Học chữ Hán | 500 chữ Hán cơ bản nhất | no.20 chữ TÒNG, TÙNG | Theo, phục tùng, từ

Chia sẻ

  1. TÒNG  theo (Đ) 2. từ (G)

Gợi ý: Người này theo người kia, có nghĩa là “theo”.

Bộ thủ: Bộ nhân 人

Từ thường dùng:

从不 cóngbù tòng bất: chưa hề, không hề

从此 cóngcǐ tòng thử: từ nay

从来 cónglái tòng lai: xưa nay

从前 cóngqián tòng tiền: trước đây

从而 cóng’ér tòng nhi: từ đó, do đó

服从 fúcóng phục tòng: phục tùng

从…起 cóng…qǐ tòng…khởi: bắt đầu từ

从…到 cóng …dào tòng…đáo: từ…đến

从…出发 cóng …chūfā tòng…xuất phát: đo từ…

他从日本来可是他服从太太

Chia sẻ

Bình luận

Bình luận

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*