Học chữ Hán | 500 chữ Hán cơ bản nhất | no.17 chữ THIÊN | Trời, ngày, day, sky

Học chữ Hán | 500 chữ Hán cơ bản nhất | no.17 chữ THIÊN | Trời, ngày, day, sky
Học chữ Hán | 500 chữ Hán cơ bản nhất | no.17 chữ THIÊN | Trời, ngày, day, sky
Chia sẻ

Học chữ Hán | 500 chữ Hán cơ bản nhất | no.17 chữ THIÊN | Trời, ngày, day, sky

  1. THIÊN

Ý nghĩa: trời (D), ngày (D)

Gợi ý: Trời 天 ở trên người 人

Bộ thủ: Bộ đại 大 dà

Từ thường dùng:

天才 tiāncái thiên tài: thiên tài (D/T)

天空 tiānkōng thiên không: bầu trời (D)

天气 tiānqì thiên khí: thời tiết (D)

天真 tiānzhēn thiên chân: ngây thơ (T)

天主 tiānzhǔ thiên chủ: Thiên Chúa, Chúa (D)

礼拜天 lǐbàitiān lễ bái thiên: chủ nhật (D)

春天 chūntiān xuân thiên: mùa xuân (D)

夏天 xiàtiān hạ thiên: mùa hạ (D)

秋天 qiūtiān thu thiên: mùa thu (D)

冬天 dōngtiān đông thiên: mùa đông (D)

Danh sách 500 chữ Hán cơ bản

Fanpage Facebook:

Tiếng Trung Bồi – Video

Tiếng Trung Bồi

Youtube Channel:

TIENG TRUNG BOI – TTB CHANNEL

Chia sẻ

Bình luận

Bình luận

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*