Bài 66: Câu ngắn đơn giản | Câu mệnh lệnh và câu cầu khiến

Chia sẻ

命令與請求用語Mìnglìng yǔ qǐngqiú yòngyǔ: Câu mệnh lệnh và câu cầu khiến

Từ vựng:

請Qǐng – chỉnh(s): Xin/mời

請進來qǐng jìnlái – chỉnh(s) chin lái: Xin mời vào

請出去qǐng chūqù – chỉnh(s) tru(s) chuy(s): Xin đi ra

請到我這兒qǐng dào wǒ zhè’er – chỉnh(s) tao ủa trơ(r): Mời đến chỗ tôi

請説qǐng shuō – chỉnh(s) suô: Mời nói

請聽我説qǐng tīng wǒ shuō – chỉnh(s) thing ủa suô: Xin nghe tôi nói

請隨我來qǐng suí wǒ lái – chỉnh(s) suấy ủa lái: Xin hãy theo tôi

拿過來ná guòlái – ná cua lái: Mang đến đây

拿過去ná guòqù – ná  cua chuy(s): Mang đi.

不要忘記Bùyào wàngjì – pú ieo oang chi: Đừng quên

不要吸烟bùyào xīyān – pú ieo xi den: Đừng hút thuốc!

向左轉xiàng zuǒ zhuǎn – xeng chúa troản: Rẽ trái.

向右轉xiàng yòu zhuǎn – xeng yêu troản: Rẽ phải

向前走xiàng qián zǒu – xeng chén(s) chẩu: Đi thẳng

向後轉xiàng hòu zhuǎn – xeng hâu troản: Quay sau

停tíng – thính: Dừng

Mẫu câu:

請等一下Qǐng děng yīxià – chính(s) tẩng ý xea: Xin chờ chút

請幫我qǐng bāng wǒ – chỉnh(s) pang ủa: Xin giúp tôi.

請到這邊來qǐng dào zhè biān lái – chỉnh(s) tao trưa pien lái: Xin qua bên này.

請小心Qǐng xiǎoxīn – chính(s) xẻo xin: Xin cẩn thận

請填寫這張表格qǐng tiánxiě zhè zhāng biǎogé – chỉnh(s) thén xỉa trưa trang pẻo cứa: Mời điền vào biểu này

我可以離開了嗎?wǒ kěyǐ líkāile ma? – úa khứa ỷ lí khai lơ ma?: Tôi có thể dời đi chưa?

請你幫我Qǐng nǐ bāng wǒ – chính(s) nỉ pang ủa: Xin bạn giúp tôi.

我可以進來嗎?wǒ kěyǐ jìnlái ma? – úa khứa ỷ chin lái ma?: Tôi có thể vào không?

請你說慢一點兒Qǐng nǐ shuō màn yīdiǎn er – chính nỉ suô man y tẻn(r): Xin nói chậm lại một chút

厠所在哪兒?Cèsuǒ zài nǎ’er? – chưa(s) suổ chại nở(r): Nhà vệ sinh ở đâu?

Chia sẻ

Bình luận

Bình luận

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*