Bài 48: Tại ngân hàng| Mở tài khoản

Chia sẻ

銀行篇Yínháng piān: Tại ngân hàng

開設賬戶Kāishè zhànghù – khai sưa trang hu:  Mở tài khoản

Từ vựng:

護照Hùzhào – hu trao: Hộ chiếu

居留證jūliú zhèng – chuy liếu trâng: Thẻ cư trú

健保卡jiànbǎo kǎ – chien páo khả: Thẻ bảo hiểm y tế

戶口藤本hùkǒu téngběn – hu khẩu thấng pẩn: Trích lục hộ khẩu

戶口名簿hùkǒu míngbù – hu khẩu mính pu: Sổ hộ khẩu

印章Yìnzhāng – in trang: Con dấu

現金xiànjīn – xien chin: Tiền mặt

金融卡jīnróng kǎ – chin rúng khả: Thẻ thanh toán

存摺cúnzhé – chuấn(s) trứa: Sổ tiết kiệm

Hội thoại:

我要開設新賬戶wǒ yào kāishè xīn zhànghù – ủa ieo khai sưa xin trang hu: Tôi cần mở tài khoản mới

請填寫這張表格qǐng tiánxiě zhè zhāng biǎogé – chỉnh thén xỉa trưa trang pẻo cứa: Xin mời điền vào biểu này.

請給我你的護照Qǐng gěi wǒ nǐ de hùzhào – chính cấy úa nỉ tợ hu trao: Xin đưa cho tôi hộ chiếu của bạn

你要存入多少錢?nǐ yào cún rù duōshǎo qián? – nỉ ieo chuấn(s) ru tua sảo chén?: Bạn cần gửi bao nhiêu tiền?

我要存一千元Wǒ yào cún yīqiān yuán – ủa ieo chuấn(s) y chien doén: Tôi cần gửi một ngàn đồng

需要申請金融卡嗎?xūyào shēnqǐng jīnróng kǎ ma? – xuy ieo sân chỉnh(s) chin rúng khả ma?: Bạn cần lấy thẻ rút tiền không?

要,我需要金融卡Yào, wǒ xūyào jīnróng kǎ – ieo, ủa xuy ieo chin rúng khả: Có, tôi cần thẻ rút tiền.

請輸入六位數的密碼qǐng shūrù liù wèi shù de mìmǎ – chỉnh(s) su ru liêu uây su tợ mi mả : Xin bấm vào 6 số mật mã

請再輸入一次qǐng zài shūrù yīcì – chỉnh(s) chai su ru ý chư(s): Xin bấm lại lần nữa

(Mọi góp ý về bài viết các bạn bình luận ngay phía dưới nhé).

Bài viết được biên tập bởi nhóm admin TIENGTRUNGBOI.COM.

Bài 49: Tại ngân hàng | Rút tiền/Gửi tiền

Chia sẻ

Bình luận

Bình luận

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*