Học chữ Hán | 500 chữ hán cơ bản nhất | no.40 chữ HỮU | Bằng hữu, bạn bè

Học chữ Hán | 500 chữ hán cơ bản nhất | no.40 chữ HỮU | Bằng hữu, bạn bè
Học chữ Hán | 500 chữ hán cơ bản nhất | no.40 chữ HỮU | Bằng hữu, bạn bè
Chia sẻ

Học chữ Hán | 500 chữ hán cơ bản nhất | no.40 chữ HỮU | Bằng hữu, bạn bè

40. HỮU

Ý nghĩa: bạn (D)

Hai tay chắp lại có nghĩa là bạn bè

Bộ thủ: Bộ hựu 又 yòu: lại, nữa, vừa

Từ thường dùng:

友好 yǒuhǎo hữu hảo: hữu hảo

友谊 yǒuyì hữu nghị: hữu nghị

友爱 yǒu’ài hữu ái: tình bạn

友情 yǒuqíng hữu tình: tình bạn

友善yǒushàn hữu thiện: thân thiện, tình bạn

朋友 péngyǒu bằng hữu: bạn bè, bạn hữu

Danh sách 500 chữ Hán cơ bản

Fanpage Facebook:

Tiếng Trung Bồi – Video

Tiếng Trung Bồi

Youtube Channel:

TIENG TRUNG BOI – TTB CHANNEL

Chia sẻ

Bình luận

Bình luận

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*