Học chữ Hán | 500 chữ hán cơ bản nhất | no.41 chữ HỮU | Sở hữu, có

Học chữ Hán | 500 chữ hán cơ bản nhất | no.41 chữ HỮU | Sở hữu, có
Học chữ Hán | 500 chữ hán cơ bản nhất | no.41 chữ HỮU | Sở hữu, có
Chia sẻ

Học chữ Hán | 500 chữ hán cơ bản nhất | no.41 chữ HỮU | Sở hữu, có

41. HỮU

Nghĩa: có (Đ)

Trên là tay, dưới là thịt, nghĩa là có

Bộ thủ: Bộ nguyệt 月 yuè  (mặt trăng, tháng, nhục, thịt)

Từ thường dùng:

有的 yǒude hữu đích: có

有的是 yǒudeshì hữu đích thị: vô khối, vô số

有点儿 yǒudiǎnr hữu điểm nhi: có một chút

有关 yǒuguān hữu quan: liên quan đến

有名 yǒumíng hữu danh: có tiếng, nổi tiếng

有时候 yǒushíhòu hữu thời hậu: có khi, thỉnh thoảng

有些 yǒuxiē hữu  ta: một số

有意思 yǒuyìsì hữu ý tứ: thú vị, hay

有用 yǒuyòng hữu dụng: hữu ích, có ích

有力 yǒulì hữu lực: khỏe, có sức

人人有口,人人有手,人人闭口,人人动手

Danh sách 500 chữ Hán cơ bản

Fanpage Facebook:

Tiếng Trung Bồi – Video

Tiếng Trung Bồi

Youtube Channel:

TIENG TRUNG BOI – TTB CHANNEL

Chia sẻ

Bình luận

Bình luận

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*