Học chữ Hán | 500 chữ Hán cơ bản nhất | no.22 chữ TỶ | So sánh, hơn

Chia sẻ

  1. TỶ

 so sánh (Đ) 2. hơn (G)

Gợi ý: Hai người đứng cạnh nhau, so 比 cao thấp, có nghĩa là so sánh.

Bộ thủ: Bộ chủy 匕 bǐ (cái muỗng, thìa).

Từ thường dùng:

比方 bǐfāng tỷ phương: ví dụ

比分 bǐfēn tỷ phân: tỷ số, điểm số

比较 bǐjiào tỷ giảo: so sánh, tương đối, khá

比例 bǐlì tỷ lệ: tỉ lệ

比赛 bǐsài tỷ tái: thi đấu, đấu

比如 bǐrú tỷ như: ví dụ, ví như

Chia sẻ

Bình luận

Bình luận

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*