Học chữ Hán | 500 chữ hán cơ bản nhất | no.37 chữ THỦ | Tay

Học chữ Hán | 500 chữ hán cơ bản nhất | no.37 chữ THỦ | Tay
Học chữ Hán | 500 chữ hán cơ bản nhất | no.37 chữ THỦ | Tay
Chia sẻ

Học chữ Hán | 500 chữ hán cơ bản nhất | no.37 chữ THỦ | Tay

37.THỦ

Nghĩa: tay (D)

Gợi ý: chữ 手 cổ có hình dáng bàn tay.

Bộ thủ: Bộ thủ 手 shǒu (liên quan đến tay)

找 打 拉 指 接

Từ thường dùng:

手表 shǒubiǎo thủ biểu: đồng hồ đeo tay

手段 shǒuduàn thủ đoạn: phương tiện

手术 shǒushù thủ thuật: phẫu thuật

手套儿 shǒutàor thủ sáo nhi: găng tay

手续 shǒuxù thủ tục: thủ tục

手指 shǒuzhǐ thủ chỉ: ngón tay

手枪 shǒuqiāng thủ thương: súng lục

手势 shǒushì thủ thế: ra hiệu bằng tay

Danh sách 500 chữ Hán cơ bản

Fanpage Facebook:

Tiếng Trung Bồi – Video

Tiếng Trung Bồi

Youtube Channel:

TIENG TRUNG BOI – TTB CHANNEL

Chia sẻ

Bình luận

Bình luận

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*