Chủ đề: Công việc hàng ngày và nghỉ phép

Chia sẻ

Chủ đề “CÔNG VIỆC HÀNG NGÀY VÀ NGHỈ PHÉP”

日常工作和休假 rī cháng gōng zuō hé xìu jìa 
Rư cháng cung chua hứa xiêu chea

☀️Từ vựng về Công Việc

1. 開車 kāi chē 开车 Lái ô tô
2. 上班 shàng bān Sang pan Đi làm
3. 下班 xià bān Xe pan Tan ca

4. 騎自行車 qí zì xíng chē 
骑自行车 Chí chư xính chưa Đi xe đạp
5. 騎摩托車 qí mó tuō chē 
骑摩托车 Chí muá thua chưa Lái xe máy
6. 洗澡 xǐ zǎo Xí chảo Tắm
7. 洗頭 xǐ tóu 洗头 Xỉ thấu Gội đầu
8. 刷牙 shuā yá Xoa giá Đánh răng
9. 洗臉 xǐ liǎn 洗脸 Xỉ lẻn Rửa mặt

10. 打架 dǎ jià Tả che Đánh nhau
11. 吵架chǎo jià Chảo che Chửi nhau
12. 接吻 jiē wěn Chia guẩn Hôn
13. 喝咖啡 hē kā fēi Hưa kha phây Uống cà phê
14. 睡覺 shuì jiào 睡觉 Suây cheo Ngủ
15. 起床 qǐ chuáng Chỉ choáng Thức dậy, ngủ dậy

16. 上廁所 shàng cè suǒ
上 厕 所 Sang chưa suả Đi WC, đi vệ sinh

☀️Từ vựng về Nghỉ Phép

简介各类请假的假别:
Jiǎnjiè gè lèi qǐngjià de jià bié:
Giới thiệu các loại phép nghỉ

1.事假 Shìjià:Sư chaz Phép nghỉ Việc riêng

2.病假 Bìngjià:Pinh chaz (Pinh che) Phép Nghỉ bệnh

3. 婚假 Hūnjià:Huân chaz ( huân che) Phép nghỉ kết hôn

4. 产假 Chǎnjià:產假 Chản chaz(che) Phép nghỉ thai sản

5. 丧假 Sàng jià:喪家 Sang chaz( che) Phép đám tang

6. 工伤假 Gōngshāng jià:工傷假 Cung sang chaz Phép nghỉ tai nạn lao động

7. 特休 Tè xiū:特休假 Thưa xiêu Phép nghỉ đặc biệt

8. 旷工 Kuànggōng:曠工 Khoang cung Nghỉ không phép

9. 公假 Gōng jià:Cung chaz ( che) Nghỉ Phép công

10. 年假 Niánjià:Nén chaz Nghỉ phép năm

Lưu ý: Âm “jià” khi phát âm có thể là Cha hoặc Che đều dùng được. Phiên âm bồi rất khó để bồi chuẩn âm này.

——————–Bino——————

Chia sẻ

Bình luận

Bình luận

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*