🏥 Tiêm vaccine
Đi tiêm phòng
Người A
Tôi đến tiêm vaccine.
我来打疫苗。
📣 Ủa lái tả í mao
Người B
Vaccine gì? Đăng ký trước chưa?
什么疫苗?预约了吗?
📣 Sấn mơ í mao? Uý duê lơ ma
Người A
Đã đăng ký, tiêm cúm.
预约了,流感疫苗。
📣 Uý duê lơ, liếu cản í mao
Người B
Xắn tay áo lên, hơi đau một chút.
卷起袖子,有点疼。
📣 Choẻn chỉ xiêu chự, dẩu tẻn thấng