Bài 56: Ở công ty| Tại nhà ăn

Chia sẻ

在餐廳Zài cāntīng – chai chan(s) thing: Tại nhà ăn

Từ vựng:

菜單càidān – chai tan: Thực đơn

筷子kuàizi – khoai chư: Đũa

小碗xiǎo wǎn – xéo oản: Bát con

衛生紙wèishēngzhǐ – uây sâng trử: Giấy vệ sinh

買單mǎidān – mải tan: Tính tiền

拖地tuō dì – thuô ti: Lau nhà

洗碗Xǐ wǎn – xí oản: Rửa bát

倒垃圾dào lèsè – tao sưa sưa: Đổ rác

洗菜xǐ cài – xỉ chai(s): Rửa rau

Mẫu câu:

你好,歡迎光臨nǐ hǎo, huānyíng guānglín – ní hảo, hoan ính quang lín: Xin chào, hoan nghênh quý vị.

這是我們的菜單zhè shì wǒmen de càidān – trưa sư ủa mân tơ chai(s) tan: Đây là thực đơn của chúng tôi.

還需要點什麽嗎?hái xūyào diǎn shénme ma? – hái xuy ieo tẻn sấn mơ ma?: Còn cần chọn gì không?

這樣就好了Zhèyàng jiù hǎole – trưa dang chiêu hảo lơ: Thế này là được rồi.

這個端給三號桌Zhège duān gěi sān hào zhuō – trưa cưa toan cẩy san hao trua: Cái này bưng cho bàn số 3

菜都送來了嗎?cài dōu sòng láile ma? – chai(s) tâu sung lái lơ ma?: Món ăn đều mang đến rồi phải không?.

還缺少一樣Hái quēshǎo yīyàng – hái chuê(s) sảo ý dang: Còn thiếu một món

都送來了Dōu sòng láile – tâu sung lái lơ: Đều mang đến rồi

請再給我一雙筷子qǐng zài gěi wǒ yī shuāng kuàizi – chỉnh chai cấy ủa y soang khoai chư: Xin cho tôi thêm một đôi đũa.

我要兩個小碗wǒ yào liǎng gè xiǎo wǎn – ủa eo lẻng cưa xéo oản: Tôi cần hai cái bát nhỏ.

沒有衛生紙了méiyǒu wèishēngzhǐle – mấy dẩu uây sâng trử lơ: Hết giấy vệ sinh rồi.

我要買單Wǒ yāo mǎidān – ủa ieo mải tan: Tôi cần tính tiền.

一共一百四十元yīgòng yībǎi sìshí yuán – ý cung y pải sư sứ doén: Tổng cộng Một trăm bốn mươi đồng.

幫我收拾一下桌子bāng wǒ shōushí yīxià zhuōzi – pang ủa sâu sứ ý xea trua chự: Giúp tôi dọn bàn một chút.

幫我拖地bāng wǒ tuō dì – pang ủa thuô ti: Giúp tôi lau nhà.

幫我洗碗bāng wǒ xǐ wǎn – pang úa xí oản: Giúp tôi rửa bát

幫我洗菜bāng wǒ xǐ cài – pang úa xỉ chai(s): Giúp tôi rửa rau

幫我倒垃圾bāng wǒ dào lèsè – pang úa tao lưa sưa: Giúp tôi đổ rác

Bài 57: Mậu dịch quốc tế| Giao dịch

Chia sẻ

Bình luận

Bình luận

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*