Học chữ Hán | 500 chữ Hán cơ bản nhất | no.27 chữ THỜI | Thời gian, giờ

Học chữ Hán | 500 chữ Hán cơ bản nhất | no.27 chữ THỜI | Thời gian, giờ
Học chữ Hán | 500 chữ Hán cơ bản nhất | no.27 chữ THỜI | Thời gian, giờ
Chia sẻ

Học chữ Hán | 500 chữ Hán cơ bản nhất | no.27 chữ THỜI | Thời gian, giờ

27. THỜI

Nghĩa: thời gian (D), giờ (D)

Gợi ý: 日 rì mặt trời, 寸 cùn (thốn: tấc)  là thước đo, ghép lại có nghĩa là giờ, thời gian.

Bộ thủ: Bộ nhật 日 rì

Phồn thể: 時

Từ thường dùng:

时代 shídài thời đại: thời đại

时间 shíjiān thời gian: thời gian

时候 shíhòu thời hậu: khi, lúc

时刻 shíkè thời khắc: thời điểm

时期 shíqī thời kỳ: thời kỳ

时时 shíshí thời thời: luôn luôn

时节 shíjié thời tiết: mùa

Danh sách 500 chữ Hán cơ bản

Fanpage Facebook:

Tiếng Trung Bồi – Video

Tiếng Trung Bồi

Youtube Channel:

TIENG TRUNG BOI – TTB CHANNEL

Chia sẻ

Bình luận

Bình luận

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*