Bài 67: Câu ngắn đơn giản | Câu hỏi đơn giản

Chia sẻ

簡單問句 Jiǎndān wèn jù – chẻn tan uân chuy: Câu hỏi đơn giản

這是什麽?zhè shì shénme? – trưa sự sấn mơ?: Đây là thứ gì?

那是什麽?Nà shì shénme? – na sư sấn mơ: Kia là thứ gì?

你叫什麽名字?Nǐ jiào shénme míngzì? – nỉ cheo sấn mơ mính chư: Bạn tên gì?

你想要什麽?Nǐ xiǎng yào shénme? – ní xẻng ieo sấn mơ?: Bạn muốn gì?

什麽事情?Shénme shìqíng? – sấn mơ sư chính(s): Có chuyện gì vậy?

多少價錢?Duōshǎo jiàqián? – tuô sảo chea chén(s): Bao nhiêu tiền?

一共多少錢?Yīgòng duōshǎo qián? – ý cung tuô sảo chén(s): Tổng cộng bao nhiêu tiền?

費用怎樣計算?Fèiyòng zěnyàng jìsuàn? – phây dung chẩn dang chi soan: Phí tính thế nào?

今天是幾月幾號?Jīntiān shì jǐ yuè jǐ hào? – chin then sư chỉ duê chỉ hao: Hôm nay là ngày mấy, tháng mấy?

今天是星期幾?jīn tiān shì xīng qí jǐ? – chin then sư xing chí(s) chỉ?: Hôm nay là thứ mấy?

幾點了?Jǐ diǎnle? – chí tẻn lơ?: Mấy giờ rồi?

你在找什麽?Nǐ zài zhǎo shénme? – nỉ chai trảo sấn mơ?: Bạn đang tìm gì vậy?

你説什麽?Nǐ shuō shénme? – nỉ suô sấn mơ?: Bạn nói gì?

他在忙些什麽?Tā zài máng xiē shénme? – tha chai máng xia sấn mơ?: Anh đang bận gì thế?

你是哪一國人?Nǐ shì nǎ yī guórén? – nỉ sư nả y cúa rấn?: Bạn là người nước nào?

你喜歡那種顔色?Nǐ xǐhuān nà zhǒng yánsè? – ní xỉ hoan nạ trủng dén sưa?: Bạn thích màu sắc nào?

哪一個是你的?Nǎ yīgè shì nǐ de? – nả ý cưa sư nỉ tợ?: Cái nào là của bạn?

哪一個最好?Nǎ yīgè zuì hǎo? – nả ý cưa chuây hảo?: Cái nào tốt nhất?

你要哪一個?Nǐ yào nǎ yīgè? – nỉ ieo nả ý cưa?: Bạn cần cái nào?

你要這個嗎?Nǐ yào zhège ma? – nỉ ieo trưa cưa ma?: Bạn cần cái này không?

什麽人這樣説的?Shénme rén zhèyàng shuō de? – sấn mơ rấn trưa dang suô tơ?: Người nào nói như vậy?

誰告訴你的?Shuí gàosù nǐ de? – suấy cao su nỉ tơ?: Ai nói với bạn?

你是誰?Nǐ shì shuí? – nỉ sư suấy?: Bạn là ai?

你好嗎?Nǐ hǎo ma? – ní hảo ma?: Bạn khỏe không?

誰教你學話語?Shuí jiào nǐ xué huàyǔ? – suấy cheo nỉ xuế han dủy: Ai dậy bạn học tiếng Hoa?

這一個好不好?Zhè yīgè hǎobù hǎo? – trưa ý cưa hảo pu hảo?: Cái này được không?

你進來好嗎?Nǐ jìnlái hǎo ma? – nỉ chin lái hảo ma?: Bạn vào đây được không?

你今年幾歲?Nǐ jīnnián jǐ suì? – nỉ chin né chỉ suây?: Năm nay bạn bao nhiêu tuổi?

你喜歡他嗎?Nǐ xǐhuān tā ma? – ní xỉ hoan tha ma?: Bạn thích anh ấy không?

我還要等多久?Wǒ hái yào děng duōjiǔ? – ủa hái ieo tẩng tuô chiểu?: Tôi còn cần chờ bao lâu?

你要去哪兒?Nǐ yào qù nǎ’er? – nỉ ieo chuy(s) nở(r)?: Bạn cần đi đâu?

他住在哪裏?Tā zhù zài nǎlǐ? – tha tru chai ná lỉ?: Anh ta cư trú ở đâu?

他在哪裏?Tā zài nǎlǐ? – tha chai ná lỉ?: Anh ta ở đâu?

他什麽時候才會來?Tā shénme shíhòu cái huì lái? – tha sấn mơ sứ hâu chái(s) huây lái?: Khi nào anh ta mới đến?.

他什麽時候回來?Tā shénme shíhòu huílái? – tha sấn mơ sứ hâu huấy lái?: Khi nào anh ta về?

你什麽時候有空?Nǐ shénme shíhòu yǒu kòng? – nỉ sấn mơ sứ hâu dẩu khung?: Khi nào thì bạn rảnh?

這兒什麽時候關門?Zhè’er shénme shíhòu guānmén? – trơ(r) sấn mơ sứ hâu quan mấn?: Ở đây khi nào đóng cửa?.

你喜歡我嗎?Nǐ xǐhuān wǒ ma? – ní xỉ hoan ủa ma?: Bạn thích tôi không?

你認識他嗎?Nǐ rènshi tā ma? – nỉ rân sư tha ma?: Bạn quen anh ta không?

你喜歡臺灣菜嗎?Nǐ xǐhuān táiwān cài ma? – ní xỉ hoan thái oan chai(s) ma?: Bạn thích món ăn Đài Loan không?

我可以是穿嗎?Wǒ kěyǐ shì chuān ma? – úa khứa ỷ sư choan(s) ma?: Tôi có thể mặc thử không?

你現在很忙嗎?Nǐ xiànzài hěn máng ma? – nỉ xiên chai hẩn máng ma?: Bây giờ bạn rất bận ư?

你現在有空嗎?Nǐ xiànzài yǒu kòng ma? – nỉ xiên chai dẩu khung ma?: Bây giờ bạn có rảnh không?

你現在要去了嗎?Nǐ xiànzài yào qùle ma? – nỉ xiên chai ieo chuy(s) lơ ma?: Bây giờ bạn phải đi rồi à?

是那樣嗎?Shì nàyàng ma? – sư na dang ma?: Là như vậy ư?

可以再便宜一點嗎?Kěyǐ zài piányí yīdiǎn ma? – khứa ỷ chai phén(s) ý y tẻn ma?: Có thể rẻ hơn một chút không?

有折扣嗎?Yǒu zhékòu ma? – dẩu trứa khâu ma?: Có triết khấu không?

有空位子嗎?Yǒu kòng wèizi ma? – dẩu khung uây chư ma?: Có chỗ trống không?

李先生在家嗎?Lǐ xiānshēng zàijiā ma? – lỉ xiên sâng chai chea ma?: Ông Lý có nhà không?

離這兒很遠嗎?Lí zhè’er hěn yuǎn ma? – lí trơ(r) hấn doẻn ma?: Cách chỗ này xa lắm không?

你等很久了嗎?Nǐ děng hěnjiǔle ma? – ní tẩng hấn chiểu lơ ma?: Bạn chờ lâu lắm chưa?

請告訴我什麽時候好嗎?Qǐng gàosù wǒ shénme shíhòu hǎo ma? – chỉnh(s) cao su ủa sấn mơ sứ hâu hảo ma?: Xin nói cho tôi biết khi nào, được không?

我可以爲你效勞嗎?Wǒ kěyǐ wèi nǐ xiàoláo ma? – ủa khứa ỷ uây nỉ xieo láo ma?: Tôi có thể giúp bạn không?

你會説臺語嗎?Nǐ huì shuō tái yǔ ma? – nỉ huây suô thái dủy ma?: Bạn biết nói tiếng Đài không?

Chia sẻ

Bình luận

Bình luận

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*