Học chữ Hán | 500 chữ hán cơ bản nhất | no.34 chữ THÍNH | Thính giác, nghe

Học chữ Hán | 500 chữ hán cơ bản nhất | no.34 chữ THÍNH | Thính giác, nghe
Học chữ Hán | 500 chữ hán cơ bản nhất | no.34 chữ THÍNH | Thính giác, nghe
Chia sẻ

Học chữ Hán | 500 chữ hán cơ bản nhất | no.34 chữ THÍNH | Thính giác, nghe

34. THÍNH

Nghĩa: nghe (Đ)

Gợi ý: Bên trái có 口 (miệng), nghĩa là người nói, bên phải tưởng tượng có cái tai, có người đang nghe.

Bộ thủ: Bộ khẩu 口 kǒu

Từ thường dùng:

听见 tīngjiàn thính kiến: nghe thấy

听讲 tīngjiǎng thính giảng: nghe giảng

听力 tīnglì thính lực: khả năng nghe

听说 tīngshuō thính thuyết: nghe nói

听写 tīngxiě thính tả: nghe viết chính tả

听起来 tīngqǐlai thính khởi lai: nghe chừng

Danh sách 500 chữ Hán cơ bản

Fanpage Facebook:

Tiếng Trung Bồi – Video

Tiếng Trung Bồi

Youtube Channel:

TIENG TRUNG BOI – TTB CHANNEL

Chia sẻ

Bình luận

Bình luận

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*