Động từ trong tiếng Trung

Chia sẻ

Động từ (动词 dòngcí ) trong tiếng Trung.

Có các loại động từ sau:

  1. Động từ biểu thị động tác: 听,学习,…
  2. Động từ biểu thị hoạt động tâm lý: 爱,怕…
  3. Động từ biểu thị sự tồn tại, biến đổi, mất đi: 有,发生(fāshēng phát sinh, sảy ra), 消失 (xiāoshī tiêu tan, mất hút) …
  4. Động từ biểu thị bắt đầu hay kết thúc: 开始 (kāi shǐ bắt đầu), 停止(tíngzhǐ đình chỉ)…
  5. Động từ biểu thị thỉnh cầu, sai khiến: 请,叫,派(pài phái, cử)…
  6. Động từ biểu thị khả năng nguyện vọng: 要,能,可以…
  7. Động từ biểu thị xu hướng: 上,下,来,去。。。

                                                    出来,进去。。。

  1. Động từ biểu thị phán đoán: 是。。。
  2. Động từ biểu thị sự đối đãi, xử lý: 加以 (jiāyǐ tiến hành), 给予(jǐyǔ dành cho)…

Đặc điểm ngữ pháp của động từ.

  1. Động từ nói chung có thể nhận sự bổ nghĩa của các loại phó từ trừ phó từ chỉ trình độ.

Ví dụ: 不卖,正在看,常喝…

Riêng động từ biểu thị hoạt động tâm lý, động từ năng nguyện và một số ngữ động tân nói chung có thể nhận cả sự bổ nghĩa của phó từ trình độ.

Ví dụ: 非常喜欢,很愿意,很有办法…

  1. Động từ nói chung có thể mang “了,着,过” ở phía sau để biểu thị động thái.

Ví dụ: 想了,做着,去过

  1. Một bộ phận động từ có thể lặp lại biểu thị thêm ý thời gian xảy ra động tác ngắn hoặc “thử”.

Ví dụ: 介绍介绍 (jièshao jièshao giới thiệu một chút)

           做做 (zuòzuo làm thử)

  1. Đại bộ phận động từ có thể mang tân ngữ

Ví dụ: 上车,学英语

  1. Động từ thường làm vị ngữ hay động từ vị ngữ.

Ví dụ: 他去

           她唱歌

Tìm hiểu thêm:

Động từ năng nguyện

Động từ xu hướng

Chia sẻ

Bình luận

Bình luận

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*