Học chữ Hán | 500 chữ Hán cơ bản nhất | no.21 chữ BẮC | Phía bắc, hướng bắc

Học chữ Hán | 500 chữ Hán cơ bản nhất | no.21 chữ BẮC | Phía bắc, hướng bắc
Học chữ Hán | 500 chữ Hán cơ bản nhất | no.21 chữ BẮC | Phía bắc, hướng bắc
Chia sẻ

Học chữ Hán | 500 chữ Hán cơ bản nhất | no.21 chữ BẮC | Phía bắc, hướng bắc

21.BẮC

Phía bắc (D)

Gợi ý: Hai người đứng tựa lưng vào nhau, có nghĩa là cái lưng, sau này được mượn để chỉ phía bắc.

Bộ thủ: Bộ chủy 匕 bǐ : cái thìa, muỗng

Từ thường dùng:

北边 běibiān bắc biên: phía bắc

背面 běimiàn bắc điện: phía bắc

北方 běifāng bắc phương: miền bắc

北京 běijīng Bắc Kinh: Bắc Kinh

北极 běijí Bắc cự: Bắc cực

北美洲 běi měi zhōu Bắc Mỹ châu: Bắc Mỹ

东北 dōng běi đông bắc: đông bắc

Danh sách 500 chữ Hán cơ bản

Fanpage Facebook:

Tiếng Trung Bồi – Video

Tiếng Trung Bồi

Youtube Channel:

TIENG TRUNG BOI – TTB CHANNEL

Chia sẻ

Bình luận

Bình luận

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*