Học chữ Hán | 500 chữ hán cơ bản nhất | no.30 chữ HẠ | Ở dưới, xuống

Học chữ Hán | 500 chữ hán cơ bản nhất | no.30 chữ HẠ | Ở dưới, xuống
Học chữ Hán | 500 chữ hán cơ bản nhất | no.30 chữ HẠ | Ở dưới, xuống
Chia sẻ

Học chữ Hán | 500 chữ hán cơ bản nhất | no.30 chữ HẠ | Ở dưới, xuống

30. HẠ

Ý nghĩa: dưới (D), xuống (Đ)

Gợi ý: 一 là mặt phẳng, |- là phía dưới mặt phẳng. Cũng có thể tưởng tượng là một người đứng dưới mái đình hóng mát, tay vịn cột.

Bộ thủ: Bộ nhất 一 yī

Từ thường dùng:

下边 xiàbiān hạ biên: bên dưới, phía dưới

下面 xiàmiàn hạ diện: bên dưới, mặt dưới

下课 xiàkè hạ khóa: hết giờ lên lớp

下来 xiàlái hạ lai: (Đ) xuống đây

下来 xiàlai hạ lai: (hậu tố) đặt sau động từ, để chỉ từ cao xuống thấp, từ xa đến gần.

下去 xiàqù hạ khứ: (Đ) đi xuống

下去 xiàqu hạ khứ: (hậu tố) đặt sau động từ, để chỉ từ cao xuống thấp, từ gần ra xa.

下午 xiàwǔ hạ ngọ: buổi chiều

下班 xiàbān hạ ban

Danh sách 500 chữ Hán cơ bản

Fanpage Facebook:

Tiếng Trung Bồi – Video

Tiếng Trung Bồi

Youtube Channel:

TIENG TRUNG BOI – TTB CHANNEL

Chia sẻ

Bình luận

Bình luận

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*