Học chữ Hán | 500 chữ Hán cơ bản nhất | no.19 chữ NHẬP | Vào, tiến vào

Chia sẻ

  1. NHẬP

Ý nghĩa: vào (Đ)

Gợi ý: Chú ý 入 khác với 人

Bộ thủ: Bộ nhân人

Từ thường dùng:

入口 rùkǒu nhập khẩu: lối vào, cửa vào

入门 rùmén nhập môn: vỡ lòng

入学 rùxué nhập học: đến trường

出入 chūrù xuất nhập: ra vào

加入 jiārù gia nhập: thêm vào

进入 jìnrù tiến nhập: đi vào

收入 shōurù thu nhập: thu nhập

出生入死 chūshēng-rùsǐ xuất sinh nhập tử: vào sinh ra tử (tn)

Chia sẻ

Bình luận

Bình luận

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*