Học chữ Hán | 500 chữ hán cơ bản nhất | no.45 PHẢN | PHẢN KHÁNG, ngược lại

Học chữ Hán | 500 chữ hán cơ bản nhất | no.45 PHẢN | PHẢN KHÁNG, ngược lại
Học chữ Hán | 500 chữ hán cơ bản nhất | no.45 PHẢN | PHẢN KHÁNG, ngược lại
Chia sẻ

Học chữ Hán | 500 chữ hán cơ bản nhất | no.45 PHẢN | PHẢN KHÁNG, ngược lại

45. PHẢN

Nghĩa: chống lại (T), ngược lại (P)

Gợi ý: Lật ngược bàn tay 又, có nghĩa là ngược lại.

Từ thường dùng:

反动 fǎndòng phản động: phản động

反对 fǎnduì phản đối: phản đối

反而 fǎn’ér phản nhi: trái lại

反复 fǎnfù phản phục: lặp đi lặp lại

反击 fǎnjī phản kích: phản kích

反抗 fǎnkàng phản kháng: phản kháng

反应 fǎnyìng phản ứng: phản ứng

反映 fǎnyìng phản ánh: phản ánh

反正 fǎnzhèng phản chính: đằng nào cũng

Danh sách 500 chữ Hán cơ bản

Fanpage Facebook:

Tiếng Trung Bồi – Video

Tiếng Trung Bồi

Youtube Channel:

TIENG TRUNG BOI – TTB CHANNEL 

Chia sẻ

Bình luận

Bình luận

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*