Học chữ Hán | 500 chữ hán cơ bản nhất | no.35 chữ NGÔN | Ngôn ngữ, lời nói

Học chữ Hán | 500 chữ hán cơ bản nhất | no.35 chữ NGÔN | Ngôn ngữ, lời nói
Học chữ Hán | 500 chữ hán cơ bản nhất | no.35 chữ NGÔN | Ngôn ngữ, lời nói
Chia sẻ

Học chữ Hán | 500 chữ hán cơ bản nhất | no.35 chữ NGÔN | Ngôn ngữ, lời nói

35. NGÔN

Ý nghĩa: lời (D), nói (Đ)

Gợi ý: Dưới là 口 kǒu miệng, trên là sóng âm thanh 言

Bộ thủ: Bộ ngôn 言 yán (ngôn ngữ)

词 话 讲 说 读 诉 请 。。。

Từ thường dùng:

语言 yǔyán ngữ ngôn: ngôn ngữ

言语 yányǔ ngôn ngữ: nói năng, nói

言论 yánlùn ngôn luận: ngôn luận

言谈 yántán ngôn đàm: ngôn  

言行不一 yánxíngbùyī ngôn hành bất nhất: nói một đằng làm một nẻo

言而无信 yán’érwúxìn ngôn nhi vô tín: lời nói bất tín

Danh sách 500 chữ Hán cơ bản

Fanpage Facebook:

Tiếng Trung Bồi – Video

Tiếng Trung Bồi

Youtube Channel:

TIENG TRUNG BOI – TTB CHANNEL

Chia sẻ

Bình luận

Bình luận

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*