Học chữ Hán | 500 chữ Hán cơ bản nhất | no.25 chữ BẠCH | Trắng, không

Chia sẻ

  1. BẠCH

Nghĩa: Trắng (T), không (P)

Gợi ý:

Trên chữ nhật (日)  có thêm nét (/) có nghĩa là ánh sáng trắng của mặt trời.

Bộ thủ: Bộ bạch 白 bái : màu trắng

Từ thường dùng:

白天  báitiān bạch thiên: ban ngày

白菜 báicài bạch thái: rau cải trắng

白人 báirén bạch nhân: người da trắng

白宫 Bái Gōng bạch cung: tòa Bạch Ốc

白饭 bái fàn bạch phạn: cơm trắng

白手起家 báishǒu-qǐjiā bạch thủ khởi gia: giàu lên từ tay trắng

白纸黑纸 báizhǐ-hēizì bạch bạch chỉ hắc tự: giấy trắng mực đen

白痴 bāichī bạch si: ngớ ngẩn, thằng ngốc

明白

Danh sách 500 chữ Hán cơ bản

Chia sẻ

Bình luận

Bình luận

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*