Học chữ Hán | 500 chữ hán cơ bản nhất | no.32 CỔ | Cổ lỗ, cũ

Học chữ Hán | 500 chữ hán cơ bản nhất | no.32 CỔ | Cổ lỗ, cũ
Chia sẻ

Học chữ Hán | 500 chữ hán cơ bản nhất | no.32 CỔ | Cổ lỗ, cũ

32. CỔ

Ý nghĩa: cổ lỗ, cũ (T)

Gợi ý: Mười miệng truyền nhau nghĩa là cổ lỗ, cổ đại.

Bộ thủ: Bộ khẩu 口 kǒu

Từ thường dùng:

古代 gǔdài Cổ đại: thời cổ

古迹 gǔjī cổ tích: cổ

古老 gǔlǎo cổ lão: cổ xưa, cỗ lỗ

古文 gǔwén cổ văn: cổ văn

古今中外 gǔjīn zhōngwài : cổ kim, trong ngoài

古往今来 gǔwǎng-jīnlái : cổ vãng kim lai: từ cổ chí kim

Danh sách 500 chữ Hán cơ bản

Fanpage Facebook:

Tiếng Trung Bồi – Video

Tiếng Trung Bồi

Youtube Channel:

TIENG TRUNG BOI – TTB CHANNEL

Chia sẻ

Bình luận

Bình luận

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*