Tiếng Trung Đài Loan Chủ Đề BIỂN HIỆU, từ vựng tiếng Trung thường gặp

Chia sẻ

Tiếng Trung Đài Loan Chủ Đề BIỂN HIỆU, từ vựng tiếng Trung thường gặp

標誌biāozhì

(peo trư) – Biển hiệu.

  1. 注意zhùyì

(tru y) – Chú ý.

  1. 營業中yíngyè zhōng

(ính dia trung) – Đang kinh doanh.

  1. 暫停營業zhàntíng yíngyè

(tran thính ính dia) – Tạm dừng kinh doanh.

  1. 準備中zhǔnbèi zhōng

(truẩn pây trung) – Đang chuẩn bị.

  1. 休息中xiūxí zhōng

(xiêu xí trung) – Đang nghỉ ngơi.

  1. 打烊dǎyáng

(tả dáng) – Đóng cửa.

  1. 歡迎參觀huānyíng cānguān

(hoan ính chan quan) – Hoan nghênh thăm quan

  1. 禁止通行jìnzhǐ tōngxíng

(chin trử thung xính) – Cấm đi qua

  1. 禁止入內jìnzhǐ rùnèi

(chin trử ru nây) – Cấm vào trong.

  1. 禁止吸煙jìnzhǐ xīyān

(chin trử xi den) – Cấm hút thuốc.

  1. 請勿打擾qǐng wù dǎrǎo

(chỉnh u tá rảo) – Xin đừng làm phiền.

  1. 出口chūkǒu

(chu khẩu) – Lối ra.

  1. 入口rùkǒu

(ru khẩu) – Lối vào.

  1. 推tuī

(thuây)- Đẩy.

  1. 拉lā

(la) – Kéo.

  1. 隨手關門Suíshǒu guānmén

(suấy sẩu quan mấn) – Tiện tay đóng cửa.

 

\

Chia sẻ

Bình luận

Bình luận

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*