Học chữ Hán | 500 chữ Hán cơ bản nhất | no.15 chữ ĐẦU | Đầu, đầu tiên

Chia sẻ

  1. ĐẦU

Nghĩa: đầu, đầu tiên

Gợi ý: Chữ 大 có hình người, hai chấm 头 chỉ rõ vị trí của đầu.

Bộ thủ: Bộ đại 大 dà

Từ thường dùng:

头等 tóuděng đầu đẳng: hạng nhất

头发 tóufa đầu phát: tóc

头脑 tóunǎo đầu não: đầu óc

口头 kǒutóu khẩu đầu: miệng, đầu lưỡi

工头 gōngtóu công đầu: cai, đốc công

低头 dītóu đê đầu: cúi đầu

带头 dàitóu đái đầu: dẫn đầu

点头 diǎntóu điểm đầu: gật đầu

老头儿 lǎotóu(r) lão đầu nhi: ông già

一年到头 yì nián dào tóu nhất niên đáo đầu: quanh năm suốt tháng

迎头赶上 yíngtóu – gǎnshàng nghênh đầu cản thượng: gắng sức đuổi theo, vươn lên đuổi kịp.

Danh sách 500 chữ Hán cơ bản

Chia sẻ

Bình luận

Bình luận

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*