Học chữ Hán | 500 chữ Hán cơ bản nhất | no.23 chữ MINH | Sáng, hiểu rõ

Chia sẻ

  1. MINH sánh (T) 2. hiểu (Đ)

Gợi ý: 日月 ghép lại với nhau có nghĩa là sáng.

Bộ thủ: Bộ nhật 日 rì

Từ thường dùng:

明白 míngbai minh bạch: rõ ràng, hiểu rõ

明亮 míngliàng minh lượng: sáng sủa

明明 míngmíng minh minh: rõ ràng, rành rành

明年 míngnián minh niên: năm sau

明天 míngtiān minh thiên: ngày mai

明确 míngquè minh xác: rõ rệt

明信片 míngxìnpiàn minh tín phiến: bưu thiếp

明显 míngxiǎn minh hiển: rõ rệt

Danh sách 500 chữ Hán cơ bản

Chia sẻ

Bình luận

Bình luận

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*