Bài 69: Câu ngắn đơn giản | Biểu đạt ý tứ

Chia sẻ

表達意思Biǎodá yìsi – pẻo tá y sư: Biểu đạt ý tứ.

A。知道,瞭解Zhīdào, liǎojiě – trư tao, léo chỉa: Biết, hiểu.

我知道了wǒ zhīdàole – ủa trư tao lơ: Tôi biết rồi.

我懂你的意思wǒ dǒng nǐ de yìsi – úa túng nỉ tơ y sư: Tôi hiểu ý bạn.

我完全瞭解wǒ wánquán liǎojiě – ủa oán choén(s) léo chỉa: Tôi hoàn toàn hiểu.

我知道該怎麽做Wǒ zhīdào gāi zěnme zuò – ủa trư tao cai chẩn mơ chua: Tôi biết nên làm thế nào.

我終于想起來了wǒ zhōngyú xiǎng qǐláile – ủa trung úy xéng chỉ(s) lái lơ: Cuối cùng tôi cũng nghĩ ra rồi.

我有聽説wǒ yǒu tīng shuō – úa dẩu thing sua: Tôi có nghe nói.

我很清楚wǒ hěn qīngchǔ – úa hẩn chinh(s) trủ(s): Tôi rất rõ ràng.

不用再説明了bùyòng zài shuōmíngle – pú dung chai suô mính lơ: Không cần phải giải thích gì thêm nữa.

我就知道會這樣wǒ jiù zhīdào huì zhèyàng – ủa chiêu trư tao huây trưa dang: Tôi biết là thế này mà.

B。不知道,不瞭解Bù zhīdào, bù liǎojiě – pu trư tao, pu léo chỉa: Không biết, không hiểu.

我不知道wǒ bù zhīdào – ủa pu trư tao: Tôi không biết.

我不懂你的意思wǒ bù dǒng nǐ de yìsi – ủa pu túng nỉ tơ y sư: Tôi không hiểu ý bạn.

我無法理解Wǒ wúfǎ lǐjiě – ủa ú phả lí chỉa: Tôi không thể lý giải.

我沒聽説wǒ méi tīng shuō – ủa mấy thing suô: Tôi không nghe nói.

我不記得你説的話Wǒ bù jìdé nǐ shuō dehuà – ủa pu chi tứa nỉ sua tơ hoa: Tôi không nhớ lời bạn nói.

我沒聽説過wǒ méi tīng shuōguò – ủa mấy thing suô cua: Tôi không nghe qua.

我不清楚wǒ bù qīngchǔ – ủa pu ching(s) trủ(s): Tôi không rõ.

請在詳細解説一遍qǐng zài xiángxì jiěshuō yībiàn – chỉnh(s) chai xéng xi chỉa suô ý pien: Xin giải thích kỹ lại lần nữa.

我忘了wǒ wàngle – ủa oang lơ: Tôi quên rồi.

C。詢問Xúnwèn: Hỏi han

你懂了嗎?nǐ dǒngle ma? – ní tủng lơ ma?: Bạn đã hiểu chưa?

你會了嗎?Nǐ huìle ma? – nỉ huây lơ ma?: Bạn đã biết chưa?

你清楚了嗎?Nǐ qīngchǔle ma? – nỉ ching(s) trủ(s) lơ ma?: Bạn đã rõ chưa?

你有聽到嗎?Nǐ yǒu tīngdào ma? – ní dẩu thing tao ma?: Bạn có nghe thấy không?

你喜歡嗎?Nǐ xǐhuān ma? – ní xỉ hoan ma?: Bạn thích không?

好不好? Hǎobù hǎo? – hảo pu hảo?: Được không.

你願意來接我嗎?Nǐ yuànyì lái jiē wǒ ma? – nỉ doen y lái chai ủa ma?: Bạn tình nguyện đến đón tôi không?.

我可以買這個嗎?Wǒ kěyǐ mǎi zhège ma? – úa khứa ý mải trưa cưa ma?: Tôi có thể mua cái này không?

請問有經過學校嗎?Qǐngwèn yǒu jīngguò xuéxiào ma? – chỉnh(s) uân dẩu ching cua xuế xieo ma?: Xin hỏi có đi ngang qua trường học không?

D。反問對方Fǎnwèn duìfāng – phản uân tuây phang: Hỏi lại đối phương.

有什麽事嗎?yǒu shé me shì ma? – dẩu sấn mơ sư ma?: Có việc gì vậy?

怎麽了?Zěnmele? – chẩn mơ lơ?: Thế nào rồi?

你說什麽?Nǐ shuō shénme? – nỉ suô sấn mơ?: Bạn nói gì?

你要嗎?Nǐ yào ma? – nỉ ieo ma?: Bạn cần không?

你確定?Nǐ quèdìng? – nỉ chuê(s) ting?: Bạn chắc chứ?

你不后悔嗎?Nǐ bù hòuhuǐ ma? – nỉ pú hâu huẩy ma?: Ban không hối hận chứ?

真的嗎?Zhēn de ma? – trân tơ ma?: Thật không?

真的還是假的?Zhēn de háishì jiǎ de? – trân tơ hái sư chỉa tơ?: Thật hay giả?

Chia sẻ

Bình luận

Bình luận

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*