Tiếng Trung Giao Tiếp Chủ Đề “ĐAU ỐM”, làm việc ở Đài Loan Trung Quốc cần biết

Chia sẻ

Tiếng Trung Giao Tiếp Chủ Đề: “BỆNH TẬT”

  1. Hỏi han.

你怎么了?Nǐ zěnmele?

(Ní chẩn mơ lơ?) – Bạn bị làm sao vậy?

你不舒服吗?Nǐ bù shūfú ma?

(Nỉ pu su phu ma?) – Bạn không được khỏe phải không?

  1. Đau

疼téng

(thấng) – Đau, nhức.

痛tòng

(thung) – Đau, nhức.

我牙疼Wǒ yá téng

(Ủa dá thấng) – Răng tôi đau.

我嗓子疼Wǒ sǎngzi téng

(Úa sảng chự thấng) – Cổ họng tôi đau.

我背疼Wǒ bèi téng

(Ủa pây thấng) – Lưng tôi đau.

我肚子疼Wǒ dùzi téng

(Ủa tu chư thấng) – Bụng tôi đau.

我头痛Wǒ tóutòng

(Ủa thấu thung) – Đầu tôi nhức.

我喉咙痛Wǒ hóulóng tòng

(Ủa hấu lúng thung) – Cổ họng tôi đau.

3 Triệu chứng

头晕tóuyūn (thấu uyn) – nhức đầu.

眼花yǎnhuā (dẻn hoa) – hoa mắt.

发烧fāshāo (pha sao) – sốt.

拉肚子lādùzi (la tu chự) – đau bụng đi ngoài.

呕吐ǒutù (ẩu thu) – nôn, ói.

腰酸yāosuān (eo soan) – mỏi lưng.

咳嗽késòu (khứa sâu) – ho.

没胃口méi wèikǒu (mấy uây khẩu) – không buồn ăn.

4 Bạn uống thuốc chưa?

你吃药了吗?nǐ chī yàole ma?

(nỉ chư deo lơ ma?) – Bạn uống thuốc chưa?

吃了Chīle (chư lơ) – uống rồi.

没吃méi chī (mấy chư) – chưa uống.

你去看医生了吗?nǐ qù kàn yīshēng le ma?

(Nỉ chuy khan y sâng lơ ma?) – Bạn đi khám bác sỹ chưa?

去了Qùle (chuy lơ) – đi rồi.

没去méi qù (mấy chuy) – chưa đi.

请送我到医院qǐng sòng wǒ dào yīyuàn

(Chỉnh sung ủa tao y doen) – Xin đưa tôi đến bệnh viện.

请帮我叫救护车qǐng bāng wǒ jiào jiùhù chē

(Chỉnh pang ủa cheo chiêu hu chưa) – Xin giúp tôi gọi xe cứu thương.

5 Bác sỹ hỏi thăm

你哪儿不舒服?nǐ nǎ’er bú shūfú?

(ní nả pu su phu?) – Bạn khó chịu ở đâu?

你这样多久了?Nǐ zhèyàng duōjiǔle?

(Nỉ trưa dang tua chiểu lơ?) – Bạn như vậy bao lâu rồi?

多长时间了?Duō cháng shíjiānle?

(Tua cháng sư chiên lơ?) – Bao lâu rồi?

从昨天开始的Cóng zuótiān kāishǐ de

(Chúng chúa thiên khai sử tơ) – Bắt đầu từ hôm qua.

这儿痛不痛?zhè’er tòng bù tòng?

(Trưa thung pú thung?) – Ở đây có đau không?.

你以前生过什么病吗?Nǐ yǐqián shēngguò shèn me bìng ma?

(Ní ỷ chén sâng cua sấn mơ ping ma?) – Trước kia bạn đã từng bị bệnh gì không?

6 Bác sỹ dặn dò

你不可以喝酒Nǐ bù kěyǐ hējiǔ

(Nỉ pu khứa ỷ hưa chiểu) – Bạn không được uống rượu.

你必须戒酒nǐ bìxū jiè jiǔ

(Nỉ pu xuy chiê chiểu) – Bạn cần phải cai rượu.

你必须戒烟nǐ bìxū jièyān

(Nỉ pi xuy chiê den) – Bạn cần phải cai hút thuốc.

你不可以吃油腻的食物nǐ bù kěyǐ chī yóunì de shíwù

(Nỉ pu khứa ỷ chư yếu ni tơ sứ u) – Bạn không được ăn thực phẩm dầu mỡ.

这是外用药,不可以口服zhè shì wàiyòng yào, bù kěyǐ kǒufú

(Trưa sư oai dung deo, pu khứa ý khẩu phú) – Đây là thuốc bôi ngoài da, không được uống.

你要多休息nǐ yào duō xiūxí

(Nỉ eo tua xiêu xi) – Bạn cần nghỉ ngơi nhiều hơn.

你每天至少要睡七个小时nǐ měitiān zhìshǎo yào shuì qī gè xiǎoshí

(Ní mẩy thiên trư sảo eo suây chi cưa xẻo sứ) – Bạn mỗi ngày ít nhất cần ngủ 7 tiếng.

你要多锻炼身体nǐ yào duō duànliàn shēntǐ

(Nỉ eo tua toan liên sân thỉ) – Bạn cần tập thể dục nhiều hơn.

 

Chia sẻ

Bình luận

Bình luận

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*