#2 TIẾNG TRUNG CẤP TỐC 2021 | Cụm từ làm quen phổ biến nhất

Tháng Ba 28, 2021 Admin TTB 0
Chia sẻ

#2 TIẾNG TRUNG CẤP TỐC 2021 | Cụm từ làm quen phổ biến nhất 9. 你叫什么名字?Nǐ jiào shénme míngzi? (không cần chính thức) (Nỉ cheo sấn mơ mính chự?) – Bạn tên gì? 10. 我叫__ Wǒ jiào __ (Ủa chèo__) – Tôi tên là__ 11. 您贵姓?Nín guìxìng? (chính thức) (Nín quây xinh?) – Bạn họ gì? 12. 我姓__ Wǒ xìng __ (Ủa xinh__) – Họ của tôi là __ 13. 你多大?Nǐ duōdà? (Nỉ tua ta?) – Bạn bao nhiêu tuổi? 14. 我三十岁。Wǒ sānshí suì (Ủa san sứ suây) – Tôi ba mươi tuổi. 15. 你来自哪里?Nǐ láizì nǎli? (Nỉ lái chư ná lỉ?) – Bạn đến từ đâu? 16. 我来自越南。Wǒ láizì Yuēnán (Ủa lái chư Duê Nán) – Tôi đến từ Việt Nam. 17. 你是哪国人?Nǐ shì nǎ guó rén? (Nỉ sư nả cúa rấn?) – Bạn là người nước nào? 18. 我是越南人。Wǒ shì Yuēnán rén. (Ủa sư Duê Nán rấn) – Tôi là người Việt Nam. 19. 我是外国人。Wǒ shì wàiguó rén. (Ủa sư oai cúa rấn) – Tôi là người nước ngoài. 20. 老外。Lǎowài. Người nước ngoài. (Lảo oai) 21. 很高兴认识你。Hěn gāoxing rènshi nǐ. (Hẩn cao xinh rân sư nỉ) – Rất vui được gặp bạn.

Chia sẻ