Bài 71: Câu ngắn đơn giản | Gặp rắc rối

Chia sẻ

遇到麻煩Yù dào máfan – uy tao má phạn: Gặp rắc rối.

A。語言不通Yǔyán bùtōng -ủy dén pu thung: Bất đồng ngôn ngữ.

你好,我是越南人nǐ hǎo, wǒ shì yuènán rén – ní hảo, ủa sư duê nán rấn: Chào bạn, tôi là người Việt Nam.

我的中文説得不好wǒ de zhōngwén shuō dé bù hǎo – ủa tơ trung uấn suô tơ pu hảo: Tôi nói tiếng Trung không được tốt.

請你說慢一點qǐng nǐ shuō màn yīdiǎn – chính(s) nỉ suô man y tẻn: Xin bạn nói chậm một chút.

請你再説一遍qǐng nǐ zàishuō yībiàn – chính(s) nỉ chai suô ý pien: Xin bạn nói lại một lần nữa.

請你寫下來qǐng nǐ xiě xiàlái – chính(s) ní xỉa xea lái: Xin bạn ghi lại.

我説的你聽得懂嗎?wǒ shuō de nǐ tīng dé dǒng ma? – ủa suô tơ nỉ thing tơ tủng ma?: Tôi nói bạn nghe hiểu không?

聽不太懂Tīng bù tài dǒng – thing pú thai tủng: Nghe không hiểu lắm

最後一句,我不太懂Zuìhòu yījù, wǒ bù tài dǒng – chuây hâu y chuy, ủa pú thai tủng: Câu sau cùng tôi không hiểu lắm.

這個東西怎麽説呢?zhège dōngxī zěnme shuō ne? – trưa cưa tung xi chẩn mơ suô nơ?: Đồ vật này nói thế nào vậy?.

B。遺失物品Yíshī wùpǐn – ý sư u phỉn(s): Vật phẩm thất lạc.

有小偷yǒu xiǎotōu – dấu xẻo thâu: Có kể trộm.

請幫我叫警察qǐng bāng wǒ jiào jǐngchá – chỉnh(s) pang ủa cheo chỉnh trá(s): Xin gọi cảnh sát giúp tôi

警察局在哪?jǐngchá jú zài nǎ? – chỉnh trá(s) chúy chai nả?: Đồn cảnh sát ở đâu?

我要報案Wǒ yào bào’àn – ủa ieo pao an: Tôi cần báo án.

我的皮包被偷了Wǒ de píbāo bèi tōule – ủa tơ phí(s) pao pây thâu lơ: Ví/bóp của tôi bị mất trộm rồi.

裏面有什麽?lǐmiàn yǒu shé me? – lỉ men dẩu sấn mơ?: Bên trong có gì?

裏面有手機錢包Lǐmiàn yǒu shǒujī qiánbāo – lỉn men dấu sẩu chi chén(s) pao: Bên trong có điện thoại, ví tiền.

我該怎麽辦?wǒ gāi zěnme bàn? – ủa cai chẩn mơ pan?: Tôi nên làm thế nào?

請填寫這張表格Qǐng tiánxiě zhè zhāng biǎogé – chỉnh(s) thén xỉa trưa trang pẻo cứa: Mời điền vào biểu này.

C。求救Qiújiù – chiếu(s) chiêu: Cầu cứu.

救命啊jiùmìng a – chiêu ming a: Cứu mạng!

失火了shīhuǒle – sư huổ lơ: Cháy rồi!.

求求你一定要幫我qiú qiú nǐ yīdìng yào bāng wǒ – chiếu(s) chiếu(s) nỉ ý ting ieo pang ủa: Cầu xin bạn nhất định phải giúp tôi.

我先生暈倒了wǒ xiānshēng yūn dǎo le – ủa xiên sâng uyn tảo lơ: Chồng tôi ngất xỉu rồi.

我快要生了wǒ kuàiyào shēngle – ủa khoai ieo sâng lơ: Tôi sắp sinh rồi.

輕鬆我到醫院qīngsōng wǒ dào yīyuàn – ching(s) sung ủa tao y doen: Xin đưa tôi đến bệnh viện.

Chia sẻ

Bình luận

Bình luận

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*