Bài 64: Giao dịch quốc tế | Bảo hành sửa chữa

Chia sẻ

維修Wéixiū – uấy xiêu: Sửa chữa

Từ vựng:

特價商品tèjià shāngpǐn – thưa chea sang phỉn(s): Sản phẩm giảm giá

無法提供wúfǎ tígōng – ú phả thí cung: Không thể cung cấp

保固bǎogù – pảo cu: Bảo hành

保固期bǎogù qī – pảo cu chi(s): Thời gian bảo hành

保固期内bǎogù qí nèi – pảo cu chí(s) nây: Trong thời gian bảo hành

超過保固期chāoguò bǎogù qī – trao(s) cua pảo cu chi(s): Hết hạn bảo hành

通知tōngzhī – thông trư: Thông báo

免費維修Miǎnfèi wéixiū – mẻn phây uấy xiêu: Sửa chữa miễn phí

另外付費lìngwài fùfèi – ling oai phu phây: Trả phí riêng

Mẫu câu:

特價商品,無法提供保固tèjià shāngpǐn, wúfǎ tígōng bǎogù – thưa chea sang phỉn(s), ú phả thí cung pảo cu: Sản phẩm hạ giá, không có cung cấp bảo hành.

我們提供一年保固Wǒmen tígōng yī nián bǎogù – ủa mân thí cung y nén pảo cu: Chúng tôi bảo hành một năm.

如有維修品,請先E-mail通知rú yǒu wéixiū pǐn, qǐng xiān E-mail tōngzhī – rú của uấy xiêu phỉn(s), chỉnh(s) e – mail thông trư: Nếu cần sửa chữa, xin gửi E-mail thông báo cho tôi trước.

請提供維修清單qǐng tígōng wéixiū qīngdān – chỉnh(s) thí cung uấy ciêu ching(s) tan: Xin cho tôi đơn sửa chữa.

維修品一人付一次運費wéixiū pǐn yīrén fù yīcì yùnfèi – uấy xiêu phỉn(s) y rấn phu ý chư(s) uyn phây: Sản phẩm cần sửa chữa mỗi người trả phí vận chuyển 1 lần.

保固期間内,免費維修bǎogù qíjiān nèi, miǎnfèi wéixiū – pảo cu chí(s) chen nây, mẻn phây uấy xiêu: Trong thời gian bảo hành, sửa chữa miễn phí

超過保固期,另外付錢chāoguò bǎogù qī, lìngwài fù qián – trao(s) cua pảo cu chi(s), ling oai phu chén(s): Hết hạn bảo hành, phải thanh toán riêng.

維修費二十美元,你要維修嗎? Wéixiū fèi èrshí měiyuán, nǐ yào wéixiū ma? – uấy xiêu phây ở sứ mẩy doén, nỉ ieo uấy xiêu ma?: Phí sửa chữa 20 Đô la, bạn có sửa không?

此商品嚴重損壞,無法維修Cǐ shāngpǐn yánzhòng sǔnhuài, wúfǎ wéixiū – chử(s) sang phỉn(s) dén trung suẩn hoai, ú phả uấy xiêu: Sản phẩm này hư hỏng nghiêm trọng, không thể sửa chữa.

Chia sẻ

Bình luận

Bình luận

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*