Bài 62: Mậu dịch quốc tế | Điều kiện giao hàng

Chia sẻ

交貨條件Jiāo huò tiáojiàn – cheo huô théo chien: Điều kiện giao hàng

Từ vựng:

運輸方式yùnshū fāngshì – uyn su phang sư: Phương thức vận chuyển

國際快遞guójì kuàidì – cúa chi khoai ty: Chuyển phát nhanh quốc tế.

空運kōngyùn – không uyn: Hàng không

海運hǎiyùn – hải uyn: Hàng hải          

交貨地點jiāo huò dìdiǎn – cheo huô ti tẻn: Địa điểm giao hàng.

交貨時間jiāo huò shíjiān – cheo huô sứ chen: Thời gian giao hàng.

交貨通知Jiāo huò tōngzhī – cheo huô thông trư: Thông báo giao hàng

延遲交貨yánchí jiāo huò – dén trứ(s) cheo huô: Hàng giao chậm

準時送達zhǔnshí sòngdá – truẩn sứ sung tá: Hàng giao đúng thời gian

Mẫu câu:

貨物由國際快遞運送huòwù yóu guójì kuàidì yùnsòng – huô u yếu cúa chi khoai ty uyn sung: Hàng hóa do chuyển phát nhanh quốc tế vận chuyển.

貨物由空運運送Huòwù yóu kōngyùn yùnsòng – huô u yếu không uyn uyn sung: Hàng hóa vận chuyển bằng hàng không.

昨天已經出貨了zuótiān yǐjīng chū huòle – chúa thien ỷ ching tru(s) huô lơ: Hôm qua đã xuất hàng rồi.

已經在六月一日出貨yǐjīng zài liù yuè yī rì chū huò – ỷ ching chai liêu duê y rư tru(s) huô: Ngày 1 tháng 6 đã xuất hàng.

預計在六月四日到貨yùjì zài liù yuè sì rì dào huò – uy chi chai liêu duê sư rư tao huô: Dự định ngày 4 tháng 6 hàng đến.

提單號嗎為C23 tí dān hào mǎ wéi C èr sān – : Số đơn vận chuyển là C23.

因爲天后不佳yīnwèi tiānhòu bù jiā – in uây thien hâu pu chea: Vì thời tiết xấu

因爲供應商延遲交貨yīnwèi gōngyìng shāng yánchí jiāo huò – in uây cung ing sang dén trứ(s) cheo huô: Bởi gì nhà cung ứng giao hàng chậm.

延到明天出貨yán dào míngtiān chū huò – dén tao mính thien tru(s) huô: Đến ngày mai xuất hàng

Chia sẻ

Bình luận

Bình luận

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*