Bài 65: Mậu dịch quốc tế | Đổi hàng và trả hàng

Chia sẻ

換貨與退貨Huàn huò yǔ tuìhuò – hoan huô ủy thuây huô: Đổi hàng và trả hàng.

Từ vựng:

接受jiēshòu – chia sâu: Chấp nhận

不接受bù jiēshòu – pu chia sâu: Không chấp nhận

損壞sǔnhuài – suẩn hoai: Hư hỏng

新品瑕疵xīnpǐn xiácī – xin phỉn(s) xé chư(s): Sản phẩm mới có tỳ vết

人爲因素rén wèi yīnsù – rấn uây in su: Nguyên nhân con người

送錯商品Sòng cuò shāngpǐn – sung chua(s) sang phỉn(s): Đưa nhầm sản phẩm

退回tuìhuí – thuây huấy: Trả hàng

換貨huàn huò – hoan huô: Đổi hàng

Mẫu câu:

人爲因素損壞,不接受換貨rén wèi yīnsù sǔnhuài, bù jiēshòu huàn huò – rấn uây in su suẩn hoai, pu chia sâu hoan huô: Hỏng hóc do nguyên nhân con người, không chấp nhận đổi hàng

我也可以 幫你維修wǒ yě kěyǐ bāng nǐ wéixiū – úa diể khứa ỷ pang nỉ uấy xiêu: Tôi có thể giúp bạn sửa chữa

這一批貨的不良率很高zhè yī pī huò de bùliáng lǜ hěn gāo – trưa y phi(s) huô tơ pu léng luy hẩn cao: Lô hàng này tỷ lệ hàng kém chất lượng rất cao

我要全數退貨wǒ yào quánshù tuìhuò – ủa ieo choán(s) su thuây huô: Tôi muốn trả lại toàn bộ

很抱歉,馬上替您還新品Hěn bàoqiàn, mǎshàng tì nín huàn xīnpǐn – hẩn pao chen(s), mả sang thi nín hoán sang phỉn(s): Rất xin lỗi, tôi lập tức đổi ngay cho ngài.

這不是我訂的商品zhè bùshì wǒ dìng de shāngpǐn – trưa pú sư ủa ting tơ sang phỉn(s): Đây không phải là sản phẩm tôi đặt

你們記錯商品了nǐmen jì cuò shāngpǐnle – nỉ mân chi chua sang phỉn(s) lơ: Các bạn gửi nhầm sản phẩm rồi.

我直接將商品退回Wǒ zhíjiē jiāng shāngpǐn tuìhuí – ủa trứ chia cheng sang phỉn(s) thuây huấy: Tôi trả lại sản phẩm

我定錯商品了,可以換貨嗎?wǒ dìng cuò shāngpǐnle, kěyǐ huàn huò ma? – ủa ting chua(s) sang phỉn(s) lơ, khứa ỷ hoan huô ma?: Tôi đặt nhầm sản phẩm rồi, có thể đổi hàng không?

Chia sẻ

Bình luận

Bình luận

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*