Học chữ Hán | 500 chữ hán cơ bản nhất | no.31 chữ KHẨU | Miệng, mồm

Học chữ Hán | 500 chữ hán cơ bản nhất | no.31 chữ KHẨU | Miệng, mồm
Học chữ Hán | 500 chữ hán cơ bản nhất | no.31 chữ KHẨU | Miệng, mồm
Chia sẻ

Học chữ Hán | 500 chữ hán cơ bản nhất | no.31 chữ KHẨU | Miệng, mồm

31. KHẨU

Ý nghĩa: Miệng (cơm…)

Gợi ý: Có hình thù như cái miệng

Bộ thủ: Bộ khẩu 口 kǒu

吃 叫 哭听告吗吧哪

Từ thường dùng:

口袋 kǒudài khẩu đại: túi

口气 kǒuqì khẩu khí: giọng

口号 kǒuhào khẩu hiệu: khẩu hiệu

口试 kǒushì khẩu thí: thi vấn đáp

口头 kǒutóu  khẩu đầu: bằng miệng

口语 kǒuyǔ khẩu ngữ: khẩu ngữ

口是心非 kǒushì-xīnfēi

Chia sẻ

Bình luận

Bình luận

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*