Học chữ Hán | 500 chữ hán cơ bản nhất | no.44 TRANH TRANH GIÀNH, CÃI NHAU

Học chữ Hán | 500 chữ hán cơ bản nhất | no.44 TRANH | TRANH GIÀNH, CÃI NHAU
Học chữ Hán | 500 chữ hán cơ bản nhất | no.44 TRANH | TRANH GIÀNH, CÃI NHAU
Chia sẻ

Học chữ Hán | 500 chữ hán cơ bản nhất | no.44 TRANH | TRANH GIÀNH, CÃI NHAU

44. TRANH

Nghĩa: tranh, giành, cãi nhau (Đ)

Gợi ý: Hai tay đang tranh giành một vật

Bộ thủ: Bộ đao 刀

Từ thường dùng:

争吵 zhēngchǎo tranh sảo: cãi nhau

争夺 zhēngduó tranh đoạt: tranh giành

争论 zhēnglùn tranh luận: tranh luận

争取 zhēngqǔ tranh thủ: giành lấy

争气 zhēngqì tranh khí: cố gắng vươn lên

争光 zhēngguāng tranh quang: giành lấy vinh quang

争执 zhēngzhí tranh chấp: tranh chấp

争权夺利 zhēngquán-duólì tranh quyền đoạt lợi: tranh giành quyền lợi

Danh sách 500 chữ Hán cơ bản

Fanpage Facebook:

Tiếng Trung Bồi – Video

Tiếng Trung Bồi

Youtube Channel:

TIENG TRUNG BOI – TTB CHANNEL

Chia sẻ

Bình luận

Bình luận

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*