Học chữ Hán | 500 chữ Hán cơ bản nhất | no.14 chữ ĐẠI | To, lớn, big

Chia sẻ

  1. ĐẠI

Ý nghĩa: to, lớn

Gợi ý: Người dang rộng hai cánh tay, có nghĩa là 大 (đại: to)

Bộ thủ: Bộ đại 大 dà

夫 太 天 头

Từ thường dùng:

大概/大概 dàgài đại khái: đại khái, có lẽ

大夫/大夫 dàifu đại phu: bác sĩ

大家/大家 dàjiā đại gia: mọi người

大陆/大陸 dàlù đại lục: đại lục, TQ

大人/大人 dàrén đại nhân: người lớn

大声/大聲 dàshēng đại thanh: lớn tiếng

大小/大小 dàxiǎo đại tiểu: to nhỏ, cỡ

大学/大學 dàxué đại học: đại học

大使馆/大使館 dàshǐguǎn đại sứ quán

大多数/大多數 dàduōshù  đại đa số

Danh sách 500 chữ Hán cơ bản

Chia sẻ

Bình luận

Bình luận

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*