Học chữ Hán | 500 chữ hán cơ bản nhất | no.36 chữ TÍN | Tín nhiệm, thư từ, tin tưởng

Học chữ Hán | 500 chữ hán cơ bản nhất | no.36 chữ TÍN | Tín nhiệm, thư từ, tin tưởng
Học chữ Hán | 500 chữ hán cơ bản nhất | no.36 chữ TÍN | Tín nhiệm, thư từ, tin tưởng
Chia sẻ

Học chữ Hán | 500 chữ hán cơ bản nhất | no.36 chữ TÍN | Tín nhiệm, thư từ, tin tưởng

36. TÍN

Nghĩa: thư từ (D), tin tưởng (Đ)

Gợi ý: Khi người 人 đứng bên ngôn 言 có nghĩa là nhờ người nhắn tin, gửi thư. Khi người ta đã tin lời, thì 信  có nghĩa là tin tưởng.

Bộ thủ: Bộ nhân 人 rén

Từ thường dùng:

信封 xìnfēng tín phong: phong bì, bì thư

信号 xìnhào tín hiệu: tín hiệu

信念 xìnniàn tín niệm: niềm tin

信任 xìnrèn tín nhiệm: tín nhiệm

信息 xìnxī tin tức: thông tin

信心 xìnxīn tín tâm: lòng tin

信不信由你 xìnbúxìn yóu nǐ………

Danh sách 500 chữ Hán cơ bản

Fanpage Facebook:

Tiếng Trung Bồi – Video

Tiếng Trung Bồi

Youtube Channel:

TIENG TRUNG BOI – TTB CHANNEL

Chia sẻ

Bình luận

Bình luận

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*