián.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★
27
Mong hợp tác lâu dài.
希望长期合作。
📣 Xi oàng tráng chí hứa chua
Pinyin: Xīwàng chángqī hézuò.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★
28
Đôi bên cùng có lợi.
互利双赢。
📣 Hu lì soang ính
Pinyin: Hùlì shuāng yíng.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★
29
Đây là danh thiếp của tôi.
这是我的名片。
📣 Chưa sự ủa tơ mính phen
Pinyin: Zhè shì wǒ de míngpiàn.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★
30
Hân hạnh được hợp tác.
很荣幸合作。
📣 Hẩn rúng xinh hứa chua
Pinyin: Hěn róngxìng hézuò.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★
31
Tôi muốn tìm nhà cung cấp.
我想找供应商。
📣 Ủa xẻng chảo cung ìng sang
Pinyin: Wǒ xiǎng zhǎo gōngyìngshāng.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★
32
Bạn có catalog không?
你们有产品目录吗?
📣 Nỉ mân dẩu trản phỉn mu lu ma
Pinyin: Nǐmen yǒu chǎnpǐn mùlù ma?
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★
33
Gửi catalog qua email cho tôi.
请把目录发到我邮箱。
📣 Trỉnh pả mu lu pha tao ủa dấu xeng
Pinyin: Qǐng bǎ mùlù fā dào wǒ yóuxiāng.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★
34
Tôi muốn xem báo giá chi tiết.
我想看详细报价。
📣 Ủa xẻng khan xeng xí pao chia
Pinyin: Wǒ xiǎng kàn xiángxì bàojià.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★
35
Đơn giá bao gồm thuế chưa?
单价含税了吗?
📣 Tan chia hán suây lơ ma
Pinyin: Dānjià hán shuì le ma?
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★
36
Chưa bao gồm thuế VAT.
不含增值税。
📣 Pu hán châng chứ suây
Pinyin: Bù hán zēngzhíshuì.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★
37
Thuế suất 13%.
税率百分之十三。
📣 Suây luy pải phân chứ sứ san
Pinyin: Shuìlǜ bǎi fēn zhī shísān.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★
38
Có hóa đơn đỏ không?
有增值税发票吗?
📣 Dẩu châng chứ suây pha pheo ma
Pinyin: Yǒu zēngzhíshuì fāpiào ma?
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★
39
Chúng tôi cần hóa đơn chính thức.
我们需要正规发票。
📣 Ủa mân xuy dao trâng quy pha pheo
Pinyin: Wǒmen xūyào zhèngguī fāpiào.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★
40
Tôi muốn xem dây chuyền sản xuất.
我想看生产线。
📣 Ủa xẻng khan sâng trản xen
Pinyin: Wǒ xiǎng kàn shēngchǎnxiàn.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★
41
Nhà máy bạn có chứng chỉ ISO không?
工厂有ISO认证吗?
📣 Cung trảng dẩu I S O rân trâng ma
Pinyin: Gōngchǎng yǒu ISO rènzhèng ma?
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★
42
Chúng tôi có ISO 9001.
我们有ISO9001认证。
📣 Ủa mân dẩu I S O chiểu chien lính i rân trâng
Pinyin: Wǒmen yǒu ISO 9001 rènzhèng.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★
43
Xuất sang châu Âu và Mỹ.
出口到欧美。
📣 Tru khẩu tao âu mẩy
Pinyin: Chūkǒu dào Ōu Měi.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★
44
Khoảng 6-12 tháng.
大约六到十二个月。
📣 Ta duê liêu tao sứ ơ cơ duê
Pinyin: Dàyuē liù dào shí'èr ge yuè.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★
45
Chi phí quảng cáo bao nhiêu?
广告费多少?
📣 Quảng cao phây tua sảo
Pinyin: Guǎnggào fèi duōshǎo?
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★
46
Phản hồi của khách hàng rất tốt.
客户反馈很好。
📣 Khưa hu phản khuây hẩn hảo
Pinyin: Kèhù fǎnkuì hěn hǎo.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★
47
Mỗi tháng có bao nhiêu đơn?
每月多少订单?
📣 Mẩy duê tua sảo tinh tan
Pinyin: Měi yuè duōshǎo dìngdān?
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★
48
Chúng tôi rất hài lòng.
我们非常满意。
📣 Ủa mân phây tráng mản í
Pinyin: Wǒmen fēicháng mǎnyì.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★
49
Chúc thành công.
祝合作成功。
📣 Chu hứa chua trấng cung
Pinyin: Zhù hézuò chénggōng.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★
50
Hẹn gặp lại ở hội chợ.
展会上见。
📣 Trản huây sang chen
Pinyin: Zhǎnhuì shàng jiàn.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★
51
Bạn có gian hàng số mấy?
你们的展位号?
📣 Nỉ mân tơ trản uẩy hao
Pinyin: Nǐmen de zhǎnwèi hào?
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★
52
Gian hàng A12.
展位A12。
📣 Trản uẩy ây sứ ơ
Pinyin: Zhǎnwèi A shí'èr.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★
53
Lần này hội chợ rất đông.
这次展会很热闹。
📣 Chưa chự trản huây hẩn rơ nao
Pinyin: Zhè cì zhǎnhuì hěn rènao.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★
54
Có nhiều người Việt tham gia.
有很多越南人参加。
📣 Dẩu hẩn tua duê nán rấn than chia
Pinyin: Yǒu hěn duō Yuènán rén cānjiā.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★
55
Chúc kinh doanh thuận lợi.
祝生意兴隆。
📣 Chu sâng í xinh lúng
Pinyin: Zhù shēngyi xīnglóng.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★
56
Vận chuyển đường biển.
海运。
📣 Hải duyn
Pinyin: Hǎiyùn.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★
57
Vận chuyển hàng không.
空运。
📣 Khung duyn
Pinyin: Kōngyùn.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★
58
Vận chuyển đường bộ.
陆运。
📣 Lu duyn
Pinyin: Lùyùn.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★
59
Cảng nào xuất phát?
从哪个港口?
📣 Tsúng nả cơ cảng khẩu
Pinyin: Cóng nǎge gǎngkǒu?
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★
60
Cảng Thâm Quyến.
深圳港。
📣 Sân chân cảng
Pinyin: Shēnzhèn gǎng.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★
61
Cảng Thượng Hải.
上海港。
📣 Sang hải cảng
Pinyin: Shànghǎi gǎng.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★
62
Cảng Quảng Châu.
广州港。
📣 Quảng châu cảng
Pinyin: Guǎngzhōu gǎng.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★
63
Phí chuyển phát nhanh.
快递费。
📣 Khoai tì phây
Pinyin: Kuàidì fèi.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★
64
Phương thức thanh toán?
付款方式?
📣 Phu khoản phang sự
Pinyin: Fùkuǎn fāngshì?
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★
65
Đến thăm nhà máy.
参观工厂。
📣 Than quan cung trảng
Pinyin: Cānguān gōngchǎng.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★
66
Add WeChat.
加微信。
📣 Chia uây xin
Pinyin: Jiā Wēixìn.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★
67
Tạm biệt hẹn gặp lại.
再见以后见。
📣 Chai chen ỉ hâu chen
Pinyin: Zàijiàn yǐhòu jiàn.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★
68
Tôi đến ngân hàng làm thẻ.
我去银行办卡。
📣 Ủa truy ín háng pan khả
Pinyin: Wǒ qù yínháng bànkǎ.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★
69
Gửi 1 năm.
存一年。
📣 Tsuấn i nén
Pinyin: Cún yī nián.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★
70
Rút 5000 tệ.
取5000元。
📣 Truy ủ chien doén
Pinyin: Qǔ 5000 yuán.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★
71
Có thể thử lại.
再试一次。
📣 Chai sự i chự
Pinyin: Zài shì yīcì.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★
72
Mua nhà.
买房。
📣 Mải phang
Pinyin: Mǎi fáng.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★
73
Bán nhà.
卖房。
📣 Mai phang
Pinyin: Mài fáng.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★
74
Thuê nhà.
租房。
📣 Chu phang
Pinyin: Zū fáng.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★
75
Tầng 15.
15楼。
📣 Sứ ủ lấu
Pinyin: 15 lóu.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★
76
Có thang máy.
有电梯。
📣 Dẩu ten thi
Pinyin: Yǒu diàntī.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★
77
Bao gồm wifi.
含WiFi。
📣 Hán Wai phai
Pinyin: Hán WiFi.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★
78
Rất vui được hợp tác với quý công ty.
很高兴和贵公司合作。
📣 Hẩn cao xinh hứa quây cung sư hứa chua
Pinyin: Hěn gāoxìng hé guì gōngsī hézuò.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
79
Giá MOQ là bao nhiêu?
最低起订量是多少?
📣 Chuây ti chỉ ting leng sự tua sảo
Pinyin: Zuì dī qǐ dìng liàng shì duōshǎo?
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
80
Thời gian giao hàng là khi nào?
交货期是什么时候?
📣 Chiao hua chí sự sấn mơ sứ hâu
Pinyin: Jiāohuò qī shì shénme shíhou?
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
81
Chúng tôi cần báo giá tốt hơn.
我们需要更好的报价。
📣 Ủa mân xuy dao câng hảo tơ pao chia
Pinyin: Wǒmen xūyào gèng hǎo de bàojià.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
82
Có thể giảm 10% không?
能减百分之十吗?
📣 Nấng chẻn pải phân chứ sứ ma
Pinyin: Néng jiǎn bǎi fēn zhī shí ma?
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
83
Vận chuyển bằng đường biển hay đường hàng không?
海运还是空运?
📣 Hải duyn hái sự khung duyn
Pinyin: Hǎiyùn háishì kōngyùn?
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
84
Chúng tôi sẽ ký hợp đồng.
我们会签合同。
📣 Ủa mân huây trien hứa thúng
Pinyin: Wǒmen huì qiān hétong.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
85
Vui lòng gửi mẫu.
请寄样品。
📣 Trỉnh chi dang phỉn
Pinyin: Qǐng jì yàngpǐn.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
86
Đặt cọc 30%.
订金百分之三十。
📣 Tinh chin pải phân chứ san sứ
Pinyin: Dìngjīn bǎi fēn zhī sānshí.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
87
Chất lượng phải đảm bảo.
质量必须保证。
📣 Chứ leng pi xuy bảo trâng
Pinyin: Zhìliàng bìxū bǎozhèng.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
88
Chúng tôi muốn đàm phán lại điều khoản.
我们想重新谈判条款。
📣 Ủa mân xẻng trúng xin thán phan théo khoản
Pinyin: Wǒmen xiǎng chóngxīn tánpàn tiáokuǎn.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
89
Báo giá của các bạn cao hơn thị trường.
你们的报价比市场高。
📣 Nỉ mân tơ pao chia pỉ sự trảng cao
Pinyin: Nǐmen de bàojià bǐ shìchǎng gāo.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
90
Chúng tôi có thể giảm 5%.
我们可以降百分之五。
📣 Ủa mân khửa ỉ cheng pải phân chứ ủ
Pinyin: Wǒmen kěyǐ jiàng bǎi fēn zhī wǔ.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
91
Nếu đặt 50000 trở lên, giảm 8%.
订五万件以上,降百分之八。
📣 Tinh ủ oan chen ỉ sang, cheng pải phân chứ pa
Pinyin: Dìng wǔ wàn jiàn yǐshàng, jiàng bǎi fēn zhī bā.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
92
Đây là mức giá thấp nhất rồi.
这是最低价了。
📣 Chưa sự chuây ti chia lơ
Pinyin: Zhè shì zuì dī jià le.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
93
Chúng tôi cần xem xét lại.
我们需要再考虑。
📣 Ủa mân xuy dao chai khảo luy
Pinyin: Wǒmen xūyào zài kǎolǜ.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
94
Khi nào có thể trả lời?
什么时候能答复?
📣 Sấn mơ sứ hâu nấng tá phu
Pinyin: Shénme shíhou néng dáfù?
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
95
Cuối tuần này.
这周末。
📣 Chưa châu mua
Pinyin: Zhè zhōumò.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
96
Đơn hàng có hiệu lực 30 ngày.
订单有效期三十天。
📣 Tinh tan dẩu xeo chí san sứ then
Pinyin: Dìngdān yǒuxiào qī sānshí tiān.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
97
Sau ngày này giá có thể thay đổi.
这之后价格可能变。
📣 Chưa chứ hâu chia cứa khửa nấng pen
Pinyin: Zhè zhīhòu jiàgé kěnéng biàn.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
98
Chúng tôi đồng ý điều khoản này.
我们同意这条条款。
📣 Ủa mân thúng í chưa théo théo khoản
Pinyin: Wǒmen tóngyì zhè tiáo tiáokuǎn.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
99
Có điều khoản nào cần sửa đổi?
有什么条款要修改?
📣 Dẩu sấn mơ théo khoản dao xiêu cải
Pinyin: Yǒu shénme tiáokuǎn yào xiūgǎi?
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
100
Phải nêu rõ trách nhiệm bồi thường.
要明确赔偿责任。
📣 Dao mính chuê phấy tráng chứa rân
Pinyin: Yào míngquè péicháng zérèn.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
101
Trường hợp giao hàng chậm.
延期交货的情况。
📣 En chí chiao hua tơ chính khoang
Pinyin: Yánqī jiāohuò de qíngkuàng.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
102
Phạt 0.5% mỗi ngày chậm.
每延期一天罚千分之五。
📣 Mẩy en chí i then phá chien phân chứ ủ
Pinyin: Měi yánqī yī tiān fá qiān fēn zhī wǔ.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
103
Bảo hành chất lượng 18 tháng.
质量保修十八个月。
📣 Chứ leng bảo xiêu sứ pa cơ duê
Pinyin: Zhìliàng bǎoxiū shíbā ge yuè.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
104
Hàng lỗi sẽ được đổi miễn phí.
次品免费换货。
📣 Chự phỉn men phây hoàn hua
Pinyin: Cìpǐn miǎnfèi huànhuò.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
105
Tranh chấp giải quyết bằng trọng tài.
争议通过仲裁解决。
📣 Trâng í thung của trùng thai chiể chuê
Pinyin: Zhēngyì tōngguò zhòngcái jiějué.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
106
Áp dụng luật pháp Việt Nam.
适用越南法律。
📣 Sứ dùng duê nán phá luy
Pinyin: Shìyòng Yuènán fǎlǜ.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
107
Chúng tôi cần kiểm tra mẫu trước.
我们要先验样。
📣 Ủa mân dao xen en dang
Pinyin: Wǒmen yào xiān yànyàng.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
108
Mẫu sẽ được gửi miễn phí.
样品免费寄送。
📣 Dang phỉn men phây chì sung
Pinyin: Yàngpǐn miǎnfèi jìsòng.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
109
Chỉ thu phí vận chuyển.
只收运费。
📣 Chứ sâu duyn phây
Pinyin: Zhǐ shōu yùnfèi.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
110
Chúng tôi có thể đến thăm nhà máy?
我们可以参观工厂吗?
📣 Ủa mân khửa ỉ than quan cung trảng ma
Pinyin: Wǒmen kěyǐ cānguān gōngchǎng ma?
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
111
Hoan nghênh đến thăm bất cứ lúc nào.
欢迎随时来访。
📣 Hoan ính suây sứ lái phảng
Pinyin: Huānyíng suíshí láifǎng.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
112
Sự hài lòng của khách hàng là ưu tiên.
客户满意是第一。
📣 Khưa hu mản í sự ti i
Pinyin: Kèhù mǎnyì shì dì yī.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
113
Chúng tôi đảm bảo chất lượng cao.
我们保证高品质。
📣 Ủa mân bảo trâng cao phỉn chứ
Pinyin: Wǒmen bǎozhèng gāo pǐnzhì.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
114
Hàng xuất từ cảng nào?
从哪个港口出货?
📣 Tsúng nả cơ cảng khẩu tru hua
Pinyin: Cóng nǎge gǎngkǒu chūhuò?
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
115
Hàng xuất từ Thẩm Quyến.
从深圳出货。
📣 Tsúng sân chân tru hua
Pinyin: Cóng Shēnzhèn chūhuò.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
116
Đến Hải Phòng mất bao lâu?
到海防多少天?
📣 Tao hải phang tua sảo then
Pinyin: Dào Hǎifáng duōshǎo tiān?
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
117
Khoảng 7 đến 10 ngày.
大约七到十天。
📣 Ta duê trí tao sứ then
Pinyin: Dàyuē qī dào shí tiān.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
118
Có vận đơn rồi gửi cho tôi.
提单出来后发给我。
📣 Thí tan tru lái hâu pha cấy ủa
Pinyin: Tídān chūlái hòu fā gěi wǒ.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
119
Cần bảo hiểm hàng hóa không?
需要货物保险吗?
📣 Xuy dao hua u bảo xen ma
Pinyin: Xūyào huòwù bǎoxiǎn ma?
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
120
Phí bảo hiểm khoảng 0.3%.
保险费大约百分之零点三。
📣 Bảo xen phây ta duê pải phân chứ lính tẻn san
Pinyin: Bǎoxiǎn fèi dàyuē bǎi fēn zhī líng diǎn sān.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
121
Vận đơn gốc gửi qua chuyển phát nhanh.
提单正本快递寄送。
📣 Thí tan trâng pẩn khoai tì chì sung
Pinyin: Tídān zhèngběn kuàidì jìsòng.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
122
Cần khai báo hải quan thế nào?
怎么报关?
📣 Chẩn mơ pao quan
Pinyin: Zěnme bàoguān?
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
123
HS code là 6109.10.
HS编码是6109.10。
📣 Êch Êxs pien mả sự liêu i lính chiểu tẻn i lính
Pinyin: HS biānmǎ shì liù yāo líng jiǔ diǎn yī líng.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
124
Xin cấp giấy chứng nhận xuất xứ.
请开原产地证明。
📣 Trỉnh khai doén trản tì trâng mính
Pinyin: Qǐng kāi yuánchǎndì zhèngmíng.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
125
Giấy CO form E để được ưu đãi thuế.
CO Form E可以享受关税优惠。
📣 Xi âu phom i khửa ỉ xẻng sâu quan suây dấu huây
Pinyin: CO Form E kěyǐ xiǎngshòu guānshuì yōuhuì.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
126
Kinh tế Trung Quốc tăng trưởng nhanh.
中国经济发展迅速。
📣 Trung của chinh chì pha trản xuyn su
Pinyin: Zhōngguó jīngjì fāzhǎn xùnsù.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
127
GDP đứng thứ hai thế giới.
GDP世界第二。
📣 Chi ti pi sự chiê ti ơ
Pinyin: GDP shìjiè dì èr.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
128
Thương mại điện tử rất phát triển.
电子商务非常发达。
📣 Ten chự sang u phây tráng pha tá
Pinyin: Diànzǐ shāngwù fēicháng fādá.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
129
Alibaba và JD là sàn lớn nhất.
阿里巴巴和京东是最大的平台。
📣 A lỉ pa pa hứa chinh tung sự chuây ta tơ phính thái
Pinyin: Ālǐbābā hé Jīngdōng shì zuì dà de píngtái.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
130
Nhân dân tệ ngày càng quốc tế hóa.
人民币越来越国际化。
📣 Rấn mín pì duê lái duê của chì hua
Pinyin: Rénmínbì yuè lái yuè guójìhuà.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
131
Vành đai và Con đường là chiến lược lớn.
一带一路是大战略。
📣 I tai i lu sự ta chan luy
Pinyin: Yīdàiyīlù shì dà zhànlüè.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
132
Kết nối Trung Quốc với thế giới.
连接中国和世界。
📣 Lén chiể trung của hứa sự chiê
Pinyin: Liánjiē Zhōngguó hé shìjiè.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
133
Đầu tư cơ sở hạ tầng các nước.
投资各国基础设施。
📣 Thấu chự cưa của chi tru sưa sư
Pinyin: Tóuzī gè guó jīchǔ shèshī.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
134
Tạo cơ hội cho doanh nghiệp.
为企业创造机会。
📣 Uây trí dê troang chao chi huây
Pinyin: Wèi qǐyè chuàngzào jīhuì.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
135
Tôi e rằng chúng ta cần xem xét lại.
我恐怕我们需要重新考虑。
📣 Ủa khủng phá ủa mân xuy dao trúng xin khảo luy
Pinyin: Wǒ kǒngpà wǒmen xūyào chóngxīn kǎolǜ.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
136
Tình hình thị trường đã thay đổi.
市场情况发生了变化。
📣 Sự trảng chính khoang pha sâng lơ pen hua
Pinyin: Shìchǎng qíngkuàng fāshēng le biànhuà.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
137
Cần điều chỉnh chiến lược kinh doanh.
需要调整经营策略。
📣 Xuy dao théo trẩng chinh ính thưa luy
Pinyin: Xūyào tiáozhěng jīngyíng cèlüè.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
138
Đáng tiếc, đề nghị này không khả thi.
很遗憾,这个建议不可行。
📣 Hẩn í han, chưa cơ chen í pu khửa xính
Pinyin: Hěn yíhàn, zhège jiànyì bù kěxíng.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
139
Có giải pháp thay thế nào không?
有别的解决方案吗?
📣 Dẩu pế tơ chiể chuê phang an ma
Pinyin: Yǒu bié de jiějué fāng'àn ma?
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
140
Chúng ta hãy thử cách tiếp cận khác.
我们试试别的方法。
📣 Ủa mân sự sự pế tơ phang phá
Pinyin: Wǒmen shìshì bié de fāngfǎ.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
141
Tôi đánh giá cao sự hợp tác của bạn.
我很欣赏你的合作。
📣 Ủa hẩn xin sảng nỉ tơ hứa chua
Pinyin: Wǒ hěn xīnshǎng nǐ de hézuò.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
142
Hi vọng sẽ thành công đôi bên.
希望双方都成功。
📣 Xi oàng soang phang tâu trấng cung
Pinyin: Xīwàng shuāngfāng dōu chénggōng.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
143
Sản phẩm xuất sang nước nào?
产品出口到哪些国家?
📣 Trản phỉn tru khẩu tao nả xiể của chia
Pinyin: Chǎnpǐn chūkǒu dào nǎxiē guójiā?
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
144
Bạn có thể OEM cho chúng tôi không?
能给我们OEM吗?
📣 Nấng cấy ủa mân âu i ém ma
Pinyin: Néng gěi wǒmen OEM ma?
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
145
Có thể in logo của bạn.
可以印你们的logo。
📣 Khửa ỉ ìn nỉ mân tơ lô gô
Pinyin: Kěyǐ yìn nǐmen de logo.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
146
Số lượng OEM tối thiểu là 3000.
OEM最低三千件。
📣 Âu i ém chuây ti san chien chen
Pinyin: OEM zuì dī sān qiān jiàn.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
147
Chúng tôi muốn làm thương hiệu riêng.
我们想做自有品牌。
📣 Ủa mân xẻng chua chự dẩu phỉn pái
Pinyin: Wǒmen xiǎng zuò zì yǒu pǐnpái.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
148
Đăng ký nhãn hiệu mất bao lâu?
商标注册要多久?
📣 Sang pẻo chu chưa dao tua chiểu
Pinyin: Shāngbiāo zhùcè yào duō jiǔ?
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
149
Quảng cáo trên mạng xã hội rất hiệu quả.
社交媒体广告很有效。
📣 Sưa chiao mấy thỉ quảng cao hẩn dẩu xeo
Pinyin: Shèjiāo méitǐ guǎnggào hěn yǒuxiào.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
150
Chiến lược marketing là gì?
营销策略是什么?
📣 Ính xeo thưa luy sự sấn mơ
Pinyin: Yíngxiāo cèlüè shì shénme?
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
151
Phân tích thị trường mục tiêu.
分析目标市场。
📣 Phân xí mu pẻo sự trảng
Pinyin: Fēnxī mùbiāo shìchǎng.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
152
Khách hàng mục tiêu là phụ nữ 25-40 tuổi.
目标客户是25到40岁的女性。
📣 Mu pẻo khưa hu sự ơ sứ ủ tao xự sứ xuây tơ nuy xinh
Pinyin: Mùbiāo kèhù shì 25 dào 40 suì de nǚxìng.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
153
Doanh số tháng này tăng 30%.
本月销售额增长30%。
📣 Pẩn duê xeo sâu ứa châng trảng san sứ
Pinyin: Běn yuè xiāoshòu'é zēngzhǎng 30%.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
154
Lợi nhuận biên là bao nhiêu?
利润率多少?
📣 Lì ruân luy tua sảo
Pinyin: Lìrùn lǜ duōshǎo?
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
155
Cần cải thiện dịch vụ khách hàng.
需要改善客户服务。
📣 Xuy dao cải sán khưa hu phu u
Pinyin: Xūyào gǎishàn kèhù fúwù.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
156
Tỷ lệ giữ chân khách hàng cao.
客户留存率高。
📣 Khưa hu liếu chuấn luy cao
Pinyin: Kèhù liúcún lǜ gāo.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
157
Đơn hàng tháng này tăng mạnh.
本月订单大幅增加。
📣 Pẩn duê tinh tan ta phu châng chia
Pinyin: Běn yuè dìngdān dàfú zēngjiā.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
158
Tôi muốn ký hợp đồng độc quyền.
我想签独家代理合同。
📣 Ủa xẻng trien tu chia tai lỉ hứa thúng
Pinyin: Wǒ xiǎng qiān dújiā dàilǐ hétong.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
159
Đại lý độc quyền khu vực ASEAN.
东盟独家代理。
📣 Tung mấng tu chia tai lỉ
Pinyin: Dōngméng dújiā dàilǐ.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
160
Bạn cần đạt doanh số tối thiểu.
你需要达到最低销售额。
📣 Nỉ xuy dao tá tao chuây ti xeo sâu ứa
Pinyin: Nǐ xūyào dádào zuì dī xiāoshòu'é.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
161
Mỗi năm 1 triệu USD.
每年一百万美元。
📣 Mẩy nén i pải oan mẩy doén
Pinyin: Měi nián yī bǎi wàn měiyuán.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
162
Hỗ trợ kỹ thuật trọn đời.
终身技术支持。
📣 Trung sân chì su chứ trứ
Pinyin: Zhōngshēn jìshù zhīchí.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
163
Đào tạo nhân viên miễn phí.
免费培训员工。
📣 Men phây phấy xuyn doén cung
Pinyin: Miǎnfèi péixùn yuángōng.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
164
Chúng tôi đang mở rộng thị trường.
我们正在拓展市场。
📣 Ủa mân trâng chai thua trản sự trảng
Pinyin: Wǒmen zhèngzài tuòzhǎn shìchǎng.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
165
Cạnh tranh ngày càng gay gắt.
竞争越来越激烈。
📣 Chinh trâng duê lái duê chi liê
Pinyin: Jìngzhēng yuè lái yuè jīliè.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
166
Chúng ta cần điểm khác biệt.
我们需要差异化。
📣 Ủa mân xuy dao tra í hua
Pinyin: Wǒmen xūyào chāyìhuà.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
167
Đầu tư cho R&D rất quan trọng.
研发投入很重要。
📣 En pha thấu ru hẩn trúng dao
Pinyin: Yánfā tóurù hěn zhòngyào.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
168
Bằng sáng chế đã đăng ký.
专利已经申请。
📣 Choan lì ỉ chinh sân trỉnh
Pinyin: Zhuānlì yǐjīng shēnqǐng.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
169
Bảo vệ tài sản trí tuệ.
保护知识产权。
📣 Bảo hu chứ sứ trản truến
Pinyin: Bǎohù zhīshì chǎnquán.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
170
Chúng tôi cần luật sư tư vấn.
我们需要律师咨询。
📣 Ủa mân xuy dao luy sư chự xuyn
Pinyin: Wǒmen xūyào lǜshī zīxún.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
171
Hợp đồng phải có công chứng.
合同要公证。
📣 Hứa thúng dao cung trâng
Pinyin: Hétong yào gōngzhèng.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
172
Tôi cần xem báo cáo tài chính.
我要看财务报告。
📣 Ủa dao khan tsái u pao cao
Pinyin: Wǒ yào kàn cáiwù bàogào.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
173
Doanh thu năm ngoái là bao nhiêu?
去年营业额多少?
📣 Truy nén ính dê ứa tua sảo
Pinyin: Qùnián yíngyè'é duōshǎo?
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
174
Lợi nhuận sau thuế.
税后利润。
📣 Suây hâu lì ruân
Pinyin: Shuìhòu lìrùn.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
175
Tôi muốn đầu tư vào công ty bạn.
我想投资你们公司。
📣 Ủa xẻng thấu chự nỉ mân cung sư
Pinyin: Wǒ xiǎng tóuzī nǐmen gōngsī.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
176
Mua bao nhiêu phần trăm cổ phần?
买百分之多少股份?
📣 Mải pải phân chứ tua sảo cu phân
Pinyin: Mǎi bǎi fēn zhī duōshǎo gǔfèn?
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
177
Định giá công ty là bao nhiêu?
公司估值多少?
📣 Cung sư cu chứ tua sảo
Pinyin: Gōngsī gūzhí duōshǎo?
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
178
Năm triệu USD.
五百万美元。
📣 Ủ pải oan mẩy doén
Pinyin: Wǔ bǎi wàn měiyuán.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
179
Cần thẩm định tài sản.
需要资产评估。
📣 Xuy dao chự trản phính cu
Pinyin: Xūyào zīchǎn pínggū.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
180
Khi nào hoàn tất thương vụ?
什么时候完成交易?
📣 Sấn mơ sứ hâu oán trấng chiao í
Pinyin: Shénme shíhou wánchéng jiāoyì?
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
181
Trong vòng 90 ngày.
九十天内。
📣 Chiểu sứ then nây
Pinyin: Jiǔshí tiān nèi.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
182
Bạn có thể giới thiệu khách hàng cho tôi?
能介绍客户给我吗?
📣 Nấng chiể sao khưa hu cấy ủa ma
Pinyin: Néng jièshào kèhù gěi wǒ ma?
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
183
Hoa hồng bao nhiêu phần trăm?
佣金百分之几?
📣 Iung chin pải phân chứ chỉ
Pinyin: Yòngjīn bǎi fēn zhī jǐ?
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
184
Hoa hồng 5% giá trị đơn.
订单的百分之五。
📣 Tinh tan tơ pải phân chứ ủ
Pinyin: Dìngdān de bǎi fēn zhī wǔ.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
185
Thanh toán hoa hồng hàng tháng.
每月支付佣金。
📣 Mẩy duê chứ phu iung chin
Pinyin: Měi yuè zhīfù yòngjīn.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
186
Tôi cần báo giá vận chuyển.
我要运输报价。
📣 Ủa dao duyn su pao chia
Pinyin: Wǒ yào yùnshū bàojià.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
187
Vận chuyển đường sắt.
铁路运输。
📣 Thiể lu duyn su
Pinyin: Tiělù yùnshū.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
188
Cảng Ninh Ba.
宁波港。
📣 Nính pua cảng
Pinyin: Níngbō gǎng.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
189
Đến cảng Hải Phòng.
到海防港。
📣 Tao hải phang cảng
Pinyin: Dào Hǎifáng gǎng.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
190
Đến cảng Cát Lái.
到吉莱港。
📣 Tao chí lái cảng
Pinyin: Dào Jílái gǎng.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
191
Container 20 feet.
20英尺集装箱。
📣 Ơ sứ inh trử chí choang xeng
Pinyin: 20 yīngchǐ jízhuāngxiāng.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
192
Container 40 feet.
40英尺集装箱。
📣 Xự sứ inh trử chí choang xeng
Pinyin: 40 yīngchǐ jízhuāngxiāng.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
193
Container 40 HQ cao.
40高柜。
📣 Xự sứ cao quây
Pinyin: 40 gāo guì.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
194
Hàng lẻ LCL.
拼箱。
📣 Phin xeng
Pinyin: Pīnxiāng.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
195
Hàng nguyên container FCL.
整箱。
📣 Trẩng xeng
Pinyin: Zhěngxiāng.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
196
Tính phí theo thể tích.
按体积计费。
📣 An thỉ chí chì phây
Pinyin: Àn tǐjī jìfèi.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
197
Tính phí theo trọng lượng.
按重量计费。
📣 An trúng leng chì phây
Pinyin: Àn zhòngliàng jìfèi.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
198
CBM là mét khối.
CBM是立方米。
📣 Xi pi êm sự lì phang mỉ
Pinyin: CBM shì lìfāngmǐ.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
199
Hàng 5 mét khối.
货物5立方。
📣 Hua u ủ lì phang
Pinyin: Huòwù 5 lìfāng.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
200
Trọng lượng tịnh.
净重。
📣 Chinh trúng
Pinyin: Jìngzhòng.
Đàm phán kinh doanh Độ khó: ★★★
📲 Cài đặt như một ứng dụng Mở nhanh, dùng offline, tiết kiệm pin